Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
ルフトハンザ航空の 副操縦士が 飛行中に 失神

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

ルフトハンザ航空こうくうの 副操縦士ふくそうじゅうしが 飛行中ひこうちゅうに 失神しっしん

N3
20/05/20251015
ルフトハンザ航空の 副操縦士が 飛行中に 失神
0:00

2024年にせんにじゅうよねん2月にがつ17日じゅうしちにち、ドイツのフランクフルトからスペインのセビリアへ向むかうルフトハンザ航空こうくうの飛行機ひこうきで、特別とくべつな出来事できごとがありました。この飛行機ひこうきには乗客じょうきゃく199人にんと乗務員じょうむいん6人にんが乗のっていました。飛行中ひこうちゅう、機長きちょうがトイレに行いくために操縦室そうじゅうしつを出でました。そのとき、副操縦士ふくそうじゅうしが一人りで操縦室そうじゅうしつにいましたが、急きゅうに失神しっしんしてしまいました。約やく10分間ふんかん、操縦室そうじゅうしつには誰だれも意識いしきのある人ひとがいませんでした。しかし、自動操縦装置じどうそうじゅうそうちが働はたらいていたので、飛行機ひこうきは安定あんていして飛とび続つづけました。航空管制官こうくうかんせいかんは副操縦士ふくそうじゅうしに3回がい連絡れんらくしようとしましたが、返事へんじがありませんでした。機長きちょうは操縦室そうじゅうしつに戻もどり、何度なんども扉とびらを開あけようとしましたが、開あきませんでした。最後さいごに緊急コードきんきゅうコードを使つかって扉とびらを開あけ、中なかに入はいりました。その後あと、副操縦士ふくそうじゅうしは乗務員じょうむいんや医師いしから応急処置おうきゅうしょちを受うけ、意識いしきを取とり戻もどしました。飛行機ひこうきはマドリードの空港くうこうに着陸ちゃくりくし、副操縦士ふくそうじゅうしは病院びょういんに運はこばれました。調査ちょうさの結果けっか、副操縦士ふくそうじゅうしは自分じぶんでも知しらなかった病気びょうきが原因げんいんで失神しっしんしたことが分わかりました。

Nguồn: CNN
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N539%
N420%
N326%
N20%
N115%

Từ vựng (32)

年ねんN5
nămdanh từ
月がつN3
thángdanh từ
日にちN3
ngàydanh từ
ドイツ
đứcdanh từ
フランクフルト
frankfurtdanh từ
スペイン
tây ban nhadanh từ
セビリア
sevilledanh từ
ルフトハンザ航空こうくう
hãng hàng không lufthansadanh từ
飛行機ひこうきN5
máy baydanh từ
特別とくべつN4
đặc biệttính từ
出来事できごと
sự kiệndanh từ
乗客じょうきゃく
hành kháchdanh từ
乗務員じょうむいん
phi hành đoàndanh từ
機長きちょう
cơ trưởngdanh từ
操縦室そうじゅうしつ
buồng láidanh từ
副操縦士ふくそうじゅうし
phi công phụdanh từ
失神しっしんする
bị ngấtđộng từ
意識いしき
ý thứcdanh từ
自動操縦装置じどうそうじゅうそうち
thiết bị lái tự độngdanh từ
航空管制官こうくうかんせいかん
kiểm soát không lưudanh từ
連絡れんらくするN4
liên lạcđộng từ
返事へんじN4
hồi đápdanh từ
扉とびら
cửadanh từ
緊急コードきんきゅうコード
mã khẩn cấpdanh từ
応急処置おうきゅうしょち
sơ cứudanh từ
意識いしきを取とり戻もどすN3
tỉnh lạicụm động từ
着陸ちゃくりくするN1
hạ cánhđộng từ
病院びょういんN5
bệnh việndanh từ
調査ちょうさN3
điều tradanh từ
原因げんいんN4
nguyên nhândanh từ
病気びょうき
bệnhdanh từ
分わかる
biết, hiểuđộng từ

Ngữ pháp (3)

Động từ thể từ điển + ためにN3
Để (làm gì đó) / nhằm mục đích (làm gì đó). Mẫu câu này diễn tả mục đích của hành động.機長がトイレに行くために操縦室を出ました。
Động từ thể て + しまいましたN3
(Đã) lỡ/đã hoàn thành việc gì đó. Mẫu câu này diễn tả sự hoàn thành của một hành động hoặc thể hiện sự tiếc nuối.急に失神してしまいました。
Động từ thể た + ことがわかりましたN3
Đã phát hiện ra/đã hiểu ra rằng... Mẫu câu này diễn tả việc phát hiện hoặc hiểu ra điều gì đó.自分でも知らなかった病気が原因で失神したことがわかりました。

Câu hỏi

この飛行機ひこうきはどこからどこへ向むかっていましたか。

1/5
Aフランクフルトからセビリア
Bセビリアからフランクフルト
Cフランクフルトからマドリード
Dマドリードからセビリア

Bài báo liên quan