<danh từ="" 1=""> Diễn ra/có/tồn tại. Dùng để diễn tả sự tồn tại của một sự kiện hoặc sự việc.</danh><span style="background-color: rgb(255, 255, 255);">ポーランドで </span><span style="background-color: rgb(255, 255, 255);">大統領選挙</span><span style="background-color: rgb(255, 255, 255);">が ありました。</span>
Danh từ 1 は Danh từ 2 ですN5
<danh từ="" 1=""><danh từ="" 2="">Dùng để đưa ra thông tin hoặc đánh giá về sự việc, sự vật nào đó</danh></danh><span style="background-color: rgb(255, 255, 255);">保守派の ナブロツキさんは 29.1%でした。</span>
Động từ thể từ điển + からN5
Vì <lý do="">, nên... Dùng để diễn tả lý do hoặc nguyên nhân cho một hành động hoặc sự việc.</lý>だから、来月 1日に もう一度 投票を します。
Động từ thể て + いますN5
Đang <làm động="" từ="">/đã và đang ở trạng thái. Dùng để diễn tả hành động đang diễn ra hoặc trạng thái hiện tại.</làm>ポーランド政府は 注意して います。