Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
グーグルに対する公正取引委員会の命令

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

グーグルに対たいする公正取引委員会こうせいとりひきいいんかいの命令めいれい

N4
16/04/2025760
グーグルに対する公正取引委員会の命令
0:00

公正取引委員会こうせいとりひきいいんかいは、会社かいしゃなどが不公平ふこうへいなことをしていないか調しらべています。公正取引委員会こうせいとりひきいいんかいによると、アメリカのグーグルは、スマートフォンをつくっている会社かいしゃに、自分の会社かいしゃのアプリを入いれるように言いいました。アプリの店みせの「グーグルプレイ」を使つかうために必要ひつようだと言いいました。公正取引委員会こうせいとりひきいいんかいは、これは不公平ふこうへいなことだと言いって、やめるように命令めいれいしました。グーグルなどの大おおきなITの会社かいしゃに命令めいれいするのは初はじめてです。グーグルは「日本にほんの会社かいしゃなどは、自分で選えらんでいる」と言いっています。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N550%
N420%
N320%
N210%
N10%

Từ vựng (20)

公正取引委員会こうせいとりひきいいんかい
ủy ban thương mại công bằngdanh từ
会社かいしゃN5
công tydanh từ
不公平ふこうへい
bất công, không công bằngtính từ
調しらべる
điều tra, kiểm trađộng từ
アメリカN4
mỹdanh từ
スマートフォン
điện thoại thông minhdanh từ
アプリ
ứng dụngdanh từ
店みせN5
cửa hàngdanh từ
必要ひつよう
cần thiếttính từ
命令めいれいN3
ra lệnh, yêu cầuđộng từ
初はじめてN5
lần đầu tiêntính từ
選えらぶN4
lựa chọnđộng từ
日本にほんN3
nhật bảndanh từ
IT
công nghệ thông tindanh từ
大おおきいN5
lớn, totính từ
自分じぶん
bản thân, tự mìnhdanh từ
言いう
nóiđộng từ
止やめるN3
ngừng, dừng lạiđộng từ
など
vân vân, chẳng hạntrợ từ
ことN3
việc, điềudanh từ

Ngữ pháp (4)

Động từ thể て + いる N3
Diễn tả hành động đang diễn ra hoặc trạng thái kéo dài.公正取引委員会は、会社などが不公平なことをしていないか調べています。
Động từ thể từ điển + ように言う N3
Truyền đạt lại nội dung mệnh lệnh, yêu cầu.アメリカのグーグルは、スマートフォンをつくっている会社に、自分の会社のアプリを入れるように言いました。
Động từ thể từ điển + のは + Tính từ N3
Danh từ hóa động từ để làm chủ ngữ cho tính từ.グーグルなどの大きなITの会社に命令するのは初めてです。
Danh từ + など N3
Đưa ra ví dụ tiêu biểu, mang ý nghĩa như là.グーグルは「日本の会社などは、自分で選んでいる」と言っています。

Câu hỏi

公正取引委員会こうせいとりひきいいんかいがグーグルに命令めいれいした理由りゆうは何なんですか?

1/5
Aグーグルがアプリの店を閉じたから
Bグーグルがスマートフォンを作っている会社に圧力をかけたから
Cグーグルが新しいアプリを発表したから
Dグーグルが日本の会社を支援したから

Bài báo liên quan