Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
ケイティ・ペリーさんたち女性6人、宇宙旅行に成功

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

ケイティ・ペリーさんたち女性じょせい6人、宇宙旅行うちゅうりょこうに成功せいこう

N4
15/04/2025572
ケイティ・ペリーさんたち女性6人、宇宙旅行に成功
0:00

アメリカの歌手かしゅケイティ・ペリーさんなど6人の女性じょせいが、宇宙旅行うちゅうりょこうをしました。6人は、アメリカの会社かいしゃブルーオリジンのロケットろけっとに乗のって、宇宙うちゅうに行いきました。ブルーオリジンは、インターネットの会社かいしゃアマゾンをつくったジェフ・ベゾスさんの会社かいしゃです。ロケットろけっとには、ベゾスさんの婚約者こんやくしゃや、科学者かがくしゃなども乗のりました。ロケットろけっとは、高さたかさ100km以上いじょうの宇宙うちゅうまで行いって、10分ぷんぐらいで地球ちきゅうに戻もどりました。女性じょせいだけの宇宙旅行うちゅうりょこうは、1963年ねんにソビエト連邦れんぽうの女性じょせいが宇宙うちゅうに行いってから、初はじめてでした。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N535%
N419%
N331%
N20%
N115%

Từ vựng (25)

歌手かしゅ
ca sĩdanh từ
女性じょせい
phụ nữdanh từ
宇宙旅行うちゅうりょこう
du lịch vũ trụdanh từ
会社かいしゃN5
công tydanh từ
ロケットN3
tên lửadanh từ
インターネット
internetdanh từ
科学者かがくしゃ
nhà khoa họcdanh từ
地球ちきゅう
trái đấtdanh từ
婚約者こんやくしゃ
vị hôn thêdanh từ
宇宙うちゅうN3
vũ trụdanh từ
初はじめて
lần đầu tiêntrạng từ
高さたかさ
chiều caodanh từ
戻もどるN4
quay lạiđộng từ
行いくN1
điđộng từ
作つくる
tạo, lậpđộng từ
乗のるN5
lên, đi (phương tiện)động từ
旅行りょこう
du lịchdanh từ
ソビエト連邦ソビエトれんぽう
liên xôdanh từ
アメリカ
mỹdanh từ
ブルーオリジン
blue origindanh từ
アマゾン
amazondanh từ
ジェフ・ベゾス
jeff bezosdanh từ
ケイティ・ペリー
katy perrydanh từ
1963年せんきゅうひゃくろくじゅうさんねん
năm 1963danh từ
10分じゅっぷんN1
10 phútdanh từ

Ngữ pháp (4)

Danh từ 1 は Danh từ 2 などN3
Danh từ 1 là một trong số các danh từ 2. など được sử dụng để liệt kê không hết các danh từ 2.アメリカの歌手ケイティ・ペリーさんなど6人の女性が、宇宙旅行をしました。
Danh từ 1 (thời gian) に Danh từ 2 (địa điểm) に 行きますN3
Đi đến đâu vào thời gian nào.6人は、アメリカの会社ブルーオリジンのロケットに乗って、宇宙に行きました。
Danh từ 1 は Danh từ 2 ですN3
Danh từ 1 là danh từ 2.ブルーオリジンは、インターネットの会社アマゾンをつくったジェフ・ベゾスさんの会社です。
Động từ thể た + からN3
Diễn tả ý nghĩa sau khi, kể từ khi.女性だけの宇宙旅行は、1963年にソビエト連邦の女性が宇宙に行ってから、初めてでした。

Câu hỏi

アメリカの歌手かしゅケイティ・ペリーさんが参加さんかした宇宙旅行うちゅうりょこうは、何年なんねんぶりの女性じょせいだけの宇宙旅行うちゅうりょこうですか?

1/5
A50年ぶり
B60年ぶり
C40年ぶり
D30年ぶり

Bài báo liên quan