Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
ポーランドで大統領のえらぶしけん

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

ポーランドで大統領だいとうりょうのえらぶしけん

N5
21/05/2025299
ポーランドで大統領のえらぶしけん
0:00

ポーランドで 大統領選挙だいとうりょうせんきょが ありました。リベラル派はの チャスコフスキさんは 31.1%の 票ひょうを 取とりました。保守派ほしゅはの ナブロツキさんは 29.1%でした。どちらも 過半数かはんすうを 取とれませんでした。だから、来月らいげつ 1日ちに もう一度ど 投票とうひょうを します。ロシアの 偽情報ぎじょうほうが ありました。ポーランド政府せいふは 注意ちゅういして います。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N526%
N416%
N326%
N25%
N126%

Từ vựng (8)

大統領選挙だいとうりょうせんきょ
bầu cử tổng thốngdanh từ
リベラル派は
phái tự dodanh từ
票ひょうN1
phiếu bầudanh từ
保守派ほしゅは
phái bảo thủdanh từ
過半数かはんすうN2
quá bán, hơn nửadanh từ
投票とうひょうN3
bỏ phiếuđộng từ
偽情報ぎじょうほう
thông tin giảdanh từ
注意ちゅういN4
chú ý, lưu ýđộng từ

Ngữ pháp (4)

Danh từ 1 が ありますN5
<danh từ="" 1=""> Diễn ra/có/tồn tại. Dùng để diễn tả sự tồn tại của một sự kiện hoặc sự việc.</danh><span style="background-color: rgb(255, 255, 255);">ポーランドで&nbsp;</span><span style="background-color: rgb(255, 255, 255);">大統領選挙</span><span style="background-color: rgb(255, 255, 255);">が ありました。</span>
Danh từ 1 は Danh từ 2 ですN5
<danh từ="" 1=""><danh từ="" 2="">Dùng để đưa ra thông tin hoặc đánh giá về sự việc, sự vật nào đó</danh></danh><span style="background-color: rgb(255, 255, 255);">保守派の ナブロツキさんは 29.1%でした。</span>
Động từ thể từ điển + からN5
Vì <lý do="">, nên... Dùng để diễn tả lý do hoặc nguyên nhân cho một hành động hoặc sự việc.</lý>だから、来月 1日に もう一度 投票を します。
Động từ thể て + いますN5
Đang <làm động="" từ="">/đã và đang ở trạng thái. Dùng để diễn tả hành động đang diễn ra hoặc trạng thái hiện tại.</làm>ポーランド政府は 注意して います。

Câu hỏi

ポーランドで 何が ありましたか。

1/5
Aサッカーの試合
B大統領選挙
C映画祭
D音楽コンサート

Bài báo liên quan