Danh từ là chủ ngữ, đi với "が" để nhấn mạnh chủ thể thực hiện hành động. Động từ thể ました là thì quá khứ, diễn tả hành động đã xảy ra.ロシアの バレエの 振付家、グリゴロービチさんが 亡くなりました。
Danh từ 1 + は + Danh từ 2 + ですN5
{Danh từ 1} là chủ ngữ, đi với "は". "です" dùng để kết thúc câu, diễn tả trạng thái, tình trạng của chủ ngữ.98歳でした。
Danh từ + や + Danh từ + などN5
"や" dùng để liệt kê các danh từ, "など" mang nghĩa "vân vân", chỉ còn nhiều thứ khác nữa.グリゴロービチさんは「くるみ割り人形」や「白鳥の湖」などを 作りました。
Danh từ + でN5
"で" dùng để chỉ nguyên nhân, lý do của hành động.グリゴロービチさんは 肺炎で 病院に 入っていました。
Động từ thể て + いますN5
Diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ và vẫn còn tiếp diễn hoặc kết quả vẫn còn ở hiện tại.グリゴロービチさんは 肺炎で 病院に 入っていました。