Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
メキシコシティで市長の近くの2人がうたれてしにました

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

メキシコシティで市長しちょうの近ちかくの2人りがうたれてしにました

N4
21/05/20251
メキシコシティで市長の近くの2人がうたれてしにました
0:00

メキシコの首都しゅとメキシコシティで20日はつか、市長しちょうの仕事しごとを手伝てつだっている2人りが、バイクに乗のった男おとこに銃じゅうで撃うたれて亡なくなりました。2人りは午前ごぜん7時じ半ごろ、車くるまに乗のっていました。2人りの男おとこがバイクで近ちかづいてきて、車くるまのガラスに急きゅうに銃じゅうを撃うちました。4回かい以上撃うたれて、車くるまを運転うんてんしていた人ひとはすぐに亡なくなりました。もう1人りは車くるまから出でて逃にげようとしましたが、すぐに亡なくなりました。メキシコシティは、麻薬まやくの犯罪はんざいをなくすために、警察けいさつが厳きびしく取とり締しまっています。メキシコのシェインバウム大統領だいとうりょうは「警察けいさつだけではなく、軍ぐんも一緒に調しらべる」と話はなしました。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N537%
N433%
N327%
N20%
N13%

Từ vựng (25)

メキシコN5
Mexicodanh từ
首都しゅとN3
thủ đôdanh từ
市長しちょうN4
thị trưởngdanh từ
仕事しごとN5
công việcdanh từ
手伝てつだうN5
giúp đỡđộng từ
バイクN5
xe máydanh từ
男おとこN5
người đàn ôngdanh từ
銃じゅうN3
súngdanh từ
撃うつN3
bắnđộng từ
亡なくなるN5
qua đờiđộng từ
午前ごぜんN5
buổi sángdanh từ
車くるまN5
xe ô tôdanh từ
近ちかづくN1
tiếp cậnđộng từ
ガラスN4
kínhdanh từ
急きゅうにN3
đột ngộttrạng từ
運転うんてんするN3
lái xeđộng từ
逃にげるN4
chạy trốnđộng từ
麻薬まやくN3
ma túydanh từ
犯罪はんざいN3
tội phạmdanh từ
警察けいさつN3
cảnh sátdanh từ
厳きびしいN3
nghiêm khắctính từ
取とり締しまるN3
kiểm soátđộng từ
大統領だいとうりょうN3
tổng thốngdanh từ
軍ぐんN3
quân độidanh từ
調しらべるN4
điều trađộng từ

Ngữ pháp (3)

Động từ thể bị độngN5
Diễn tả hành động bị tác động bởi một đối tượng khác.銃で撃たれて亡くなりました。
Động từ thể từ điển + ためにN4
Diễn tả mục đích hoặc lý do.麻薬の犯罪をなくすために。
Danh từ + だけではなく、Danh từ + もN4
Diễn tả sự bổ sung, không chỉ có cái này mà còn có cái kia.警察だけではなく、軍も一緒に調べる。

Câu hỏi

事件じけんはどこで起おこりましたか?

1/5
Aアメリカ
Bメキシコシティ
Cブラジル
Dカナダ

Bài báo liên quan