Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

中国ちゅうごく、ボーイング社しゃの飛行機ひこうきを受うけ入いれないように指示しじ

N4
16/04/2025230
中国、ボーイング社の飛行機を受け入れないように指示
0:00

アメリカのブルームバーグは、中国ちゅうごくがアメリカの会社かいしゃの飛行機ひこうきを買かわないように言いったと伝つたえました。アメリカはこの前まえ、中国ちゅうごくの会社かいしゃが作つくった鉄てつのパイプに、145%の税金ぜいきんをかけました。中国ちゅうごくはこのことがよくないと思おもって、アメリカのボーイングという会社かいしゃの飛行機ひこうきを買かわないように言いったということです。中国ちゅうごくは、飛行機ひこうきの部品ぶひんなどもアメリカの会社かいしゃから買かわないように言いいました。中国ちゅうごくは世界せかいで一番いちばん飛行機ひこうきをたくさん買かっています。ボーイングにとっては、とても大おおきな問題もんだいです。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N550%
N415%
N319%
N24%
N112%

Từ vựng (31)

ブルームバーグ
Bloombergdanh từ
飛行機ひこうきN5
máy baydanh từ
買かうN5
muađộng từ
言いうN3
nóiđộng từ
会社かいしゃN5
công tydanh từ
鉄てつN3
sắtdanh từ
パイプN3
ốngdanh từ
税金ぜいきんN3
thuếdanh từ
部品ぶひんN2
linh kiệndanh từ
問題もんだいN5
vấn đềdanh từ
世界せかいN4
thế giớidanh từ
大おおきいN5
lớntính từ
前まえ
trướcdanh từ
作つくるN2
làm, sản xuấtđộng từ
掛かけるN4
đánh thuế, áp dụngđộng từ
思おもうN4
nghĩđộng từ
買かわないように言いうN5
nói không muacụm động từ
一番いちばん
nhấtdanh từ
たくさんN1
nhiềudanh từ
とてもN1
rấtphó từ
大おおきなN5
lớn, quan trọngtính từ
よくない
không tốttính từ
など
vân vânphó từ
ことN3
việcdanh từ
このことN3
việc nàycụm danh từ
ということです
là như vậycụm động từ
という
gọi làcụm động từ
ために
đểcụm từ
とても大おおきな問題もんだい
vấn đề rất lớn, rất quan trọngcụm danh từ
中国ちゅうごくは世界せかいで一番いちばん飛行機ひこうきをたくさん買かっています
Trung Quốc là nước mua nhiều máy bay nhất thế giớicụm câu
ボーイングにとっては、とても大おおきな問題もんだいです
Đối với Boeing, đây là một vấn đề rất lớncụm câu

Ngữ pháp (4)

Động từ thể ない + ように 言う N3
Diễn tả việc nhờ vả, yêu cầu ai đó làm hoặc không làm gì.アメリカのブルームバーグは、中国がアメリカの会社の飛行機を買わないように言ったと伝えました。
Danh từ 1 という Danh từ 2 N3
Danh từ 2 có tên là Danh từ 1.中国はこのことがよくないと思って、アメリカのボーイングという会社の飛行機を買わないように言ったということです。
Danh từ など N3
Dùng để liệt kê các danh từ tiêu biểu, có nghĩa là như là.中国は、飛行機の部品などもアメリカの会社から買わないように言いました。
Danh từ 1 にとっては、Danh từ 2 N3
Đối với Danh từ 1 thì Danh từ 2.ボーイングにとっては、とても大きな問題です。

Câu hỏi

中国ちゅうごくがアメリカのボーイングの飛行機ひこうきを買かわないように言いった理由りゆうは何なんですか?

1/5
Aアメリカが中国の会社に高い税金をかけたから
Bボーイングの飛行機が壊れやすいから
C中国が他の国の飛行機を好むから
Dアメリカが中国に飛行機を売らないと決めたから

Bài báo liên quan

中国、ボーイング社の飛行機を受け入れないように指示