Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
カナダのテーマパークでシロイルカ30頭があぶない

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

カナダカナダのテーマパークでシロイルカ30頭とうがあぶない

N4
12/10/2025262
カナダのテーマパークでシロイルカ30頭があぶない
0:00

カナダカナダのテーマパーク「マリーンランド」は、去年きょねん営業えいぎょうをやめました。今も30頭とうのシロイルカがいます。食たべ物ものをあげるお金おかねが足たりなくなっていて、政府せいふに助たすけてほしいと言いっています。お金おかねがなければ、シロイルカを殺ころさなければならないと言いっています。
しかし、カナダカナダの政府せいふは、助たすけることができないと言いっています。
マリーンランドがあるオンタリオ州しゅうのトップの人ひとは「政府せいふは、イルカが住すむ場所ばしょを見みつけるために必要ひつような許可きょかを出だすか、別べつの方法ほうほうを考かんがえるべきです」と言いっています。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N548%
N426%
N326%
N20%
N10%

Từ vựng (26)

カナダカナダ
Canadadanh từ
テーマパーク
công viên chủ đềdanh từ
営業えいぎょうN3
kinh doanhdanh từ
やめるN5
dừng lại, ngừngđộng từ
頭とうN5
con (đơn vị đếm động vật lớn)danh từ
シロイルカ
cá voi trắngdanh từ
食たべ物もの
thức ăndanh từ
あげるN5
cho, tặngđộng từ
お金おかねN5
tiềndanh từ
足たりる
đủđộng từ
政府せいふN3
chính phủdanh từ
助たすける
giúp đỡđộng từ
言いうN5
nóiđộng từ
殺ころすN4
giếtđộng từ
しかしN5
tuy nhiênliên từ
オンタリオ州しゅう
tỉnh Ontariodanh từ
トップ
người đứng đầudanh từ
見みつける
tìm thấyđộng từ
場所ばしょN5
địa điểmdanh từ
必要ひつようN5
cần thiếttính từ đuôi な
許可きょかN3
sự cho phépdanh từ
出だす
đưa rađộng từ
別べつの
kháctính từ
方法ほうほうN5
phương phápdanh từ
考かんがえる
suy nghĩđộng từ
べき
nên, cầntrợ từ

Ngữ pháp (4)

Động từ thể て + いますN4
Diễn tả trạng thái hiện tại hoặc hành động đang diễn ra, trạng thái kéo dài.今も30頭のシロイルカがいます。
Động từ thể て + ほしい N4
Biểu thị mong muốn ai đó làm điều gì đó cho mình.政府に助けてほしいと言っています。
Động từ thể ない + といけない N4
Diễn tả sự bắt buộc, phải làm gì đó.シロイルカを殺さなければならないと言っています。
Động từ thể từ điển + べき N4
Diễn tả nên làm điều gì đó, lời khuyên hoặc ý kiến mạnh mẽ.別の方法を考えるべきです。

Câu hỏi

マリーンランドは今、何に困こまっていますか?

1/5
Aシロイルカがいないこと
Bお金が足りないこと
C新しいテーマパークを作ること
Dたくさんの人が来ること

Bài báo liên quan