Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
中国、国家安全をテーマにした映画を作る

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

中国ちゅうごく、国家安全こっかあんぜんをテーマてーまにした映画えいがを作つくる

N4
16/04/2025177
中国、国家安全をテーマにした映画を作る
0:00

中国政府ちゅうごくせいふは今、スパイすぱいを取り締とりしまる法律ほうりつを強つよくして、国くにを守まもることを大切たいせつにしています。中国政府ちゅうごくせいふは、国くにを守まもることについて考かんがえてもらうための映画えいがを作つくっています。映画えいがの名前なまえは「啓蟄無声けいちつむせい」で、監督かんとくは有名ゆうめいな張芸謀ちょううんぼうさんです。映画えいがでは、国くにの大切たいせつな情報じょうほうが外国がいこくに流ながれてしまいます。国くにの安全あんぜんを調しらべるチームちーむの中なかにスパイすぱいがいるのではないかと疑うたがうようになります。中国政府ちゅうごくせいふは、映画えいがを通とおして国民こくみんの考かんがえを変かえたいと考かんがえているようです。

Nguồn: News-ntv
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N537%
N417%
N337%
N23%
N17%

Từ vựng (21)

政府せいふN3
chính phủdanh từ
スパイ
gián điệpdanh từ
取とり締しまる
kiểm soát, quản lýđộng từ
法律ほうりつN4
pháp luậtdanh từ
強つよくするN5
làm mạnh lên, củng cốđộng từ
守まもる
bảo vệđộng từ
大切たいせつ
quan trọngtính từ
映画えいがN5
phimdanh từ
名前なまえN5
têndanh từ
監督かんとくN3
đạo diễndanh từ
有名ゆうめいN5
nổi tiếngtính từ
情報じょうほうN3
thông tindanh từ
外国がいこくN5
nước ngoàidanh từ
流ながれる
chảy, trôiđộng từ
安全あんぜんN4
an toàndanh từ
調しらべる
điều tra, kiểm trađộng từ
チーム
đội, nhómdanh từ
疑うたがうN3
nghi ngờđộng từ
国民こくみんN3
người dândanh từ
考かんがえN3
suy nghĩdanh từ
変かえるN4
thay đổiđộng từ

Ngữ pháp (5)

Danh từ + を + Động từ thể ます (bỏ ます) + ます N3
Trợ từ を chỉ đối tượng của hành động.中国政府は今、スパイを取り締まる法律を強くして、国を守ることを大切にしています。
Động từ thể て + もらう N3
Nhờ ai đó làm gì.中国政府は、国を守ることについて考えてもらうための映画を作っています。
Danh từ 1 + では、Danh từ 2 + が + Động từ thể ます (bỏ ます) + ます N3
Ở <danh từ 1>, <danh từ 2> xảy ra/hành động.映画では、国の大切な情報が外国に流れてしまいます。
Động từ thể từ điển + のではないか N3
Có lẽ là/Chẳng phải là...hay sao.国の安全を調べるチームの中にスパイがいるのではないかと疑うようになります。
Động từ thể từ điển + ようです N3
Hình như là/Có vẻ như.中国政府は、映画を通して国民の考えを変えたいと考えているようです。

Câu hỏi

中国ちゅうごく政府せいふが作つくっている映画えいがの名前なまえは何なんですか?

1/5
A国を守るための映画
B啓蟄無声
Cスパイの影
D張芸謀の物語

Bài báo liên quan