<Sự kiện> (danh từ) diễn ra/được tổ chức ở <địa điểm> (danh từ).JR東日本が、新幹線で、荷物を運び始めました。
Danh từ 1 や Danh từ 2 などN4
Liệt kê các danh từ tiêu biểu, không liệt kê toàn bộ.ホタテや魚のヒラメなどが入った箱を、200個のせました。
Danh từ 1 は、Danh từ 2 (địa điểm) まで、Thời gian (khoảng thời gian) で + Động từN4
Cho biết một hành động (động từ) xảy ra trong khoảng thời gian bao lâu (thời gian) từ một địa điểm (danh từ 1) tới một địa điểm khác (danh từ 2).新幹線は、とても速いので、東京まで3時間ぐらいで運ぶことができます。
Động từ (thể từ điển) + 予定ですN4
Dự định làm gì đó (động từ).JR東日本は、東北新幹線で、毎週、荷物を運ぶ予定です。
Động từ (thể từ điển) + 計画ですN4
Có kế hoạch làm gì đó (động từ).上越新幹線や山形新幹線でも、荷物を運ぶ計画です。
Danh từ + にしますN4
Quyết định chọn danh từ.1年で100億円ぐらいの仕事にしたいと考えています。