Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
ロンドンのプラスチックごみ展示に震災のものが含まれる

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

ロンドンのプラスチックごみ展示てんじに震災しんさいのものが含ふくまれる

N4
18/04/2025189
ロンドンのプラスチックごみ展示に震災のものが含まれる
0:00

イギリスのロンドンで、クジラの形かたちのオブジェが展示てんじされています。アメリカの芸術家げいじゅつかが作つくりました。プラスチックのごみを使つかって、海うみの問題もんだいをみんなに考かんがえてもらいたいと言いっています。オブジェは、アメリカのハワイの海岸かいがんにあった5トンのプラスチックのごみを使つかって作つくりました。この中なかに、「石巻魚市場いしのまきうおいちば」や「久慈港くじこう」と書かいてある箱はこがありました。SNSでは「東日本大震災ひがしにほんだいしんさいの津波つなみで流ながされたものではないか」という意見いけんがありました。展示てんじしている会社かいしゃは14日か、SNSに「被害ひがいを受うけた人ひとに失礼しつれいでした」と書かきました。オブジェを作つくった芸術家げいじゅつかは、「海うみにたくさんのプラスチックごみがあることをみんなに知しってもらいたいと思おもって作つくりました」と話はなしました。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N550%
N425%
N317%
N23%
N16%

Từ vựng (35)

イギリス
Anhdanh từ
ロンドン
Londondanh từ
クジラ
cá voidanh từ
形かたちN4
hình dạngdanh từ
オブジェ
vật thể, đồ vậtdanh từ
展示てんじ
trưng bàydanh động từ
アメリカ
Mỹdanh từ
芸術家げいじゅつか
nghệ sĩdanh từ
作つくるN2
làm, tạo rađộng từ
プラスチックN2
nhựadanh từ
ごみ
rácdanh từ
使つかうN5
sử dụngđộng từ
海うみ
biểndanh từ
問題もんだい
vấn đềdanh từ
考かんがえる
suy nghĩđộng từ
言いうN3
nóiđộng từ
アメリカのハワイN4
Hawaii, Mỹdanh từ
海岸かいがん
bờ biểndanh từ
トンN3
tấndanh từ
箱はこ
hộpdanh từ
石巻魚市場いしのまきうおいちば
chợ cá Ishinomakidanh từ
久慈港くじこう
cảng Kujidanh từ
書かくN5
viếtđộng từ
SNS
mạng xã hộidanh từ
意見いけん
ý kiếndanh từ
東日本大震災ひがしにほんだいしんさい
trận động đất lớn miền Đông Nhật Bảndanh từ
津波つなみ
sóng thầndanh từ
流ながすN3
trôiđộng từ
展示てんじするN1
trưng bàyđộng từ
会社かいしゃ
công tydanh từ
被害ひがいN3
thiệt hạidanh từ
受うけるN4
nhậnđộng từ
失礼しつれい
bất lịch sựdanh từ
たくさんN1
nhiềutính từ
知しる
biếtđộng từ

Ngữ pháp (4)

Danh từ で、Động từ thể bị động (N4)N3
Địa điểm (Danh từ) + で + Động từ thể bị động: Diễn tả một hành động nào đó đang được thực hiện tại một địa điểm.イギリスのロンドンで、クジラの形のオブジェが展示されています。
Động từ thể て + もらいたい (N4)N3
Động từ thể て + もらいたい: Muốn người khác làm điều gì đó cho mình.プラスチックのごみを使って、海の問題をみんなに考えてもらいたいと言っています。
Động từ thể thông thường + ではないか (N3)N3
Động từ thể thông thường + ではないか: Đưa ra ý kiến, quan điểm, suy đoán của người nói.SNSでは「東日本大震災の津波で流されたものではないか」という意見がありました。
Động từ thể thông thường + と思って (N3)N3
Động từ thể thông thường + と思って: Diễn tả ý định, suy nghĩ của người nói.オブジェを作った芸術家は、「海にたくさんのプラスチックごみがあることをみんなに知ってもらいたいと思って作りました」と話しました。

Câu hỏi

このオブジェは何なにを使つかって作つくられていますか?

1/5
A木材
Bプラスチックのごみ
C金属
Dガラス

Bài báo liên quan