Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

自転車じてんしゃレース中ちゅうに観客かんきゃくがボトルを投なげ、選手せんしゅが警察けいさつに報告ほうこく

N4
17/04/2025881
自転車レース中に観客がボトルを投げ、選手が警察に報告
0:00

13日にち、フランスふらんすのベルギーべるぎーとの国境こっきょうの近ちかくで「パリ~ルーベ」という自転車じてんしゃのレースがありました。レースの途中とちゅうで、マチュー・ファンデルプール選手せんしゅの顔かおにペットボトルが当あたりました。ペットボトルは、道みちのそばにいた人ひとが投なげたものでした。ファンデルプール選手せんしゅは「ペットボトルの中なかには水みずがいっぱい入はいっていました。重おもさは500gぐらいでした。自転車じてんしゃは時速じそく50kmで走はしっていました。石いしが顔かおに当あたったようでした」と話はなしました。レースのあと、警察けいさつに男おとこが行いきました。男おとこは「ペットボトルを投なげたのは自分じぶんです」と話はなしました。ファンデルプール選手せんしゅは「こんなことは絶対ぜったいに許ゆるすことができません」と話はなしました。警察けいさつは、男おとこが犯罪はんざいを犯おかしたかどうどうか調しらべています。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N549%
N419%
N322%
N23%
N18%

Từ vựng (36)

日ひN3
ngàydanh từ
フランス
phápdanh từ
ベルギー
bỉdanh từ
国境こっきょう
biên giới quốc giadanh từ
近ちかくN5
gần, gần đâydanh từ
自転車じてんしゃ
xe đạpdanh từ
レース
cuộc đuadanh từ
途中とちゅうN4
giữa chừng, trong khidanh từ
選手せんしゅN3
vận động viêndanh từ
顔かお
mặtdanh từ
ペットボトル
chai nhựadanh từ
道みち
đườngdanh từ
そば
bên cạnh, gầndanh từ
水みず
nướcdanh từ
重おもさ
trọng lượngdanh từ
時速じそく
tốc độ theo giờdanh từ
石いしN4
đádanh từ
警察けいさつN4
cảnh sátdanh từ
男おとこ
đàn ôngdanh từ
犯罪はんざい
tội phạmdanh từ
調しらべる
điều tra, tìm hiểuđộng từ
許ゆるす
tha thứ, cho phépđộng từ
絶対ぜったい
tuyệt đốiphó từ
当あたる
va chạm, trúngđộng từ
犯おかす
phạm (tội)động từ
投なげるN4
némđộng từ
走はしるN5
chạyđộng từ
いっぱいN4
đầy, nhiềuphó từ
自分じぶんN5
bản thânđại từ
どうかN3
hay khôngphó từ
こんなN5
như thế nàytính từ
こと
điều, việcdanh từ
よう
như thể, dường nhưtrợ từ
ぐらいN1
khoảngtrợ từ
できる
có thểđộng từ
できませんN3
không thểđộng từ

Ngữ pháp (5)

Động từ thể từ điển + ことができませんN3
Diễn tả sự không thể thực hiện một hành động nào đó.こんなことは絶対に許すことができません。
Danh từ 1 + は + Danh từ 2 + ですN3
Cho biết Danh từ 1 là Danh từ 2.ペットボトルを投げたのは自分です。
Danh từ + のようでしたN3
Diễn tả sự phỏng đoán, so sánh.石が顔に当たったようでした。
Động từ thể た + ものですN3
Diễn tả một hành động đã xảy ra trong quá khứ.ペットボトルは、道のそばにいた人が投げたものでした。
Động từ thể từ điển + かどうかN3
Diễn tả sự không chắc chắn về một hành động nào đó.犯罪を犯したかどうか調べています。

Câu hỏi

「パリ~ルーベ」のレース中に、マチュー・ファンデルプール選手せんしゅに何なにが起おこりましたか?

1/5
A選手が優勝した
B選手の顔にペットボトルが当たった
C選手が転倒した
D選手が観客にサインをした

Bài báo liên quan

自転車レース中に観客がボトルを投げ、選手が警察に報告