Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
神戸空港 韓国や中国や台湾に行くことができる

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

神戸空港こうべくうこう 韓国かんこくや中国ちゅうごくや台湾たいわんに行いくことができる

N4
18/04/20254378
神戸空港 韓国や中国や台湾に行くことができる
0:00

神戸市こうべしにある神戸空港こうべくうこうで、国際線こくさいせんの利用りようが始はじまりました。

神戸空港こうべくうこうは、今いままで、国内線こくないせんだけでした。18日にちからは、韓国かんこく、中国ちゅうごく、台湾たいわんに行いく国際線こくさいせんの飛行機ひこうきも飛とびます。国際線こくさいせんは、1週間しゅうかんに40便びんの予定よていです。

神戸空港こうべくうこうでは18日にち、お祝いわいの式しきがありました。午前ごぜん9時半じはんごろ、最初さいしょの国際線こくさいせんの飛行機ひこうきが台湾たいわんから着つきました。

台湾たいわんから来きた25歳さいの女性じょせいは「神戸こうべで観光かんこうをしたり、お菓子かしを食たべたりしたいです。大阪おおさかにも行いって、万博ばんぱくを楽たのしみたいです」と話はなしました。

Nguồn: NHK
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N545%
N434%
N314%
N20%
N17%

Từ vựng (20)

神戸市こうべし
thành phố Kobedanh từ
神戸空港こうべくうこう
sân bay Kobedanh từ
国際線こくさいせん
chuyến bay quốc tếdanh từ
利用りよう
sử dụngdanh từ, động từ
始はじまるN5
bắt đầuđộng từ
国内線こくないせん
chuyến bay nội địadanh từ
飛行機ひこうきN5
máy baydanh từ
飛とぶ
bayđộng từ
便びんN3
chuyến baydanh từ
予定よていN4
dự định, kế hoạchdanh từ
お祝いおいわい
sự chúc mừngdanh từ
式しきN3
lễdanh từ
午前ごぜんN5
buổi sángdanh từ
最初さいしょN4
đầu tiêndanh từ
着つく
đến, tớiđộng từ
観光かんこう
tham quandanh từ, động từ
お菓子おかしN5
bánh kẹodanh từ
大阪おおさか
osakadanh từ
万博ばんぱく
triển lãm thế giớidanh từ
楽たのしむN4
thưởng thức, tận hưởngđộng từ

Ngữ pháp (5)

Danh từ 1 (địa điểm) で、Danh từ 2 (sự kiện) が ありますN4
<Sự kiện> (danh từ 2) diễn ra/được tổ chức ở <địa điểm> (danh từ 1).神戸市にある神戸空港で、国際線の利用が始まりました。
Danh từ 1 (thời điểm) + からN4
Diễn tả mốc thời gian bắt đầu của sự việc.18日からは、韓国、中国、台湾に行く国際線の飛行機も飛びます。
Động từ thể た + り、Động từ thể た + り しますN4
Diễn tả một vài hành động tiêu biểu trong số nhiều hành động.神戸で観光をしたり、お菓子を食べたりしたいです。
Danh từ 1 は、Danh từ 2 (địa điểm) に 行きますN4
Đi đến <địa điểm> (danh từ 2) để làm <danh từ 1>.大阪にも行って、万博を楽しみたいです。
Danh từ 1 は、Danh từ 2 (thời gian) までですN4
<Sự kiện> (danh từ 1) sẽ diễn ra tới <thời điểm> (Danh từ 2). Cho biết thời điểm kết thúc (Danh từ 2) của một sự kiện (Danh từ 1).国際線は、1週間に40便の予定です。

Câu hỏi

神戸こうべ空港くうこうで始はじまった新あたらしいサービスは何なんですか?

1/5
A国内線の増便
B国際線の利用
C買い物エリアの拡張
D駐車場の無料化

Bài báo liên quan