Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
中国で日本人親子が襲われた事件の犯人に死刑執行

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

中国ちゅうごくで日本人にほんじん親子おやこが襲おそわれた事件じけんの犯人はんにんに死刑しけい執行しっこう

N4
18/04/2025616
中国で日本人親子が襲われた事件の犯人に死刑執行
0:00

中国ちゅうごくで日本人にほんじんの親子おやこなどが襲おそわれた事件じけんについてです。この事件じけんは去年きょねん6月がつ、江蘇省こうそしょう蘇州市そしゅうしで起おこりました。スクールバスを待まっていた日本人にほんじんの親子おやこが、男おとこに刃物はもので襲おそわれました。2人りはけがをしました。止とめようとした中国人ちゅうごくじんの女性じょせいは、刺さされて亡なくなりました。裁判さいばんで今年ことし1月がつ、男おとこに死刑しけいの判決はんけつが出でました。男おとこは上うえの裁判さいばんを受うけませんでした。中国ちゅうごく外務省がいむしょうは16日にち、日本にほん大使館たいしかんに「男おとこの死刑しけいを執行しっこうした」と伝つたえました。中国ちゅうごくでは去年きょねん9月がつ、広東省かんとんしょう深セン市しんせんしで日本人にほんじんの男おとこの子こが襲おそわれて亡なくなりました。この事件じけんで、男おとこに死刑しけいの判決はんけつが出でています。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N539%
N425%
N321%
N24%
N111%

Từ vựng (20)

中国ちゅうごく
Trung Quốcdanh từ
日本人にほんじん
người Nhậtdanh từ
親子おやこ
cha mẹ và con cáidanh từ
襲おそうN1
tấn côngđộng từ
事件じけんN3
sự kiện, vụ việcdanh từ
起おこる
xảy rađộng từ
刃物はもの
dao, vật sắc nhọndanh từ
けが
vết thươngdanh từ
止とめるN4
ngăn chặnđộng từ
刺さすN2
đâmđộng từ
亡なくなる
chết, qua đờiđộng từ
裁判さいばんN3
phiên tòadanh từ
死刑しけいN1
án tử hìnhdanh từ
判決はんけつN1
phán quyếtdanh từ
伝つたえるN4
thông báo, truyền đạtđộng từ
執行しっこうする
thi hành, thực hiệnđộng từ
大使館たいしかんN5
đại sứ quándanh từ
受うける
nhận, chấp nhậnđộng từ
男の子おとこのこN5
bé traidanh từ
亡なくなる
chết, qua đờiđộng từ

Ngữ pháp (7)

Danh từ 1 で、Danh từ 2 などN3
<Danh từ 2> như là <Danh từ 1>. Mẫu câu dùng để liệt kê ví dụ.中国で日本人の親子などが襲われた事件についてです。
Danh từ 1 で、Danh từ 2 が 起こりますN3
<Sự kiện> (danh từ 2) xảy ra ở <địa điểm> (danh từ 1).この事件は去年6月、江蘇省蘇州市で起こりました。
Danh từ 1 を Động từN3
Danh từ 1 là đối tượng của hành động mà động từ thể hiện.スクールバスを待っていた日本人の親子が、男に刃物で襲われました。
Động từ thể 1 ようとしますN3
Cố gắng làm gì đó.止めようとした中国人の女性は、刺されて亡くなりました。
Danh từ 1 に Danh từ 2 を Động từ (N5)N3
Danh từ 1 là đối tượng tiếp nhận hành động mà động từ thể hiện.中国外務省は16日、日本大使館に「男の死刑を執行した」と伝えました。
Danh từ 1 で、Danh từ 2 が 起こりますN3
<Sự kiện> (danh từ 2) xảy ra ở <địa điểm> (danh từ 1).中国では去年9月、広東省深セン市で日本人の男の子が襲われて亡くなりました。
Danh từ 1 で、Danh từ 2 が ありますN3
<Sự kiện> (danh từ 2) xảy ra ở <địa điểm> (danh từ 1).この事件で、男に死刑の判決が出ています。

Câu hỏi

去年きょねん6月がつに中国ちゅうごくの江蘇省こうそしょう蘇州市そしゅうしで起おこった事件じけんで、何なにが起おこりましたか?

1/5
A日本人の親子がスクールバスを待っていたところ、男に刃物で襲われた。
B日本人の親子が公園で遊んでいたところ、男に襲われた。
C日本人の親子が買い物をしていたところ、男に襲われた。
D日本人の親子が旅行中に事故に遭った。

Bài báo liên quan