Động từ thể た + ことがわかりました N2
Đã phát hiện ra/đã hiểu ra một sự thật hoặc thông tin nào đó.日本に行ったことがわかりました。
Động từ thể た + として N2
Đưa ra lý do hoặc căn cứ để thực hiện hành động nào đó.先生に会ったとして、何を話しますか。
Danh từ 1 は Danh từ 2 に送られました N2
Danh từ 1 đã được gửi đến Danh từ 2.手紙は友達に送られました。
Động từ thể て + いる N2
Diễn tả hành động đang diễn ra hoặc trạng thái tiếp diễn.私は今、勉強しています。
Động từ thể た + ということです N2
Truyền đạt lại thông tin mà người nói đã nghe từ người khác.田中さんは来ないということです。
Động từ thể ない + ということです N2
Truyền đạt lại thông tin phủ định mà người nói đã nghe từ người khác.山田さんは行かないということです。
Động từ thể た + ことがある N2
Đã từng xảy ra hoặc đã từng trải qua việc gì đó.日本へ行ったことがあります。
Động từ thể た + として N2
Đưa ra lý do hoặc căn cứ để thực hiện hành động nào đó.雨が降ったとしても、行きます。
Động từ thể た + ことがわかりました N2
Đã phát hiện ra/đã hiểu ra một sự thật hoặc thông tin nào đó.彼が来たことがわかりました。
Động từ thể た + ということです N2
Truyền đạt lại thông tin mà người nói đã nghe từ người khác.彼は結婚したということです。
Động từ thể た + ことがある N2
Đã từng xảy ra hoặc đã từng trải qua việc gì đó.寿司を食べたことがあります。
Động từ thể て + いる N2
Diễn tả hành động đang diễn ra hoặc trạng thái tiếp diễn.彼は本を読んでいます。
Động từ thể た + ことがわかりました N2
Đã phát hiện ra/đã hiểu ra một sự thật hoặc thông tin nào đó.彼女が先生だったことがわかりました。
Động từ thể た + ことがある N2
Đã từng xảy ra hoặc đã từng trải qua việc gì đó.富士山に登ったことがあります。
Động từ thể た + ことがある N2
Đã từng xảy ra hoặc đã từng trải qua việc gì đó.日本語を勉強したことがあります。
Động từ thể た + ということです N2
Truyền đạt lại thông tin mà người nói đã nghe từ người khác.彼女は留学したということです。
Động từ thể た + ことがある N2
Đã từng xảy ra hoặc đã từng trải qua việc gì đó.京都に行ったことがあります。
Động từ thể た + として N2
Đưa ra lý do hoặc căn cứ để thực hiện hành động nào đó.彼が来たとしても、私は帰ります。
Động từ thể た + ことがわかりました N2
Đã phát hiện ra/đã hiểu ra một sự thật hoặc thông tin nào đó.彼が医者だったことがわかりました。
Động từ thể た + ことがある N2
Đã từng xảy ra hoặc đã từng trải qua việc gì đó.日本の映画を見たことがあります。