Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
イランの会社、アメリカとの話し合いを心配

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

イランの会社かいしゃ、アメリカとの話はなし合あいを心配しんぱい

N5
18/04/2025209
イランの会社、アメリカとの話し合いを心配
0:00

イランの会社かいしゃの不安ふあんトランプ大統領だいとうりょうはイランの核問題かくもんだいを解決かいけつしようとしています。でも、イランの会社かいしゃはアメリカとの話はなし合あいがうまくいかないかもしれないと心配しんぱいしています。イランの車くるまの会社かいしゃは、アメリカの制裁せいさいでたくさんのお金おかねを失うしないました。だから、イランの部品ぶひんをもっと使つかうことにしました。でも、イランの商品しょうひんを輸出ゆしゅつするのが難むずかしくなるかもしれません。イランの会社かいしゃは新あたらしい輸出ゆしゅつの方法ほうほうを考かんがえています。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N538%
N410%
N334%
N23%
N114%

Từ vựng (18)

会社かいしゃN5
công tydanh từ
不安ふあんN3
bất andanh từ
大統領だいとうりょうN3
tổng thốngdanh từ
核問題かくもんだい
vấn đề hạt nhândanh từ
解決かいけつするN3
giải quyếtđộng từ
話し合はなしあいN2
cuộc đàm phán, thương lượngdanh từ
うまくいく
thành công, thuận lợiđộng từ
心配しんぱいする
lo lắngđộng từ
制裁せいさいN1
trừng phạtdanh từ
失うしなうN3
mấtđộng từ
部品ぶひんN2
linh kiện, phụ tùngdanh từ
使つかうN5
sử dụngđộng từ
商品しょうひんN3
hàng hóadanh từ
輸出ゆしゅつするN3
xuất khẩuđộng từ
考かんがえる
suy nghĩđộng từ
方法ほうほうN3
phương pháp, cách thứcdanh từ
難むずかしいN5
khó khăntính từ
新あたらしい
mớitính từ

Ngữ pháp (6)

Động từ thể ý chí + とするN3
Diễn tả nỗ lực hoặc ý định làm gì đó.イランの会社の不安トランプ大統領はイランの核問題を解決しようとしています。
Động từ thể thông thường + かもしれないN3
Diễn tả khả năng có thể xảy ra, nhưng không chắc chắn.イランの会社はアメリカとの話し合いがうまくいかないかもしれないと心配しています。
Danh từ + でN3
Trợ từ 'で' được sử dụng để chỉ phương tiện, cách thức.イランの車の会社は、アメリカの制裁でたくさんのお金を失いました。
Động từ thể từ điển + ことにするN3
Quyết định làm gì đó (sau khi đã suy nghĩ kỹ).だから、イランの部品をもっと使うことにしました。
Động từ thể thông thường + かもしれないN3
Diễn tả khả năng có thể xảy ra, nhưng không chắc chắn.でも、イランの商品を輸出するのが難しくなるかもしれません。
Danh từ + を + Động từN3
Trợ từ 'を' được sử dụng để chỉ đối tượng của hành động.イランの会社は新しい輸出の方法を考えています。

Câu hỏi

イランの会社かいしゃが心配しんぱいしている主おもな理由りゆうは何なんですか?

1/5
Aアメリカとの話し合いがうまくいかないこと
Bイランの車の会社が新しい車を作ること
Cイランの商品が人気がないこと
Dイランの部品を使うことができないこと

Bài báo liên quan