政権N1
chính quyềndanh từ
停止N2
dừng lại, tạm ngừngđộng từ
相互関税
thuế quan lẫn nhaudanh từ
報道官
phát ngôn viêndanh từ
協議N1
hội nghị, thảo luậndanh từ/động từ
文面
nội dung văn bảndanh từ
検討N3
xem xét, cân nhắcdanh từ/động từ
会見
cuộc họp báodanh từ/động từ
交渉
đàm phán, thương lượngdanh từ/động từ
積極的N3
tích cựctính từ
発表N3
công bố, phát biểudanh từ/động từ
合意N1
thỏa thuận, đồng ýdanh từ/động từ
成立N2
thành lập, thành côngdanh từ/động từ
署名N3
ký têndanh từ/động từ
意欲N1
ý muốn, động lựcdanh từ
強調
nhấn mạnhdanh từ/động từ
貿易摩擦
ma sát thương mạidanh từ
行動
hành độngdanh từ/động từ
考えN3
ý tưởng, suy nghĩdanh từ
激しいN3
khốc liệt, dữ dộitính từ
意欲を示す
thể hiện ý muốncụm từ
関与
tham gia, liên quandanh từ/động từ
ボールは中国側にある
quả bóng đang ở phía Trung Quốccụm từ
取り引きN1
giao dịch, làm ăndanh từ/động từ
オープンだ
cởi mở, sẵn sàngcụm từ
述べる
nói, phát biểuđộng từ
先に行動を起こすN5
hành động trướccụm từ
必要はないN4
không cần thiếtcụm từ
取り引きするN1
làm ăn, giao dịchcụm từ
取り引きする必要がある
cần phải giao dịchcụm từ
取り引きする必要はない
không cần phải giao dịchcụm từ
中国側
phía Trung Quốcdanh từ
中国の方
phía Trung Quốcdanh từ
アメリカ側
phía Mỹdanh từ
アメリカの方
phía Mỹdanh từ
アメリカは中国と取り引きする必要はない
Mỹ không cần phải giao dịch với Trung Quốccụm từ
中国が先に行動を起こすべきだ
Trung Quốc nên hành động trướccụm từ
考えを強調する
nhấn mạnh suy nghĩcụm từ
取り引きにオープンだ
cởi mở với giao dịchcụm từ
取り引きにオープンではない
không cởi mở với giao dịchcụm từ
取り引きにオープンである
cởi mở với giao dịchcụm từ
取り引きにオープンでない
không cởi mở với giao dịchcụm từ
取り引きにオープンでいるN1
cởi mở với giao dịchcụm từ
取り引きにオープンだという考えを強調する
nhấn mạnh suy nghĩ cởi mở với giao dịchcụm từ
取り引きにオープンではないという考えを強調するN1
nhấn mạnh suy nghĩ không cởi mở với giao dịchcụm từ
取り引きにオープンであるという考えを強調する
nhấn mạnh suy nghĩ cởi mở với giao dịchcụm từ
取り引きにオープンでないという考えを強調する
nhấn mạnh suy nghĩ không cởi mở với giao dịchcụm từ
取り引きにオープンでいるという考えを強調する
nhấn mạnh suy nghĩ cởi mở với giao dịchcụm từ
取り引きする必要があるという考えを強調する
nhấn mạnh suy nghĩ cần phải giao dịchcụm từ
取り引きする必要はないという考えを強調する
nhấn mạnh suy nghĩ không cần phải giao dịchcụm từ