Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
京都大学の先生、アーベル賞をもらう

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

京都大学きょうとだいがくの先生せんせい、アーベル賞しょうをもらう

N5
21/05/2025319
京都大学の先生、アーベル賞をもらう
0:00

京都大学きょうとだいがくの 柏原かしわばらさんが アーベル賞しょうを もらいました。アーベル賞しょうは すごい 数学すうがくの 賞しょうです。授賞式じゅしょうしきは ノルウェーで ありました。柏原かしわばらさんは 国王こくおうから ガラスの 盾たてを もらいました。柏原かしわばらさんは「D加群かぐん」という 理論りろんを 作つくりました。それが 評価ひょうかされました。柏原かしわばらさんは 賞金しょうきんも もらいました。日本円にほんえんで 1億円いちおくえんです。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N520%
N415%
N335%
N210%
N120%

Từ vựng (14)

京都大学きょうとだいがく
đại học Kyotodanh từ
アーベル賞しょう
giải thưởng Abelprisendanh từ
すごいN4
tuyệt vờitính từ
数学すうがくN4
toán họcdanh từ
賞しょうN3
giải thưởngdanh từ
授賞式じゅしょうしき
lễ trao giảidanh từ
ノルウェー
Na Uydanh từ
国王こくおうN2
vuadanh từ
ガラスN4
thủy tinhdanh từ
盾たてN1
khiêndanh từ
理論りろんN1
lý thuyếtdanh từ
賞金しょうきんN2
tiền thưởngdanh từ
日本円にほんえん
yên Nhậtdanh từ
1億円いちおくえん
100 triệu yêndanh từ

Ngữ pháp (6)

Danh từ 1 + は + Danh từ 2 + ですN5
Trợ từ "は" được sử dụng để xác định chủ đề của câu.アーベル賞は すごい 数学の 賞です。
Danh từ 1 + で + Động từN5
Trợ từ "で" được sử dụng để chỉ nơi diễn ra một hành động.授賞式は ノルウェーで ありました。
Danh từ 1 + から + Động từN5
Trợ từ "から" được sử dụng để chỉ nguồn gốc của một hành động.柏原さんは 国王から ガラスの 盾を もらいました。
Danh từ 1 + が + Động từ + されるN5
Động từ thể bị động, chỉ ra hành động bị động hoặc hành động được thực hiện bởi ai đó.それが 評価されました。
Danh từ 1 + も + Động từN5
Trợ từ "も" được sử dụng để chỉ rằng một hành động cũng được thực hiện.柏原さんは 賞金も もらいました。
Danh từ 1 + で + Danh từ 2N5
Trợ từ "で" được sử dụng để chỉ đơn vị đo lường hoặc phương tiện.日本円で 1億円です。

Câu hỏi

柏原かしわばらさんは どこの 大学だいがくの 人ひとですか。

1/5
A東京大学
B京都大学
C大阪大学
D北海道大学

Bài báo liên quan