Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
台湾TSMC、AIで利益が大きく増える

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

台湾たいわんTSMC、AIで利益りえきが大おおきく増ふえる

N4
18/04/2025492
台湾TSMC、AIで利益が大きく増える
0:00

台湾たいわんのTSMCは、世界せかいでいちばん多おおく半導体はんどうたいをつくっている会社かいしゃです。TSMCは、ほかの会社かいしゃから頼たのまれて半導体はんどうたいをつくっています。17日にち、TSMCは今年ことし1月がつから3月がつまでの売上うりあげが、去年きょねんの同おなじときより41.6%増ふえたと発表はっぴょうしました。AIに使つかう半導体はんどうたいの売上うりあげが、特とくに多おおくなりました。利益りえきは60.3%増ふえました。どちらも、1月がつから3月がつまでの売上うりあげと利益りえきの記録きろくで、いちばん多おおくなりました。TSMCは、アメリカに新あたらしく14兆円ちょうえんぐらいのお金かねを出だして、工場こうじょうなどをつくる計画けいかくです。17日にちの説明会せつめいかいで「アメリカの関税かんぜいの問題もんだいなどがあることはわかっています。しかし、今いまのところ、TSMCに半導体はんどうたいを頼たのむ会社かいしゃの動うごきは変かわっていません」と話はなしました。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N551%
N420%
N317%
N22%
N110%

Từ vựng (20)

台湾たいわん
Đài Loandanh từ
世界せかいN4
thế giớidanh từ
半導体はんどうたい
bán dẫndanh từ
会社かいしゃN5
công tydanh từ
頼たのむN5
nhờ vả, yêu cầuđộng từ
売上うりあげN2
doanh thudanh từ
利益りえきN3
lợi nhuậndanh từ
増ふえるN4
tăng lênđộng từ
計画けいかくN3
kế hoạchdanh từ
関税かんぜい
thuế quandanh từ
問題もんだいN5
vấn đềdanh từ
動うごきN1
động tháidanh từ
変かわるN4
thay đổiđộng từ
特とくにN4
đặc biệttrạng từ
記録きろくN3
kỷ lụcdanh từ
工場こうじょうN4
nhà máydanh từ
説明会せつめいかい
buổi thuyết trình, buổi giải thíchdanh từ
今いまのところところ
tính đến thời điểm nàycụm từ
出だすN5
đưa ra, chi rađộng từ
使つかうN5
sử dụng, dùngđộng từ

Ngữ pháp (5)

Danh từ 1 は、Danh từ 2 ですN3
<Danh từ 1> là <Danh từ 2>. Cấu trúc này dùng để giới thiệu hoặc định nghĩa.台湾のTSMCは、世界でいちばん多く半導体をつくっている会社です。
Động từ thể て + いますN3
Diễn tả hành động đang diễn ra hoặc thói quen, trạng thái kéo dài.TSMCは、ほかの会社から頼まれて半導体をつくっています。
Danh từ (thời gian) から Danh từ (thời gian) までN3
Dùng để chỉ khoảng thời gian từ... đến...今年1月から3月までの売上が、去年の同じときより41.6%増えたと発表しました。
Động từ thể thường + と言いましたN3
Dùng để trích dẫn lời nói của ai đó.「アメリカの関税の問題などがあることはわかっています。しかし、今のところ、TSMCに半導体を頼む会社の動きは変わっていません」と話しました。
Danh từ 1 (thời gian) の Danh từ 2N3
Dùng để chỉ sự sở hữu hoặc mối quan hệ giữa hai danh từ.どちらも、1月から3月までの売上と利益の記録で、いちばん多くなりました。

Câu hỏi

TSMCが発表はっぴょうした2023年ねん1月がつから3月がつまでの売上うりあげは、去年きょねんの同おなじ時期じきと比くらべてどのくらい増ふえましたか?

1/5
A30.2%増えた
B41.6%増えた
C50.0%増えた
D60.3%増えた

Bài báo liên quan