Danh từ 1 とも呼ばれる Danh từ 2 N2
Danh từ 2 còn được gọi là Danh từ 1.「さくら」とも呼ばれる花
Danh từ 1 に Danh từ 2 を贈る N2
Trao tặng Danh từ 2 cho Danh từ 1.先生に花を贈る。
Động từ thể từ điển + などする N2
Làm những việc như Động từ.本を読んだり、散歩したりなどする。
Danh từ 1 などの Danh từ 2 N2
Những Danh từ 2 như Danh từ 1.果物などの食べ物
Danh từ 1 が Danh từ 2 である N2
Danh từ 1 là Danh từ 2.彼が先生である。
Động từ thể て + いる N2
Đang làm gì đó.私は今、勉強している。
Danh từ 1 を Danh từ 2 にする N2
Làm cho Danh từ 1 trở thành Danh từ 2.部屋をきれいにする。
Động từ thể từ điển + ことができる N2
Có thể làm gì đó.日本語を話すことができる。
Động từ thể từ điển + ことを可能にする N2
Làm cho việc làm gì đó trở nên khả thi.インターネットは遠くの人と話すことを可能にする。
Danh từ 1 を Danh từ 2 とする N2
Quy định Danh từ 1 là Danh từ 2.4月1日を新学期の始まりとする。
Danh từ 1 による Danh từ 2 N2
Danh từ 2 do Danh từ 1 thực hiện.政府による発表
Danh từ 1 に Danh từ 2 を贈る N2
Trao tặng Danh từ 2 cho Danh từ 1.友達にプレゼントを贈る。
Danh từ 1 を Danh từ 2 にする N2
Làm cho Danh từ 1 trở thành Danh từ 2.水を氷にする。
Danh từ 1 に Danh từ 2 を贈る N2
Trao tặng Danh từ 2 cho Danh từ 1.母に手紙を贈る。
Danh từ 1 を Danh từ 2 にする N2
Làm cho Danh từ 1 trở thành Danh từ 2.髪を短くする。
Danh từ 1 に Danh từ 2 を贈る N2
Trao tặng Danh từ 2 cho Danh từ 1.子供におもちゃを贈る。
Danh từ 1 を Danh từ 2 にする N2
Làm cho Danh từ 1 trở thành Danh từ 2.部屋を明るくする。
Danh từ 1 に Danh từ 2 を贈る N2
Trao tặng Danh từ 2 cho Danh từ 1.先生にカードを贈る。
Danh từ 1 を Danh từ 2 にする N2
Làm cho Danh từ 1 trở thành Danh từ 2.ご飯をおにぎりにする。
Danh từ 1 に Danh từ 2 を贈る N2
Trao tặng Danh từ 2 cho Danh từ 1.友人に花束を贈る。
Danh từ 1 を Danh từ 2 にする N2
Làm cho Danh từ 1 trở thành Danh từ 2.紙を折り紙にする。
Danh từ 1 に Danh từ 2 を贈る N2
Trao tặng Danh từ 2 cho Danh từ 1.父に時計を贈る。
Danh từ 1 を Danh từ 2 にする N2
Làm cho Danh từ 1 trở thành Danh từ 2.部屋を静かにする。
Danh từ 1 に Danh từ 2 を贈る N2
Trao tặng Danh từ 2 cho Danh từ 1.妹にぬいぐるみを贈る。
Danh từ 1 を Danh từ 2 にする N2
Làm cho Danh từ 1 trở thành Danh từ 2.牛乳をヨーグルトにする。
Danh từ 1 に Danh từ 2 を贈る N2
Trao tặng Danh từ 2 cho Danh từ 1.祖母に写真を贈る。
Danh từ 1 を Danh từ 2 にする N2
Làm cho Danh từ 1 trở thành Danh từ 2.部屋を暖かくする。
Danh từ 1 に Danh từ 2 を贈る N2
Trao tặng Danh từ 2 cho Danh từ 1.先生に本を贈る。
Danh từ 1 を Danh từ 2 にする N2
Làm cho Danh từ 1 trở thành Danh từ 2.野菜をサラダにする。
Danh từ 1 に Danh từ 2 を贈る N2
Trao tặng Danh từ 2 cho Danh từ 1.友達に手紙を贈る。
Danh từ 1 を Danh từ 2 にする N2
Làm cho Danh từ 1 trở thành Danh từ 2.部屋をきれいにする。
Danh từ 1 に Danh từ 2 を贈る N2
Trao tặng Danh từ 2 cho Danh từ 1.母に花を贈る。
Danh từ 1 を Danh từ 2 にする N2
Làm cho Danh từ 1 trở thành Danh từ 2.水をお湯にする。
Danh từ 1 に Danh từ 2 を贈る N2
Trao tặng Danh từ 2 cho Danh từ 1.父にネクタイを贈る。
Danh từ 1 を Danh từ 2 にする N2
Làm cho Danh từ 1 trở thành Danh từ 2.部屋を広くする。
Danh từ 1 に Danh từ 2 を贈る N2
Trao tặng Danh từ 2 cho Danh từ 1.友人に本を贈る。
Danh từ 1 を Danh từ 2 にする N2
Làm cho Danh từ 1 trở thành Danh từ 2.ご飯をチャーハンにする。
Danh từ 1 に Danh từ 2 を贈る N2
Trao tặng Danh từ 2 cho Danh từ 1.先生にお菓子を贈る。
Danh từ 1 を Danh từ 2 にする N2
Làm cho Danh từ 1 trở thành Danh từ 2.部屋を明るくする。
Danh từ 1 に Danh từ 2 を贈る N2
Trao tặng Danh từ 2 cho Danh từ 1.母に手紙を贈る。