Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
お月さまが帰るのをわすれた話

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

お月つきさまが帰かえるのをわすれた話はなし

N4
21/05/2025235
お月さまが帰るのをわすれた話
0:00

昔むかし、愛媛県えひめけんの山やまの下したの村むらに「だばだぬき」というたぬきがいました。だばだぬきは、村むらの畑はたけの作物さくもつを食たべたり、壊こわしたりしていました。ある日ひ、だばだぬきは村むらの家いえに入はいって、食たべ物ものをたくさん食たべました。家いえの人ひとが作つくったみそ汁しるも飲のみました。たぬきは、のどがとても渇かわきました。いつもこんなにのどが渇かわくことはありませんでした。たぬきは、誰だれかが呪のろいをかけたと思おもいました。そして、「おいとかわうそ」のせいだと思おもいました。かわうそは、川かわの水みずが流ながれるのを止とめる「せき」を直なおしていました。そこへ、たぬきが大おおきなかにに変かわって来きました。かわうそは、「誰だれかが化ばけている」と思おもいました。かわうそは、さると青あおいかきに変かわりました。たぬきとかわうそは、どちらが上手じょうずに化ばけるか、勝負しょうぶをしました。空そらには、月つきが出でていました。月つきは、面白おもしろそうにたぬきとかわうそを見みていました。月つきが見みていると、太陽たいようが出でてきました。たぬきとかわうそは、疲つかれてしまいました。たぬきは「どちらが勝かったんだ」と言いいました。かわうそは「月つきに聞きいてみろ」と言いいました。太陽たいようが出でても、月つきが見みえることがあります。この月つきを「あさつき」と呼よびます。

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N553%
N418%
N322%
N24%
N14%

Từ vựng (47)

昔むかしN5
ngày xưadanh từ
愛媛県えひめけんN3
tỉnh Ehimedanh từ
山やまN5
núidanh từ
村むらN5
làngdanh từ
たぬきN3
con lửngdanh từ
畑はたけN3
ruộngdanh từ
作物さくもつN5
cây trồngdanh từ
家いえN5
nhàdanh từ
食たべ物ものN5
thức ăndanh từ
みそ汁しるN5
súp misodanh từ
のどN3
cổ họngdanh từ
呪のろいN3
lời nguyềndanh từ
かわうそN2
con rái cádanh từ
川かわN3
sôngdanh từ
水みずN5
nướcdanh từ
せきN4
đập nướcdanh từ
かにN3
con cuadanh từ
さるN3
con khỉdanh từ
かきN3
quả hồngdanh từ
月つきN3
mặt trăngdanh từ
太陽たいようN3
mặt trờidanh từ
あさつき
mặt trăng ban ngàydanh từ
食たべるN5
ănđộng từ
壊こわすN3
phá hoạiđộng từ
入はいるN5
vàođộng từ
飲のむN5
uốngđộng từ
渇かわくN3
khátđộng từ
呪のろうN3
nguyền rủađộng từ
直なおすN4
sửa chữađộng từ
化ばけるN3
biến hìnhđộng từ
出でるN5
xuất hiệnđộng từ
疲つかれるN5
mệt mỏiđộng từ
勝かつN3
thắngđộng từ
聞きくN5
hỏiđộng từ
大おおきいN5
to lớntính từ đuôi い
青あおいN5
màu xanhtính từ đuôi い
面白おもしろいN5
thú vịtính từ đuôi い
たくさんN5
nhiềuphó từ
とてもN5
rấtphó từ
いつもN3
luôn luônphó từ
こんなにN3
như thế nàytrạng từ
どちらN5
bên nàođại từ
こんなにN3
như thế nàytrạng từ
もしN4
nếuliên từ
でもN5
nhưngliên từ
そしてN5
vàliên từ
それでN4
vì thếliên từ

Ngữ pháp (6)

Động từ thể たり + Động từ thể たり + しますN4
Diễn tả một loạt hành động hoặc trạng thái tiêu biểu trong số nhiều hành động hoặc trạng thái.だばだぬきは、村の畑の作物を食べたり、壊したりしていました。
Động từ thể て + いますN4
Diễn tả hành động đang diễn ra hoặc thói quen, trạng thái.かわうそは、川の水が流れるのを止める「せき」を直していました。
Động từ thể て + きますN4
Diễn tả sự di chuyển đến gần người nói sau khi thực hiện một hành động nào đó.そこへ、たぬきが大きなかにに変わって来ました。
Động từ thể て + しまいますN4
Diễn tả sự hoàn tất của một hành động, thường với ý nghĩa tiếc nuối hoặc không mong muốn.たぬきとかわうそは、疲れてしまいました。
Danh từ + のせいだN4
Diễn tả nguyên nhân không mong muốn, thường là chỉ trích, đổ lỗi.そして、「おいとかわうそ」のせいだと思いました。
Động từ thể từ điển + ことがありますN4
Diễn tả việc thỉnh thoảng xảy ra hoặc có khả năng xảy ra.太陽が出ても、月が見えることがあります。

Câu hỏi

だばだぬきは村むらでどんなことをしていましたか。

1/5
A畑の作物を食べたり壊したりしていた
B村の人を助けていた
C川で泳いでいた
D家を建てていた

Bài báo liên quan