Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
トランプ大統領、スマホに新しい関税を考える

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

トランプ大統領トランプだいとうりょう、スマホに新あたらしい関税かんぜいを考かんがえる

N4
15/04/2025352
トランプ大統領、スマホに新しい関税を考える
0:00

アメリカのトランプ大統領トランプだいとうりょうは13日にち、スマートフォンやパソコンなどの電子機器でんしききに、新あたらしい税金ぜいきんをかけると言いいました。中国ちゅうごくから輸入ゆにゅうしている電子機器でんしききが、税金ぜいきんの対象たいしょうです。スマートフォンなどに使つかう半導体はんどうたいは、中国ちゅうごくなどから輸入ゆにゅうしているものが多おおいです。トランプ大統領トランプだいとうりょうは、アメリカの安全あんぜんのために、アメリカの中なかで半導体はんどうたいなどを作つくる必要ひつようがあると言いいました。アメリカの政府せいふは、半導体はんどうたいにかける税金ぜいきんの中なかに、スマートフォンやパソコンなども入いれることを考かんがえています。1か月げつか2か月げつの間あいだに、この税金ぜいきんを始はじめると言いいました。

Nguồn: CNN
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N539%
N429%
N325%
N24%
N14%

Từ vựng (20)

アメリカ
Mỹdanh từ
トランプ大統領だいとうりょう
Tổng thống Trumpdanh từ
スマートフォン
điện thoại thông minhdanh từ
パソコンN4
máy tính cá nhândanh từ
電子機器でんしきき
thiết bị điện tửdanh từ
税金ぜいきん
thuếdanh từ
輸入ゆにゅうN3
nhập khẩudanh từ
半導体はんどうたい
chất bán dẫndanh từ
安全あんぜんN4
an toàndanh từ
政府せいふN3
chính phủdanh từ
必要ひつよう
cần thiếtdanh từ
対象たいしょう
đối tượngdanh từ
考かんがえる
suy nghĩ, cân nhắcđộng từ
始はじめる
bắt đầuđộng từ
作つくる
sản xuất, làmđộng từ
言いう
nóiđộng từ
掛かけるN4
đánh thuếđộng từ
多おおいN5
nhiềutính từ
新あたらしいN5
mớitính từ
必要ひつよう
cần thiếttính từ đuôi な

Ngữ pháp (5)

Động từ thể từ điển + 必要があるN3
Diễn tả sự cần thiết phải làm gì đó.トランプ大統領は、アメリカの安全のために、アメリカの中で半導体などを作る必要があると言いました。
Danh từ + のためにN3
Diễn tả mục đích.トランプ大統領は、アメリカの安全のために、アメリカの中で半導体などを作る必要があると言いました。
Danh từ + などN3
Dùng để liệt kê.アメリカの政府は、半導体にかける税金の中に、スマートフォンやパソコンなども入れることを考えています。
Danh từ + か + Danh từN3
Dùng để liệt kê hoặc lựa chọn.1か月か2か月の間に、この税金を始めると言いました。
Động từ thể từ điển + ことを考えていますN3
Diễn tả việc đang suy nghĩ, cân nhắc làm gì đó.アメリカの政府は、半導体にかける税金の中に、スマートフォンやパソコンなども入れることを考えています。

Câu hỏi

トランプ大統領だいとうりょうが新あたらしい税金ぜいきんをかける対象たいしょうとして言及げんきゅうしたのは何なんですか?

1/5
A食品
B電子機器
C自動車
D衣類

Bài báo liên quan