Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
イギリスの電車で大きい音で音楽を聞く人がふえています

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

イギリスの電車でんしゃで大おおきい音おとで音楽おんがくを聞きく人ひとがふえています

N5
19/05/20258329
イギリスの電車で大きい音で音楽を聞く人がふえています
0:00

イギリスでは、電車でんしゃや バスで 音楽おんがくを 大おおきく 流ながす 人ひとが います。これを 「ベアビーティング」と 言いいます。この 行為こういは、他ほかの 人ひとを いらいら させます。だから、政府せいふは 罰金ばっきんを 考かんがえて います。調査ちょうさによると、多おおくの 人ひとが この 音おとを 聞きいた ことが あります。でも、音おとを 小ちいさく して くださいと 言いうのは 難むずかしいです。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N559%
N414%
N323%
N20%
N15%

Từ vựng (40)

電車でんしゃN5
tàu điệndanh từ
音楽おんがくN5
âm nhạcdanh từ
大おおきく
lớn, to (về âm lượng)trạng từ
流ながすN3
phát (nhạc)động từ
人ひとN5
ngườidanh từ
行為こういN1
hành vidanh từ
他ほか
khác (người khác)danh từ
罰金ばっきん
tiền phạtdanh từ
考かんがえる
cân nhắc, suy nghĩđộng từ
調査ちょうさN3
điều tra, khảo sátdanh từ
音おとN4
âm thanhdanh từ
難むずかしいN5
khó khăntính từ đuôi い
小ちいさく
nhỏ, bé (về âm lượng)trạng từ
政府せいふN3
chính phủdanh từ
いらいらさせる
làm phiền, gây khó chịuđộng từ
バスN5
xe buýtdanh từ
ベアビーティング
bearbeating (hành vi phát nhạc lớn)danh từ
言いう
nóiđộng từ
聞きくN5
ngheđộng từ
ことがある
đã từngcụm từ
多おおく
nhiềutrạng từ
他ほかの人ひとN3
người kháccụm từ
小ちいさくするN5
làm nhỏ lại (âm lượng)động từ
罰金ばっきんを考かんがえる
cân nhắc tiền phạtcụm từ
調査ちょうさによるとN3
theo điều tracụm từ
音おとを聞きくN4
nghe âm thanhcụm từ
音おとを小ちいさくする
làm nhỏ âm thanhcụm từ
音おとを小ちいさくして{ください}
xin hãy làm nhỏ âm thanhcụm từ
言いうのは難むずかしい
nói là khó khăncụm từ
聞きいたことがあるN5
đã từng nghecụm từ
多おおくの人ひと
nhiều ngườicụm từ
他ほかの人ひとをいらいらさせる
làm phiền người kháccụm từ
政府せいふは罰金ばっきんを考かんがえている
chính phủ đang cân nhắc tiền phạtcụm từ
調査ちょうさによると多おおくの人ひとがこの音おとを聞きいたことがある
theo điều tra, nhiều người đã từng nghe âm thanh nàycụm từ
この行為こういは他ほかの人ひとをいらいらさせるN3
hành vi này làm phiền người kháccụm từ
音おとを小ちいさくして{ください}と言いうのは難むずかしい
nói "xin hãy làm nhỏ âm thanh" là khó khăncụm từ
音おとを小ちいさくして{ください}と言いう
nói "xin hãy làm nhỏ âm thanh"cụm từ
音おとを小ちいさくするのは難むずかしい
làm nhỏ âm thanh là khó khăncụm từ
音おとを小ちいさくして{ください}と言いうのは難むずかしいです
nói "xin hãy làm nhỏ âm thanh" là khó khăncụm từ
この行為こういは他ほかの ngườiをいらいらさせます
hành vi này làm phiền người kháccụm từ

Ngữ pháp (4)

Danh từ 1 (địa điểm) で、Danh từ 2 (sự kiện) が あります N5
<Sự kiện> (danh từ 2) diễn ra/được tổ chức ở <địa điểm> (danh từ 1).イギリスでは、電車や バスで 音楽を 大きく 流す 人が います。
Động từ thể thường + ことが あります N5
Đã từng làm gì đó.調査によると、多くの 人が この 音を 聞いた ことが あります。
Động từ thể て + ください N5
Dùng để yêu cầu ai đó làm gì, có nghĩa là 'Hãy làm ơn...'.でも、音を 小さく して くださいと 言うのは 難しいです。
Danh từ 1 は、Danh từ 2 を 考えています N5
Danh từ 1 đang cân nhắc danh từ 2.だから、政府は 罰金を 考えて います。

Câu hỏi

イギリスで「ベアビーティング」とは 何ですか。

1/5
A電車やバスで大きな音で音楽を流すこと
B電車やバスで静かにすること
C公園で走ること
D家で音楽を聴くこと

Bài báo liên quan