Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
新しいローマ教皇、ロシアとウクライナの話し合いをバチカンでしたい

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

新あたらしいローマ教皇きょうこう、ロシアとウクライナの話はなし合あいをバチカンでしたい

N5
19/05/20251551
新しいローマ教皇、ロシアとウクライナの話し合いをバチカンでしたい
0:00

ローマ教皇きょうこうが バチカンを 提案ていあん新あたらしい ローマ教皇きょうこうは、ロシアと ウクライナの 話はなし合あいを バチカンで することを 提案ていあんしました。トルコで 話はなし合あいを しましたが、停戦ていせんの 約束やくそくは できませんでした。教皇きょうこうは バチカンで もう一度ど 話はなし合あいを したいと 言いいました。アメリカの ルビオ国務長官こくむちょうかんは、「バチカンは 安心あんしんして 話はなせる 場所ばしょです」と 言いいました。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N536%
N436%
N39%
N20%
N118%

Từ vựng (19)

ローマ教皇ローマきょうこう
giáo hoàng la mãdanh từ
バチカン
vaticandanh từ
提案ていあんするN3
đề xuấtđộng từ
新あたらしい
mớitính từ
ロシア
ngadanh từ
ウクライナ
ukrainedanh từ
話はなし合あいN2
cuộc thảo luậndanh từ
するN3
làmđộng từ
トルコ
thổ nhĩ kỳdanh từ
停戦ていせん
ngừng bắndanh từ
約束やくそくN4
hứa hẹndanh từ
できるN3
có thểđộng từ
もう一度もういちどN5
một lần nữatrạng từ
言いうN3
nóiđộng từ
アメリカN4
mỹdanh từ
ルビオ国務長官ルビオこくむちょうかん
ngoại trưởng rubiodanh từ
安心あんしんする
yên tâmđộng từ
話はなせる
có thể nói chuyệnđộng từ
場所ばしょN4
địa điểmdanh từ

Ngữ pháp (4)

Động từ thể từ điển + ことを + Động từ N5
Sử dụng để biến động từ thành danh từ, thường được dùng khi động từ có vai trò như một đối tượng trong câu.ロシアと ウクライナの 話し合いを バチカンで することを 提案しました。
Động từ thể た + が N5
Dùng để nối hai mệnh đề có ý nghĩa đối lập hoặc tương phản nhau.トルコで 話し合いを しましたが、停戦の 約束は できませんでした。
Động từ thể たい + と 言いました N5
Diễn tả ý muốn của người khác thông qua lời nói của họ.教皇は バチカンで もう一度 話し合いを したいと 言いました。
Danh từ + で (N5) N5
Trợ từ 'で' được sử dụng để liên kết câu, chỉ địa điểm xảy ra hành động.バチカンは 安心して 話せる 場所です。

Câu hỏi

新あたらしいローマ教皇きょうこうは、どこでロシアとウクライナの話はなし合あいをしたいですか。

1/5
Aトルコ
Bバチカン
Cアメリカ
D日本

Bài báo liên quan