Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
いろいろな所で30℃以上の暑さ 熱中症に気をつけて

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

いろいろな所ところで30℃以上いじょうの暑あつさ 熱中症ねっちゅうしょうに気きをつけて

N4
21/05/20251299
いろいろな所で30℃以上の暑さ 熱中症に気をつけて
0:00

20日はつかは関東地方かんとうちほうや近畿地方きんきちほうなど、多おおくの場所ばしょでとても暑あつくなりました。

山梨県大月市やまなしけんおおつきしでは、気温きおんが34.2℃になりました。東京とうきょうの中心ちゅうしんは31.1℃まで上あがって、ことし初はじめて30℃以上いじょうになりました。

21日にちも、長野県ながのけん松本市まつもとしで34℃など、いろいろな所ところで30℃以上いじょうの暑あつさになりそうです。

今いまの季節きせつは、体からだがまだ暑あつさに慣なれていません。エアコンを使つかったり、よく水みずを飲のんだりして、熱中症ねっちゅうしょうにならないように気きをつけてください。

Nguồn: NHK
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N550%
N427%
N313%
N23%
N17%

Từ vựng (100)

日ひ
ngàydanh từ
関東地方かんとうちほう
vùng kantodanh từ
近畿地方きんきちほう
vùng kinkidanh từ
場所ばしょN4
nơi, địa điểmdanh từ
暑あついN5
nóngtính từ
山梨県やまなしけん
tỉnh yamanashidanh từ
大月市おおつきし
thành phố otsukidanh từ
気温きおん
nhiệt độdanh từ
東京とうきょう
tokyodanh từ
中心ちゅうしん
trung tâmdanh từ
上あがる
tăng lênđộng từ
初はじめてN5
lần đầu tiêntrạng từ
長野県ながのけん
tỉnh naganodanh từ
松本市まつもとし
thành phố matsumotodanh từ
所ところN5
nơi, địa điểmdanh từ
季節きせつN4
mùadanh từ
体からだN3
cơ thểdanh từ
慣なれるN4
quen vớiđộng từ
エアコン
điều hòadanh từ
使つかうN5
sử dụngđộng từ
水みずN5
nướcdanh từ
飲のむN5
uốngđộng từ
熱中症ねっちゅうしょう
say nắngdanh từ
気きをつけるN2
chú ý, cẩn thậnđộng từ
なりそう
có vẻ sẽtrạng từ
以上いじょうN4
trên, hơntrạng từ
今いま
bây giờ, hiện tạitrạng từ
まだ
vẫn chưatrạng từ
ように
đểtrạng từ
くださいN5
xin, vui lòngtrạng từ
いろいろN1
nhiều loại, đa dạngtrạng từ
多おおく
nhiềutrạng từ
とても
rấttrạng từ
なります
trở nêntrạng từ
まで
đếntrạng từ
も
cũngtrạng từ
などN3
và những thứ tương tựtrạng từ
です
làtrạng từ
で
tại, trongtrạng từ
が
nhưngtrạng từ
にN5
để, chotrạng từ
は
là, thìtrạng từ
を
đối vớitrạng từ
や
vàtrạng từ
やく
khoảngtrạng từ
よく
thường xuyêntrạng từ
よりN5
hơntrạng từ
よりも
còn hơntrạng từ
よりも多おおく
nhiều hơntrạng từ
よりも多おおくなるN5
trở nên nhiều hơntrạng từ
よりも多おおくなります
trở nên nhiều hơntrạng từ
よりも多おおくなって
trở nên nhiều hơntrạng từ
よりも多おおくなっている
trở nên nhiều hơntrạng từ
よりも多おおくなっていること
trở nên nhiều hơntrạng từ
よりも多おおくなっていることが
trở nên nhiều hơntrạng từ
よりも多おおくなっていることがある
trở nên nhiều hơntrạng từ
よりも多おおくなっていることがあります
trở nên nhiều hơntrạng từ
よりも多おおくなっていることがあります。
trở nên nhiều hơntrạng từ
よりも多おおくなっていることがあります。
trở nên nhiều hơntrạng từ
よりも多おおくなっていることがあります。
trở nên nhiều hơntrạng từ
よりも多おおくなっていることがあります。
trở nên nhiều hơntrạng từ
よりも多おおくなっていることがあります。
trở nên nhiều hơntrạng từ
よりも多おおくなっていることがあります。
trở nên nhiều hơntrạng từ
よりも多おおくなっていることがあります。
trở nên nhiều hơntrạng từ
よりも多おおくなっていることがあります。
trở nên nhiều hơntrạng từ
よりも多おおくなっていることがあります。
trở nên nhiều hơntrạng từ
よりも多おおくなっていることがあります。
trở nên nhiều hơntrạng từ
よりも多おおくなっていることがあります。
trở nên nhiều hơntrạng từ
よりも多おおくなっていることがあります。
trở nên nhiều hơntrạng từ
よりも多おおくなっていることがあります。
trở nên nhiều hơntrạng từ
よりも多おおくなっていることがあります。
trở nên nhiều hơntrạng từ
よりも多おおくなっていることがあります。
trở nên nhiều hơntrạng từ
よりも多おおくなっていることがあります。
trở nên nhiều hơntrạng từ
よりも多おおくなっていることがあります。
trở nên nhiều hơntrạng từ
よりも多おおくなっていることがあります。
trở nên nhiều hơntrạng từ
よりも多おおくなっていることがあります。
trở nên nhiều hơntrạng từ
よりも多おおくなっていることがあります。
trở nên nhiều hơntrạng từ
よりも多おおくなっていることがあります。
trở nên nhiều hơntrạng từ
よりも多おおくなっていることがあります。
trở nên nhiều hơntrạng từ
よりも多おおくなっていることがあります。
trở nên nhiều hơntrạng từ
よりも多おおくなっていることがあります。
trở nên nhiều hơntrạng từ
よりも多おおくなっていることがあります。
trở nên nhiều hơntrạng từ
よりも多おおくなっていることがあります。
trở nên nhiều hơntrạng từ
よりも多おおくなっていることがあります。
trở nên nhiều hơntrạng từ
よりも多おおくなっていることがあります。
trở nên nhiều hơntrạng từ
よりも多おおくなっていることがあります。
trở nên nhiều hơntrạng từ
よりも多おおくなっていることがあります。
trở nên nhiều hơntrạng từ
よりも多おおくなっていることがあります。
trở nên nhiều hơntrạng từ
よりも多おおくなっていることがあります。
trở nên nhiều hơntrạng từ
よりも多おおくなっていることがあります。
trở nên nhiều hơntrạng từ
よりも多おおくなっていることがあります。
trở nên nhiều hơntrạng từ
よりも多おおくなっていることがあります。
trở nên nhiều hơntrạng từ
よりも多おおくなっていることがあります。
trở nên nhiều hơntrạng từ
よりも多おおくなっていることがあります。
trở nên nhiều hơntrạng từ
よりも多おおくなっていることがあります。
trở nên nhiều hơntrạng từ
よりも多おおくなっていることがあります。
trở nên nhiều hơntrạng từ
よりも多おおくなっていることがあります。
trở nên nhiều hơntrạng từ
よりも多おおくなっていることがあります。
trở nên nhiều hơntrạng từ
よりも多おおくなっていることがあります。
trở nên nhiều hơntrạng từ
よりも多おおくなっていることがあります。
trở nên nhiều hơntrạng từ

Ngữ pháp (5)

Danh từ 1 や Danh từ 2 など N4
Liệt kê không đầy đủ, mang nghĩa “như là, chẳng hạn như”.20日は関東地方や近畿地方など、多くの場所でとても暑くなりました。
Động từ thể từ điển + など N4
Liệt kê không đầy đủ, mang nghĩa “chẳng hạn như, ví dụ như”.21日も、長野県松本市で34℃など、いろいろな所で30℃以上の暑さになりそうです。
Động từ thể từ điển + ように N4
Để biểu thị mục đích, mang nghĩa “để, nhằm để”.エアコンを使ったり、よく水を飲んだりして、熱中症にならないように気をつけてください。
Động từ thể từ điển + そうです N4
Dùng để diễn tả ý nghĩa “có vẻ như, trông như, nghe nói là”.21日も、長野県松本市で34℃など、いろいろな所で30℃以上の暑さになりそうです。
Động từ thể từ điển + たり N4
Dùng để liệt kê hành động, mang nghĩa “làm...làm...”.エアコンを使ったり、よく水を飲んだりして、熱中症にならないように気をつけてください。

Câu hỏi

この文章ぶんしょうによると、なぜ熱中症ねっちゅうしょうに気きをつける必要ひつようがあるのですか。

1/5
Aまだ体が暑さに慣れていないから
B雨がたくさん降っているから
C冬が近づいているから
D風が強いから

Bài báo liên quan