Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
【地震速報】大分 別府市で震度3 津波の心配なし

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

【地震じしん速報そくほう】大分おおいた 別府べっぷ市しで震度しんど3 津波つなみの心配しんぱいなし

N2
18/04/2025130
【地震速報】大分 別府市で震度3 津波の心配なし
0:00

18日にち午前ごぜん8時じ57分ふんごろ、大分おおいた県けんで震度しんど3の揺ゆれを観測かんそくする地震じしんがありました。この地震じしんによる津波つなみの心配しんぱいはありません。

震度しんど3を観測かんそくしたのは、大分おおいた県けん別府べっぷ市しで、このほか大分おおいた県内けんないで震度しんど2や1の揺ゆれを観測かんそくしました。
気象庁きしょうちょうによりますと、震源しんげん地ちは大分おおいた県けん中部ちゅうぶで、震源しんげんの深ふかさは10キロ、地震じしんの規模きぼを示しめすマグニチュードは3.7と推定すいていされています。

Nguồn: NHK
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N520%
N425%
N335%
N210%
N110%

Từ vựng (55)

地震じしんN4
động đấtdanh từ
津波つなみN1
sóng thầndanh từ
震度しんど
độ rung chấndanh từ
揺ゆれ
sự rung lắcdanh từ
観測かんそくするN2
quan sát, đo đạcđộng từ
震源地しんげんち
tâm chấndanh từ
震源しんげん
tâm động đấtdanh từ
深ふかさ
độ sâudanh từ
規模きぼN1
quy môdanh từ
示しめす
chỉ ra, cho thấyđộng từ
推定すいていする
ước tính, suy đoánđộng từ
心配しんぱいN3
lo lắng, quan ngạidanh từ
気象庁きしょうちょう
cục khí tượngdanh từ
マグニチュード
độ lớn (của động đất)danh từ
午前ごぜん
buổi sángdanh từ
ごろ
khoảngdanh từ
県けんN3
tỉnhdanh từ
市しN4
thành phốdanh từ
内ないN4
trong, bên trongdanh từ
中部ちゅうぶ
trung bộdanh từ
ほかN3
khácdanh từ
ある
cóđộng từ
ない
không cótính từ
です
là, thìđộng từ
と
và, cùngtrợ từ
による
do, bởitrợ từ
で
tại, ởtrợ từ
は
thì, làtrợ từ
を
đối tượng của hành độngtrợ từ
が
nhưng, tuy nhiêntrợ từ
しN3
và, cũng nhưtrợ từ
する
làmđộng từ
ますN3
thể lịch sự của động từđộng từ
た
quá khứ của động từđộng từ
いるN5
có, tồn tạiđộng từ
うN1
thể ý chí của động từđộng từ
なる
trở thànhđộng từ
ことN3
điều, việcdanh từ
ことがある
có lúccụm từ
ことはない
không cần thiếtcụm từ
ことにする
quyết địnhcụm từ
ことになる
được quyết địnhcụm từ
ことができる
có thểcụm từ
ことを知っている
biết điều đócụm từ
ことを忘れる
quên điều đócụm từ
ことを思い出す
nhớ lại điều đócụm từ
ことを考える
nghĩ về điều đócụm từ
ことを決める
quyết định điều đócụm từ
ことをするN3
làm điều đócụm từ
ことを言う
nói điều đócụm từ
ことを聞く
nghe điều đócụm từ
ことを教える
dạy điều đócụm từ
ことを読むN3
đọc điều đócụm từ
ことを見つける
tìm thấy điều đócụm từ
ことを見せる
cho thấy điều đócụm từ

Ngữ pháp (4)

Danh từ 1 (địa điểm) で、Danh từ 2 (sự kiện) が ありますN2
<Sự kiện> (danh từ 2) diễn ra/được tổ chức ở <địa điểm> (danh từ 1).18日午前8時57分ごろ、大分県で震度3の揺れを観測する地震がありました。
Động từ thể thường + という + Danh từN2
Dùng để bổ nghĩa cho danh từ đứng sau, diễn tả nội dung của động từ.この地震による津波の心配はありません。
Động từ thể thường + と、~N2
Diễn tả một sự thật hiển nhiên, một chân lý, một kết quả tất yếu.気象庁によりますと、震源地は大分県中部で、震源の深さは10キロ、地震の規模を示すマグニチュードは3.7と推定されています。
Danh từ 1 は、Danh từ 2 (địa điểm) で、Danh từ 3 (sự kiện) を観測するN2
Dùng để diễn tả sự kiện (danh từ 3) được quan sát thấy ở địa điểm (danh từ 2).震度3を観測したのは、大分県別府市で、このほか大分県内で震度2や1の揺れを観測しました。

Câu hỏi

大分県おおいたけんで観測かんそくされた震度しんどは何なんですか?

1/5
A震度1
B震度2
C震度3
D震度4

Bài báo liên quan