Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
バターに糸のような金属入る「食べないで返してください」

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

バターに糸いとのような金属きんぞく入はいる「食たべないで返かえしてください」

N4
16/04/2025366
バターに糸のような金属入る「食べないで返してください」
0:00

食たべ物もののバターに食たべてはいけないものが入はいりました。

北海道ほっかいどうにある「よつ葉ば乳業にゅうぎょう」は、バターなどを作つくっている会社かいしゃです。

会社かいしゃによると、工場こうじょうでバターを作つくっている時ときに、糸いとのような細ほそい金属きんぞくがバターに入はいりました。

会社かいしゃは、そのときに作つくって店みせなどに出だした628万まん個このバターを、食たべないで返かえしてほしいと言いっています。今いままでに体からだの具合ぐあいが悪わるくなったという相談そうだんはありません。

どのバターを返かえしたらいいかなど、電話でんわで相談そうだんができます。

電話番号でんわばんごうは0120-428841です。午前ごぜん9時じから午後ごご5時じまでです。

Nguồn: NHK
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N578%
N49%
N39%
N20%
N13%

Từ vựng (27)

食たべ物ものN5
thực phẩm, đồ ăndanh từ
バターN5
bơdanh từ
食たべる
ănđộng từ
北海道ほっかいどう
Hokkaidodanh từ
会社かいしゃN5
công tydanh từ
工場こうじょうN4
nhà máydanh từ
糸いとN4
sợi chỉdanh từ
金属きんぞくN3
kim loạidanh từ
体からだN3
cơ thểdanh từ
具合ぐあいN4
tình trạng, tình hìnhdanh từ
相談そうだんN3
cuộc trao đổi, cuộc thảo luậndanh từ
電話でんわN5
điện thoạidanh từ
午前ごぜんN5
buổi sángdanh từ
午後ごごN5
buổi chiềudanh từ
細ほそいN5
mỏng, thontính từ
悪わるいN5
xấu, tồitính từ
返かえすN5
trả lại, hoàn lạiđộng từ
作つくるN2
làm, chế tạođộng từ
入はいるN5
đi vào, vàođộng từ
出だすN5
gửi đi, đưa rađộng từ
相談そうだんするN3
trao đổi, thảo luậnđộng từ
悪わるくなる
trở nên xấu đi, tồi điđộng từ
返かえしてほしいN5
muốn (ai đó) trả lạicụm từ
入はいりました
đã vàocụm từ
有ありますN3
cócụm từ
です
làcụm từ
ですか
là gì?cụm từ

Ngữ pháp (6)

Động từ thể て + はいけません N4
Diễn tả sự cấm đoán, không được phép làm điều gì đó.食べ物のバターに食べてはいけないものが入りました。
Động từ thể ない + で N4
Thể hiện việc không thực hiện hành động nào đó.会社は、そのときに作って店などに出した628万個のバターを、食べないで返してほしいと言っています。
Danh từ + に + Động từ N4
Diễn tả địa điểm hoặc phương hướng mà hành động hướng tới.北海道にある「よつ葉乳業」は、バターなどを作っている会社です。
Động từ thể từ điển + ことができる N4
Diễn tả khả năng làm một việc gì đó.どのバターを返したらいいかなど、電話で相談ができます。
Danh từ + から + Danh từ + まで N4
Dùng để chỉ khoảng thời gian hoặc không gian từ đâu đến đâu.午前9時から午後5時までです。
Động từ thể từ điển + と N4
Dùng để chỉ điều kiện tất yếu, hễ mà.会社によると、工場でバターを作っている時に、糸のような細い金属がバターに入りました。

Câu hỏi

「よつ葉ば乳業にゅうぎょう」がバターに混入こんにゅうしたものは何なんですか?

1/5
A糸のような細い金属
B食品添加物
C塩
D牛乳

Bài báo liên quan