Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
米 アーミテージ元国務副長官 死去 79歳 日米外交で大きな役割

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

米べい アーミテージ元もと国務こくむ副ふく長官ちょうかん 死去しきょ 79歳さい 日にち米べい外交がいこうで大おおきな役割やくわり

N2
14/04/202539
米 アーミテージ元国務副長官 死去 79歳 日米外交で大きな役割
0:00

アメリカのブッシュ政権せいけんで国務こくむ副ふく長官ちょうかんを務つとめ、日にち米べい外交がいこうにおいても大おおきな役割やくわりを果はたしたリチャード・アーミテージ氏しが死去しきょしました。79歳さいでした。

アーミテージ氏しが立たち上あげたコンサルティング会社かいしゃ、「アーミテージ・インターナショナル」が発表はっぴょうしたところによりますと、アーミテージ氏しは病気びょうきのため、13日にち、亡なくなったということです。
アーミテージ氏しは、共和党きょうわとうのレーガン政権せいけんで国防こくぼう次官補じかんほを務つとめたほか、2001年ねんにアメリカで同時どうじ多発たはつテロが起おきた当時とうじは国務こくむ副ふく長官ちょうかんを務つとめていました。
日本にっぽんをたびたび訪問ほうもんし、共和党きょうわとうの知ち日び派はの1人にんとして知しられていました。

Nguồn: NHK
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N530%
N412%
N330%
N23%
N124%

Từ vựng (22)

アメリカN4
Mỹdanh từ
ブッシュ政権ブッシュせいけん
chính quyền Bushdanh từ
国務副長官こくむふくちょうかん
thứ trưởng Ngoại giaodanh từ
務つとめる
đảm nhiệmđộng từ
日米外交にちべいがいこう
ngoại giao Nhật-Mỹdanh từ
大おおきな役割やくわりを果はたす
đóng vai trò lớncụm từ
死去しきょする
qua đờiđộng từ
歳さい
tuổidanh từ
立たち上あげる
thành lậpđộng từ
コンサルティング会社かいしゃ
công ty tư vấndanh từ
発表はっぴょうするN3
thông báođộng từ
病気びょうきN5
bệnhdanh từ
亡なくなるN4
mất, qua đờiđộng từ
共和党きょうわとう
đảng Cộng hòadanh từ
レーガン政権レーガンせいけん
chính quyền Reagandanh từ
国防次官補こくぼうじかんほ
thứ trưởng Quốc phòngdanh từ
同時多発テロどうじたはつテロ
khủng bố đồng thờidanh từ
当時とうじN3
thời điểm đódanh từ
たびたびN3
thường xuyêntrạng từ
訪問ほうもんするN3
thăm viếngđộng từ
知日派ちにちは
phái thân Nhậtdanh từ
知しられる
được biết đếnđộng từ

Ngữ pháp (4)

Danh từ 1 (thời gian) + Danh từ 2 (địa điểm) で、Động từ N2
<Danh từ 2> xảy ra vào <danh từ 1>.アメリカのブッシュ政権で国務副長官を務め、日米外交においても大きな役割を果たしたリチャード・アーミテージ氏が死去しました。
Danh từ 1 (địa điểm) + で、Danh từ 2 (sự kiện) が あります N2
<Sự kiện> (danh từ 2) diễn ra/được tổ chức ở <địa điểm> (danh từ 1).アーミテージ氏が立ち上げたコンサルティング会社、「アーミテージ・インターナショナル」が発表したところによりますと、アーミテージ氏は病気のため、13日、亡くなったということです。
Danh từ 1 は Danh từ 2 (thời gian) + Danh từ 3 (địa điểm) で Động từ N2
<Danh từ 1> đã làm <động từ> tại <danh từ 2> vào <danh từ 3>.アーミテージ氏は、共和党のレーガン政権で国防次官補を務めたほか、2001年にアメリカで同時多発テロが起きた当時は国務副長官を務めていました。
Danh từ 1 を Động từ N2
Thực hiện <động từ> với <danh từ 1>.日本をたびたび訪問し、共和党の知日派の1人として知られていました。

Câu hỏi

リチャード・アーミテージ氏しはどの政権せいけんで国務こくむ副長官ふくちょうかんを務つとめていましたか?

1/5
Aオバマ政権
Bブッシュ政権
Cクリントン政権
Dトランプ政権

Bài báo liên quan