Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
手錠をされていたペルー人の裁判「国が11万円を払いなさい」

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

手錠てじょうをされていたペルー人じんの裁判さいばん「国くにが11万まん円えんを払はらいなさい」

N4
17/04/2025136
手錠をされていたペルー人の裁判「国が11万円を払いなさい」
0:00

入管にゅうかん、出入国在留管理局しゅつにゅうこくざいりゅうかんりきょくに入いれられていた人ひとの裁判さいばんについてです。

2017年ねん、ペルー人じんのブルゴス・フジイさんは大阪おおさかの入管にゅうかんに入はいっていました。そのとき、もっといい食たべ物ものにしてほしいと言いうと、別べつの部屋へやに連つれて行いかれました。そして、手てに手錠てじょうをつけられました。

ブルゴス・フジイさんは長ながい時間じかん、動うごくことができなかったと言いって、国くにを訴うったえました。

16日にち、裁判所さいばんしょは「ブルゴス・フジイさんが静しずかになったあとも、8時間じかん以上いじょう手錠てじょうをつけていたのは法律ほうりつに違反いはんします」と言いいました。裁判所さいばんしょは、11万まん円えんを払はらうように国くにに言いいました。

Nguồn: NHK
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N554%
N420%
N320%
N20%
N16%

Từ vựng (14)

入管にゅうかん
cục quản lý xuất nhập cảnhdanh từ
出入国しゅつにゅうこく
xuất nhập cảnhdanh từ
在留ざいりゅう
lưu trúdanh từ
管理局かんりきょく
cục quản lýdanh từ
裁判さいばんN3
phiên tòa, xét xửdanh từ
ペルー人じん
người Perudanh từ
食たべ物ものN5
thức ăndanh từ
部屋へやN5
căn phòngdanh từ
手錠てじょうN1
còng taydanh từ
訴うったえるN3
kiện, khởi kiệnđộng từ
裁判所さいばんしょ
tòa ándanh từ
静しずかN5
yên tĩnhtính từ
違反いはんN3
vi phạmdanh từ
払はらうN4
trả tiềnđộng từ

Ngữ pháp (4)

Danh từ 1 に + Động từ thể bị động (N3) N4
Danh từ 1 là tác nhân gây ra hành động mà danh từ 2 phải chịu, hành động được thể hiện bằng động từ.入管、出入国在留管理局に入れられていた人の裁判についてです。
Động từ thể て + ほしい (N4) N4
Mong muốn người khác làm gì đó cho mình.もっといい食べ物にしてほしいと言うと、別の部屋に連れて行かれました。
Động từ thể た + あと (N4) N4
Sau khi làm gì đó.裁判所は「ブルゴス・フジイさんが静かになったあとも、8時間以上手錠をつけていたのは法律に違反します」と言いました。
Danh từ 1 に + Động từ thể bị động (N3) N4
Danh từ 1 là tác nhân gây ra hành động mà danh từ 2 phải chịu, hành động được thể hiện bằng động từ.裁判所は、11万円を払うように国に言いました。

Câu hỏi

ブルゴス・フジイさんが裁判さいばんで訴うったえた理由りゆうは何なんですか?

1/5
A入管での食事が不満だったから
B手錠を長時間つけられていたから
C国に対する不満を表明したかったから
D大阪に住むことを希望していたから

Bài báo liên quan