Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
宮城 保育士殺害事件 容疑者宅から女性の財布見つかる

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

宮城みやぎ 保育ほいく士し殺害さつがい事件じけん 容疑ようぎ者しゃ宅たくから女性じょせいの財布さいふ見みつかる

N2
18/05/202552
宮城 保育士殺害事件 容疑者宅から女性の財布見つかる
0:00

宮城みやぎ県内けんないの海岸かいがんで保育ほいく士しの女性じょせいを殺害さつがいしたとして知人ちじんが逮捕たいほされた事件じけんで、女性じょせいの財布さいふが事件じけんのあと、知人ちじんの自宅じたくから見みつかっていたことが警察けいさつへの取材しゅざいでわかりました。女性じょせいが遺体いたいで発見はっけんされる前夜ぜんや、現場げんば近ちかくに2人にんがいるのが確認かくにんされていて、警察けいさつは事件じけんのあと、なぜ女性じょせいの財布さいふを持もっていたのかなど調しらべています。

先月せんげつ12日にちの夜よる、岩沼いわぬま市しの海岸かいがんの防波堤ぼうはていの上うえで、仙台せんだい市しの保育ほいく士し、行くだり仕つかまつ由佳ゆかさん(35)の胸むねなどを刃物はもので刺さして殺害さつがいしたとして、岩沼いわぬま市しの無職むしょく、佐藤さとう蓮れん真ま容疑ようぎ者しゃ(21)が17日にち殺人さつじんの疑うたがいで逮捕たいほされ、18日にち検察庁けんさつちょうに送おくられました。
容疑ようぎ者しゃは去年きょねん秋あきごろSNSを通をつうじて女性じょせいと知り合しりあったとみられ、その後そのごの調しらべで、事件じけんのあと、女性じょせいの財布さいふが容疑ようぎ者しゃの自宅じたくから見みつかっていたことが警察けいさつへの取材しゅざいでわかりました。
これまでの調しらべで、女性じょせいの姿すがたが最後さいごに確認かくにんされたのは遺体いたいで発見はっけんされる14時間じかん余あまり前まえの夜よるで、現場げんば近ちかくの複数ふくすうの防犯ぼうはんカメラに容疑ようぎ者しゃと女性じょせいがそれぞれ写うつっていたということです。
現場げんばから見みつかった血ちのあとは、女性じょせいのDNA型がたと一致いっちしたということです。
これ以降いこう、女性じょせいの姿すがたは確認かくにんされていないということで、警察けいさつは事件じけんのあと、なぜ女性じょせいの財布さいふを持もっていたのかなど、詳くわしいいきさつを調しらべています。
警察けいさつによりますと、容疑ようぎ者しゃは調しらべに対にたいし、「女性じょせいと現場げんばには行おこなったが事件じけんには及およんでいない」と供述きょうじゅつした後のち、黙秘もくひしているということです。

Nguồn: NHK
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N529%
N420%
N325%
N211%
N115%

Từ vựng (50)

宮城県内みやぎけんない
trong tỉnh miyagidanh từ
海岸かいがんN4
bờ biểndanh từ
保育士ほいくし
giáo viên mầm nondanh từ
女性じょせいN4
phụ nữdanh từ
殺害さつがいする
giết hạiđộng từ
知人ちじん
người quendanh từ
逮捕たいほする
bắt giữđộng từ
事件じけんN3
sự kiện, vụ việcdanh từ
財布さいふN5
vídanh từ
自宅じたく
nhà riêngdanh từ
警察けいさつ
cảnh sátdanh từ
取材しゅざいするN1
điều trađộng từ
遺体いたい
thi thểdanh từ
発見はっけんされるN3
được phát hiệnđộng từ
前夜ぜんや
đêm trướcdanh từ
現場げんばN3
hiện trườngdanh từ
刺さす
đâmđộng từ
殺人さつじんN1
giết ngườidanh từ
容疑者ようぎしゃ
nghi phạmdanh từ
検察庁けんさつちょう
viện kiểm sátdanh từ
送おくられる
được gửiđộng từ
知しり合あう
quen biếtđộng từ
姿すがたN3
dáng vẻ, hình dángdanh từ
防犯カメラぼうはんカメラ
camera an ninhdanh từ
血ちN4
máudanh từ
一致いっちするN3
trùng khớpđộng từ
供述きょうじゅつする
khai báođộng từ
黙秘もくひする
giữ im lặngđộng từ
詳くわしいN3
chi tiếttính từ
いきさつ
diễn biến, quá trìnhdanh từ
及およぶN1
đạt tới, kéo dài đếnđộng từ
それぞれ
từng, mỗiphó từ
これまで
cho đến nayphó từ
以降いこうN2
sau đóphó từ
などN3
vân vântrợ từ
ということです
nghe nói là, có nghĩa làcụm từ
という
gọi là, tên làcụm từ
などN3
vân vântrợ từ
などN3
vân vântrợ từ
などN3
vân vântrợ từ
などN3
vân vântrợ từ
などN3
vân vântrợ từ
などN3
vân vântrợ từ
などN3
vân vântrợ từ
などN3
vân vântrợ từ
などN3
vân vântrợ từ
などN3
vân vântrợ từ
などN3
vân vântrợ từ
などN3
vân vântrợ từ
などN3
vân vântrợ từ

Ngữ pháp (20)

Động từ thể た + ことがわかりました N2
Đã phát hiện ra/đã hiểu ra một sự thật hoặc thông tin nào đó.日本に行ったことがわかりました。
Động từ thể た + として N2
Đưa ra lý do hoặc căn cứ để thực hiện hành động nào đó.先生に会ったとして、何を話しますか。
Danh từ 1 は Danh từ 2 に送られました N2
Danh từ 1 đã được gửi đến Danh từ 2.手紙は友達に送られました。
Động từ thể て + いる N2
Diễn tả hành động đang diễn ra hoặc trạng thái tiếp diễn.私は今、勉強しています。
Động từ thể た + ということです N2
Truyền đạt lại thông tin mà người nói đã nghe từ người khác.田中さんは来ないということです。
Động từ thể ない + ということです N2
Truyền đạt lại thông tin phủ định mà người nói đã nghe từ người khác.山田さんは行かないということです。
Động từ thể た + ことがある N2
Đã từng xảy ra hoặc đã từng trải qua việc gì đó.日本へ行ったことがあります。
Động từ thể た + として N2
Đưa ra lý do hoặc căn cứ để thực hiện hành động nào đó.雨が降ったとしても、行きます。
Động từ thể た + ことがわかりました N2
Đã phát hiện ra/đã hiểu ra một sự thật hoặc thông tin nào đó.彼が来たことがわかりました。
Động từ thể た + ということです N2
Truyền đạt lại thông tin mà người nói đã nghe từ người khác.彼は結婚したということです。
Động từ thể た + ことがある N2
Đã từng xảy ra hoặc đã từng trải qua việc gì đó.寿司を食べたことがあります。
Động từ thể て + いる N2
Diễn tả hành động đang diễn ra hoặc trạng thái tiếp diễn.彼は本を読んでいます。
Động từ thể た + ことがわかりました N2
Đã phát hiện ra/đã hiểu ra một sự thật hoặc thông tin nào đó.彼女が先生だったことがわかりました。
Động từ thể た + ことがある N2
Đã từng xảy ra hoặc đã từng trải qua việc gì đó.富士山に登ったことがあります。
Động từ thể た + ことがある N2
Đã từng xảy ra hoặc đã từng trải qua việc gì đó.日本語を勉強したことがあります。
Động từ thể た + ということです N2
Truyền đạt lại thông tin mà người nói đã nghe từ người khác.彼女は留学したということです。
Động từ thể た + ことがある N2
Đã từng xảy ra hoặc đã từng trải qua việc gì đó.京都に行ったことがあります。
Động từ thể た + として N2
Đưa ra lý do hoặc căn cứ để thực hiện hành động nào đó.彼が来たとしても、私は帰ります。
Động từ thể た + ことがわかりました N2
Đã phát hiện ra/đã hiểu ra một sự thật hoặc thông tin nào đó.彼が医者だったことがわかりました。
Động từ thể た + ことがある N2
Đã từng xảy ra hoặc đã từng trải qua việc gì đó.日本の映画を見たことがあります。

Câu hỏi

警察けいさつが現在げんざい調しらべている主おもな点てんは何なにですか。

1/5
A容疑者がどのように女性と知り合ったか
Bなぜ容疑者が女性の財布を持っていたのか
C女性の職業が何であったか
D現場近くの防犯{カメラ}の設置場所

Bài báo liên quan