Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
PayPayの給与払いサービス、100社以上が利用

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

PayPayの給与きゅうよ払いばらいサービス、100社しゃ以上いじょうが利用りよう

N4
15/04/20251858
PayPayの給与払いサービス、100社以上が利用
0:00

給料きゅうりょうを現金げんきんや銀行ぎんこうではなく、スマートフォンのアプリで受うけ取とることができるようになりました。PayPayは去年きょねん9月がつ、初はじめてこのサービスを始はじめました。会社かいしゃは、PayPayにお金かねを送おくります。社員しゃいんは、PayPayのアプリで買い物かいものをしたり、別べつのアプリにお金かねを送おくったりすることができます。銀行ぎんこうに送おくって、現金げんきんでお金かねを受うけ取とることもできます。PayPayは、サービスを利用りようしている会社かいしゃが100以上いじょうになったと言いっています。サカイ引越ひっこしセンターや三井住友海上火災保険みついすみともかいじょうかさいほけん、吉野家よしのやなどの大おおきな会社かいしゃが利用りようしています。給料きゅうりょうをアプリで受うけ取とる人ひとが、どのぐらい増ふえるかが注目ちゅうもくされています。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N544%
N418%
N324%
N26%
N19%

Từ vựng (18)

給料きゅうりょう
tiền lươngdanh từ
現金げんきんN3
tiền mặtdanh từ
銀行ぎんこうN5
ngân hàngdanh từ
受うけ取とるN3
nhậnđộng từ
スマートフォン
điện thoại thông minhdanh từ
アプリ
ứng dụngdanh từ
PayPay
tên ứng dụng thanh toándanh từ
サービスN3
dịch vụdanh từ
会社かいしゃ
công tydanh từ
お金おかねN5
tiềndanh từ
社員しゃいん
nhân viêndanh từ
買かい物ものN5
mua sắmdanh từ
別べつN4
khácdanh từ
利用りようする
sử dụngđộng từ
注目ちゅうもくする
chú ý, quan tâmđộng từ
引越ひっこしN2
chuyển nhàdanh từ
保険ほけんN1
bảo hiểmdanh từ
増ふえるN4
tăng lênđộng từ

Ngữ pháp (7)

Động từ thể ない (bỏ い) + なくN3
Dùng để chỉ sự phủ định của động từ, thường mang ý nghĩa không phải là... mà là....給料を現金や銀行ではなく、スマートフォンのアプリで受け取ることができるようになりました。
Động từ thể từ điển + ことができるN3
Diễn tả khả năng có thể làm gì đó.給料を現金や銀行ではなく、スマートフォンのアプリで受け取ることができるようになりました。
Động từ thể từ điển + ようになるN3
Diễn tả sự thay đổi trạng thái, từ không thể làm gì đó thành có thể làm.給料を現金や銀行ではなく、スマートフォンのアプリで受け取ることができるようになりました。
Động từ thể たり + たりするN3
Dùng để liệt kê các hành động không theo thứ tự thời gian.社員は、PayPayのアプリで買い物をしたり、別のアプリにお金を送ったりすることができます。
Động từ thể từ điển + こともできるN3
Diễn tả khả năng có thể làm một hành động khác ngoài các hành động đã liệt kê.銀行に送って、現金でお金を受け取ることもできます。
Danh từ + などN3
Dùng để liệt kê các danh từ, thường mang ý nghĩa như là...サカイ引越センターや三井住友海上火災保険、吉野家などの大きな会社が利用しています。
Danh từ + が注目されていますN3
Diễn tả sự chú ý, quan tâm đến một vấn đề nào đó.給料をアプリで受け取る人が、どのぐらい増えるかが注目されています。

Câu hỏi

PayPayが始はじめた新あたらしいサービスは何なんですか?

1/5
A給料を現金で受け取ること
B給料をスマートフォンのアプリで受け取ること
C給料を銀行で受け取ること
D給料を郵送で受け取ること

Bài báo liên quan