Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
たくさんのサルが町にあらわれる

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

たくさんのサルが町まちにあらわれる

N4
29/11/20251385
たくさんのサルが町にあらわれる
0:00

中国ちゅうごくの貴陽市きようしにある観光地かんこうちで、100匹ぴきいじょうのサルのグループが移動いどうしているのを人ひとが見みました。この場所ばしょには1000匹ひきいじょうのサルがいて、いくつかのグループに分わかれています。専門家せんもんかは、グループが自分じぶんたちの場所ばしょを広ひろげようとしていると考かんがえています。
この市しでは、サルが人ひとが住すんでいる場所ばしょに来くることがよくあります。サルは店みせに入はいって、物ものを取とって逃にげます。会社かいしゃのオフィスでは、サルが荷物にもつを見みて、食たべ物ものを見みつけて食たべます。
サルは中国ちゅうごくの法律ほうりつで守まもらなければならない動物どうぶつです。市しはサルを捕つかまえることができないため、追おい払はらうことしかできません。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N558%
N418%
N316%
N25%
N13%

Từ vựng (32)

中国ちゅうごく
Trung Quốcdanh từ
貴陽市きようし
Thành phố Quý Dươngdanh từ
観光地かんこうち
Khu du lịchdanh từ
匹ひきN5
Con (đơn vị đếm động vật nhỏ)danh từ
サルN4
Khỉdanh từ
グループN5
Nhómdanh từ
移動いどうするN3
Di chuyểnđộng từ
見みるN5
Nhìn thấyđộng từ
場所ばしょN5
Nơi, địa điểmdanh từ
いくつか
Một vàiđại từ
分わかれるN5
Chia rađộng từ
専門家せんもんか
Chuyên giadanh từ
自分じぶんN5
Bản thândanh từ
広ひろげるN5
Mở rộngđộng từ
考かんがえる
Suy nghĩđộng từ
市し
Thành phốdanh từ
住すむN5
Sốngđộng từ
店みせN5
Cửa hàngdanh từ
入はいる
Đi vàođộng từ
物もの
Đồ vậtdanh từ
取とる
Lấyđộng từ
逃にげる
Chạy trốnđộng từ
会社かいしゃ
Công tydanh từ
オフィス
Văn phòngdanh từ
荷物にもつN5
Hành lýdanh từ
見みつけるN5
Tìm thấyđộng từ
食たべる
Ănđộng từ
法律ほうりつN4
Luật phápdanh từ
守まもる
Bảo vệđộng từ
動物どうぶつ
Động vậtdanh từ
捕つかまえるN4
Bắt giữđộng từ
追おい払はらう
Đuổi điđộng từ

Ngữ pháp (5)

Động từ thể て + いますN5
Diễn tả hành động đang diễn ra hoặc trạng thái kéo dài.100匹以上のサルのグループが移動しているのを人が見ました。
Động từ thể ようと + するN3
Diễn tả ý định hoặc nỗ lực sắp làm một hành động nào đó.グループが自分たちの場所を広げようとしていると考えています。
Danh từ + ことがよくありますN4
Diễn tả việc gì đó thường xuyên xảy ra.サルが人が住んでいる場所に来ることがよくあります。
Động từ thể て + もいいN5
Diễn tả sự cho phép được làm gì đó.市はサルを捕まえることができないため、追い払うことしかできません。
Động từ thể しか + できませんN5
Diễn tả sự giới hạn, chỉ có thể làm được điều gì đó mà không thể làm khác.追い払うことしかできません。

Câu hỏi

貴陽市きようしの観光地かんこうちで何が見みられましたか。

1/5
A100匹以上のサルのグループが移動している
Bサルが泳いでいる
Cサルが木を植えている
Dサルが歌っている

Bài báo liên quan