Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
ケイティ・ペリーさん、宇宙旅行に行く

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

ケイティ・ペリーさん、宇宙旅行うちゅうりょこうに行いく

N4
16/04/2025204
ケイティ・ペリーさん、宇宙旅行に行く
0:00

アメリカの人気にんきの歌手かしゅケイティ・ペリーさんなど6人の女性じょせいが乗ったロケットが、14日に打うち上あげられました。ロケットはアメリカのテキサス州しゅうから飛とびました。アマゾンをつくったジェフ・ベゾスさんの会社かいしゃがつくったロケットです。宇宙船うちゅうせんには、ベゾスさんと結婚けっこんする予定よていの女性じょせいや、科学者かがくしゃなども乗っていました。ロケットは、高さたかさ100kmの宇宙うちゅうを飛とびました。女性じょせいたちは「すごい。地球ちきゅうの青あおい輪わが見みえる」と言いいました。ロケットは10分ぐらいで地上ちじょうに戻もどりました。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N535%
N423%
N335%
N20%
N16%

Từ vựng (17)

アメリカN4
Mỹdanh từ
人気にんきN3
nổi tiếngdanh từ
歌手かしゅN3
ca sĩdanh từ
女性じょせい
phụ nữdanh từ
ロケットN3
tên lửadanh từ
打うち上あげる
phóngđộng từ
飛とぶ
bayđộng từ
会社かいしゃN5
công tydanh từ
宇宙船うちゅうせん
tàu vũ trụdanh từ
科学者かがくしゃ
nhà khoa họcdanh từ
高さたかさ
độ caodanh từ
宇宙うちゅう
vũ trụdanh từ
地球ちきゅうN3
trái đấtdanh từ
青あおいN5
xanhtính từ
見みえるN4
nhìn thấyđộng từ
地上ちじょう
mặt đấtdanh từ
戻もどるN4
trở vềđộng từ

Ngữ pháp (7)

Danh từ + などN3
Dùng để liệt kê, có nghĩa là như là, chẳng hạn như.アメリカの人気の歌手ケイティ・ペリーさんなど6人の女性が乗ったロケットが、14日に打ち上げられました。
Danh từ 1 + は + Danh từ 2 + から + Động từN3
Danh từ 1 xuất phát từ Danh từ 2.ロケットはアメリカのテキサス州から飛びました。
Danh từ 1 + は + Danh từ 2 + が + Động từN3
Diễn tả một sự vật/sự việc có đặc điểm gì.アマゾンをつくったジェフ・ベゾスさんの会社がつくったロケットです。
Danh từ 1 + に + Danh từ 2 + も + Động từN3
Diễn tả sự tồn tại của danh từ 2 trong danh từ 1.宇宙船には、ベゾスさんと結婚する予定の女性や、科学者なども乗っていました。
Danh từ + を + Động từN3
Dùng để chỉ tân ngữ trực tiếp của động từ.ロケットは、高さ100kmの宇宙を飛びました。
Danh từ + と + Động từN3
Dùng để chỉ lời nói hoặc suy nghĩ của ai đó.女性たちは「すごい。地球の青い輪が見える」と言いました。
Danh từ + でN3
Dùng để chỉ thời gian, địa điểm hoặc phương tiện.ロケットは10分ぐらいで地上に戻りました。

Câu hỏi

ロケットはどの州しゅうから打うち上あげられましたか?

1/5
Aカリフォルニア州
Bテキサス州
Cフロリダ州
Dニューヨーク州

Bài báo liên quan