Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
きょう各地で気温上昇 関東甲信では真夏日予想も 熱中症に注意

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

きょう各地かくちで気温きおん上昇じょうしょう 関東かんとう甲信こうしんでは真夏まなつ日び予想よそうも 熱中ねっちゅう症しょうに注意ちゅうい

N2
17/05/2025214
きょう各地で気温上昇 関東甲信では真夏日予想も 熱中症に注意
0:00

18日にちは各地かくちで気温きおんが上あがり、関東かんとう甲信こうしんでは30度ど以上いじょうの真夏まなつ日びが予想よそうされています。熱中ねっちゅう症しょうに注意ちゅういし、こまめに水分すいぶんを補給ほきゅうするなど対策たいさくを心こころがけてください。

気象庁きしょうちょうによりますと、18日にちは暖あたたかい空気くうきが流れ込ながれこむ影響えいきょうなどで、東日本ひがしにっぽんを中心ちゅうしんに気温きおんが急激きゅうげきに上昇じょうしょうする見込みこみです。
日にち中ちゅうの最高さいこう気温きおんは
▽甲府こうふ市しやさいたま市し、前橋まえばし市しで30度どと真夏まなつ日びが予想よそうされているほか
▽京都きょうと市しや名古屋なごや市し、東京とうきょうの都心としん、福島ふくしま市しで29度ど
▽高知こうち市しで28度どと6月つき下旬げじゅんから7月つき中旬ちゅうじゅん並なみの暑あつさが予想よそうされています。
屋外おくがいでの活動かつどうを予定よていしている方ほうは熱中ねっちゅう症しょうに注意ちゅういし、こまめに水分すいぶんや塩分えんぶんを補給ほきゅうするなど対策たいさくを心こころがけてください。
また、関東かんとうを中心ちゅうしんに午後ごごは大気たいきの状態じょうたいが非常ひじょうに不安定ふあんていになり、天気てんきが急変きゅうへんして雷雨らいうとなるおそれがあります。落雷らくらいや竜巻たつまきなどの激はげしい突風とっぷう、急きゅうな強つよい雨あめ、ひょうに注意ちゅういが必要ひつようです。
急きゅうに冷つめたい風かぜが吹ふいたり雷かみなりの音おとがしたりするなど、発達はったつした積乱雲せきらんうんが近ちかづく兆きざしがある場合ばあいは、すぐに頑丈がんじょうな建物たてものに入はいるなど安全あんぜんを確保かくほするようにしてください。

Nguồn: NHK
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N530%
N417%
N324%
N213%
N116%

Từ vựng (73)

各地かくち
các nơi, các khu vựcdanh từ
気温きおんN3
nhiệt độ không khídanh từ
関東甲信かんとうこうしん
kanto koshin (khu vực ở nhật bản)danh từ
真夏日まなつび
ngày hè nóng bứcdanh từ
予想よそう
dự đoán, dự báodanh từ, động từ
熱中症ねっちゅうしょう
say nắng, sốc nhiệtdanh từ
注意ちゅうい
chú ý, cẩn thậndanh từ, động từ
水分すいぶん
nước, độ ẩmdanh từ
補給ほきゅう
bổ sung, cung cấpdanh từ, động từ
対策たいさくN2
biện pháp, đối sáchdanh từ
心こころがけるN1
cố gắng, lưu tâmđộng từ
気象庁きしょうちょう
cục khí tượngdanh từ
暖あたたかいN3
ấm áptính từ đuôi い
空気くうきN4
không khídanh từ
流ながれ込こむ
chảy vào, tràn vàođộng từ
影響えいきょうN3
ảnh hưởngdanh từ, động từ
東日本ひがしにほん
miền đông nhật bảndanh từ
中心ちゅうしんN3
trung tâmdanh từ
急激きゅうげき
đột ngột, nhanh chóngtính từ
上昇じょうしょうN1
tăng lên, lên caodanh từ, động từ
見込みこみ
dự kiến, triển vọngdanh từ
最高気温さいこうきおん
nhiệt độ cao nhấtdanh từ
甲府市こうふし
thành phố kofudanh từ
さいたま市さいたまし
thành phố saitamadanh từ
前橋市まえばしし
thành phố maebashidanh từ
京都市きょうとし
thành phố kyotodanh từ
名古屋市なごやし
thành phố nagoyadanh từ
都心としんN2
trung tâm thành phốdanh từ
福島市ふくしまし
thành phố fukushimadanh từ
高知市こうちし
thành phố kochidanh từ
並なみ
tương đương, giống nhưdanh từ
暑あつさ
cái nóng, nhiệt độ caodanh từ
予定よていN4
dự định, kế hoạchdanh từ, động từ
塩分えんぶん
muối, độ mặndanh từ
大気たいき
không khí, khí quyểndanh từ
状態じょうたいN3
trạng thái, tình trạngdanh từ
不安定ふあんてい
không ổn địnhtính từ
天気てんき
thời tiếtdanh từ
急変きゅうへん
thay đổi đột ngộtdanh từ, động từ
雷雨らいう
mưa dôngdanh từ
恐おそれN1
nguy cơ, khả năngdanh từ
落雷らくらい
sét đánhdanh từ
竜巻たつまき
lốc xoáydanh từ
激はげしいN3
mãnh liệt, dữ dộitính từ đuôi い
突風とっぷう
gió giật mạnhdanh từ
強つよい
mạnh mẽ, dữ dộitính từ đuôi い
ひょう
mưa đádanh từ
必要ひつようN4
cần thiếtdanh từ, tính từ
兆きざし
dấu hiệu, điềm báodanh từ
頑丈がんじょうN1
vững chắc, kiên cốtính từ
建物たてもの
tòa nhà, công trìnhdanh từ
安全あんぜん
an toàndanh từ, tính từ
確保かくほ
đảm bảo, bảo đảmdanh từ, động từ
方かた
người, vị (kính ngữ)danh từ
方かた
phương hướng, cách thứcdanh từ
また
ngoài ra, hơn nữatrạng từ
などN3
vân vân, chẳng hạn nhưtrợ từ
するN3
làmđộng từ
に
để, cho, vớitrợ từ
の
của, thuộc vềtrợ từ
で
tại, ở, bởitrợ từ
は
là, thì, màtrợ từ
や
và, vớitrợ từ
や
hay, hoặctrợ từ
を
đối tượng của hành độngtrợ từ
が
chủ ngữtrợ từ
と
và, với, cùngtrợ từ
と
nếu, khitrợ từ
と
rằng, rằng làtrợ từ
と
cùng vớitrợ từ
と
đến, tớitrợ từ
と
để, nhằmtrợ từ
と
về, tớitrợ từ

Ngữ pháp (7)

Danh từ + によりますと N2
Theo <Danh từ>. Được dùng để chỉ nguồn thông tin.気象庁によりますと、18日は暖かい空気が流れ込む影響などで、東日本を中心に気温が急激に上昇する見込みです。
Động từ thể từ điển + 見込みです N2
Dự kiến sẽ ~. Được dùng để diễn tả những dự đoán, dự kiến trong tương lai.気象庁によりますと、18日は暖かい空気が流れ込む影響などで、東日本を中心に気温が急激に上昇する見込みです。
Danh từ 1 + は + Danh từ 2 + で + Danh từ 3 + が + 予想されています N2
Danh từ 3 được dự đoán sẽ xảy ra ở Danh từ 2 vào thời điểm Danh từ 1.18日は各地で気温が上がり、関東甲信では30度以上の真夏日が予想されています。
Danh từ 1 + などで + Danh từ 2 + が + 予想されています N2
Danh từ 2 được dự đoán sẽ xảy ra do các yếu tố như Danh từ 1.気象庁によりますと、18日は暖かい空気が流れ込む影響などで、東日本を中心に気温が急激に上昇する見込みです。
Danh từ + を + Động từ thể từ điển + 予定です N2
Dự định (làm gì đó). Được dùng để chỉ kế hoạch, dự định trong tương lai.屋外での活動を予定している方は熱中症に注意し、こまめに水分や塩分を補給するなど対策を心がけてください。
Danh từ + おそれがあります N2
Có nguy cơ xảy ra <Danh từ>. Được dùng để chỉ khả năng xảy ra những điều không mong muốn.また、関東を中心に午後は大気の状態が非常に不安定になり、天気が急変して雷雨となるおそれがあります。
Động từ thể từ điển + 兆しがある N2
Có dấu hiệu <động từ>. Được dùng để chỉ các dấu hiệu báo trước một sự việc nào đó.急に冷たい風が吹いたり雷の音がしたりするなど、発達した積乱雲が近づく兆しがある場合は、すぐに頑丈な建物に入るなど安全を確保するようにしてください。

Câu hỏi

18日じゅうはちにちに関東かんとう甲信こうしんで特とくに注意ちゅういが必要ひつようなことは何なにですか。

1/5
A雪による交通の乱れ
B熱中症と急な天気の変化
C強い地震
D洪水による避難

Bài báo liên quan