Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
バーミンガムでごみがたまる理由

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

バーミンガムでごみがたまる理由りゆう

N4
16/04/2025122
バーミンガムでごみがたまる理由
0:00

イギリスのバーミンガムでは、ごみを集あつめる仕事しごとをしている人たちひとたちが、給料きゅうりょうの問題もんだいでストライキをしています。先月せんげつからずっと続つづいています。バーミンガムの市議会しぎかいは、給料きゅうりょうを下さげる予定よていです。これに反対はんたいして、ストライキをしています。このため、市しの中なかにはごみがたくさんたまっています。17000トンぐらいあります。ねずみがたくさん出でてきて、住すんでいる人たちひとたちは心配しんぱいしています。市議会しぎかいは14日にち、給料きゅうりょうについて新あたらしい案あんを出だしました。しかし、仕事しごとをしている人たちひとたちはこの案あんを認みとめませんでした。ストライキはまだ続つづきそうです。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N547%
N428%
N319%
N20%
N16%

Từ vựng (25)

イギリス
Anh Quốcdanh từ
バーミンガム
Birminghamdanh từ
ごみごみN3
rácdanh từ
集あつめる
thu thập, gomđộng từ
仕事しごとN5
công việcdanh từ
給料きゅうりょう
lươngdanh từ
問題もんだいN5
vấn đềdanh từ
ストライキN1
đình côngdanh từ
先月せんげつN5
tháng trướcdanh từ
続つづくN4
tiếp tụcđộng từ
市議会しぎかい
hội đồng thành phốdanh từ
下さげるN4
giảmđộng từ
予定よていN4
dự định, kế hoạchdanh từ
反対はんたいするN4
phản đốiđộng từ
為ためN4
vì, dodanh từ
中なか
trongdanh từ
たくさん
nhiềuphó từ
溜たまる
chất đống, tích tụđộng từ
ねずみN3
chuộtdanh từ
出でてくる
xuất hiệnđộng từ
住すむ
sốngđộng từ
心配しんぱいするN3
lo lắngđộng từ
案あん
đề án, kế hoạchdanh từ
認みとめる
chấp nhậnđộng từ
続つづきそう
có vẻ sẽ tiếp tụcđộng từ

Ngữ pháp (8)

Danh từ 1 (địa điểm) で、Danh từ 2 (sự kiện) が ありますN3
<Sự kiện> (danh từ 2) diễn ra/được tổ chức ở <địa điểm> (danh từ 1).イギリスのバーミンガムでは、ごみを集める仕事をしている人たちが、給料の問題でストライキをしています。
Động từ thể て + いますN3
Diễn tả hành động đã bắt đầu từ trước và đang tiếp diễn ở hiện tại.先月からずっと続いています。
Động từ thể ý chí + そうですN3
Dường như, có vẻ như (dựa trên thông tin trực tiếp mà người nói có được).ストライキはまだ続きそうです。
Danh từ + に反対してN3
Phản đối, chống lại (danh từ).これに反対して、ストライキをしています。
Danh từ + に + Động từN3
Biểu thị đối tượng mà một hành động hướng tới.市議会は14日、給料について新しい案を出しました。
Động từ thể ない + ませんでしたN3
Không chấp nhận, không đồng ý (động từ).仕事をしている人たちはこの案を認めませんでした。
Danh từ + のためN3
Vì, do (danh từ).このため、市の中にはごみがたくさんたまっています。
Danh từ + が + Tính từN3
Có nhiều, xuất hiện nhiều (danh từ).ねずみがたくさん出てきて、住んでいる人たちは心配しています。

Câu hỏi

バーミンガムでのストライキすとらいきの原因げんいんは何なんですか?

1/5
Aごみの量が増えたから
B給料の問題である
Cねずみが出てきたから
D市議会の新しい案が出たから

Bài báo liên quan