Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
ペルーの作家マリオ・バルガス・リョサさんが亡くなる

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

ペルーの作家さっかマリオ・バルガス・リョサさんが亡なくなる

N4
15/04/2025181
ペルーの作家マリオ・バルガス・リョサさんが亡くなる
0:00

ペルーの有名ゆうめいな作家さっか、マリオ・バルガス・リョサさんが13日にち、亡なくなりました。89歳さいでした。息子むすこがSNSで発表はっぴょうしました。リョサさんは「都会とかいと犬いぬども」や「緑みどりの家いえ」などの小説しょうせつを書かきました。2010年ねんにはノーベル文学賞ぶんがくしょうをもらいました。ペルーの人ひとがこの賞しょうをもらうのは初はじめてでした。息子むすこは「父ちちは長ながくていろいろなことがあった人生じんせいを生いきました。父ちちが亡なくなったあとも、父ちちの本ほんは生いき続つづけると思おもいます」と書かきました。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N548%
N428%
N317%
N20%
N17%

Từ vựng (15)

有名ゆうめいなN5
nổi tiếngtính từ
作家さっかN3
nhà văndanh từ
亡なくなるN4
qua đờiđộng từ
息子むすこN4
con traidanh từ
発表はっぴょうするN3
công bốđộng từ
小説しょうせつN4
tiểu thuyếtdanh từ
書かくN5
viếtđộng từ
ノーベル文学賞ぶんがくしょう
giải Nobel Văn họcdanh từ
賞しょうN3
giải thưởngdanh từ
初はじめてN5
lần đầutrạng từ
長ながいN2
dàitính từ
人生じんせいN3
cuộc đờidanh từ
生いきるN4
sốngđộng từ
思おもうN4
nghĩđộng từ
続つづけるN4
tiếp tụcđộng từ

Ngữ pháp (4)

Danh từ 1 は Danh từ 2 ですN3
<Danh từ 1> là <Danh từ 2>. Đây là mẫu câu cơ bản để giới thiệu hoặc định nghĩa một danh từ.ペルーの有名な作家、マリオ・バルガス・リョサさんが13日、亡くなりました。89歳でした。
Danh từ 1 や Danh từ 2 などN3
<Danh từ 1> và <Danh từ 2>, v.v. Dùng để liệt kê một vài thứ trong số nhiều thứ.リョサさんは「都会と犬ども」や「緑の家」などの小説を書きました。
Động từ 1 (thể từ điển) + とき (N4)N3
Khi làm <động từ 1>. Dùng để chỉ thời điểm diễn ra một sự việc.2010年にはノーベル文学賞をもらいました。
Danh từ 1 は Danh từ 2 (danh từ hóa động từ) と思いますN3
Tôi nghĩ rằng <danh từ 1> là <danh từ 2>. Dùng để diễn tả suy nghĩ hoặc ý kiến của người nói.父が亡くなったあとも、父の本は生き続けると思います。

Câu hỏi

マリオ・バルガス・リョサさんが亡なくなったのは何歳なんさいの時ときですか?

1/5
A79歳
B89歳
C90歳
D85歳

Bài báo liên quan