Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
中国で初めてのロボットマラソン大会

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

中国ちゅうごくで初はじめてのロボットマラソン大会たいかい

N4
20/04/20252185
中国で初めてのロボットマラソン大会
0:00

中国ちゅうごくの北京ぺきんで、世界せかいで初はじめて人ひとの形かたちをしたロボットのマラソンの大会たいかいが行おこなわれています。中国ちゅうごくの会社かいしゃや大学だいがくなどが作つくった20ぐらいのチームのロボットが、ハーフマラソンに出でています。スタートの時ときに、ロボットが動うごかなくなる問題もんだいがありました。しかし、レースは順調じゅんちょうに進すすんでいます。中国ちゅうごくのメディアによると、中国ちゅうごくの人ひとの形かたちをしたロボットの市場しじょうは今年ことし1600億円おくえんぐらいになりそうです。世界せかいの半分はんぶんぐらいになりそうです。中国ちゅうごくの政府せいふは、AIやロボットの産業さんぎょうを大おおきくしたいと考かんがえています。働はたらく人ひとが足たりなくなる問題もんだいを解決かいけつしたり、経済けいざいを大おおきくしたりしたいと考かんがえています。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N538%
N428%
N321%
N25%
N18%

Từ vựng (30)

中国ちゅうごく
Trung Quốcdanh từ
北京ぺきん
Bắc Kinhdanh từ
世界せかい
Thế giớidanh từ
初はじめて
Lần đầu tiêntrạng từ
人ひとの形かたちN5
Hình dạng con ngườidanh từ
ロボット
Robotdanh từ
マラソンN2
Marathondanh từ
大会たいかい
Đại hội, cuộc thidanh từ
行おこなわれる
Được tổ chứcđộng từ
会社かいしゃN5
Công tydanh từ
大学だいがくN5
Đại họcdanh từ
作つくるN2
Tạo ra, làm rađộng từ
チームN3
Đội, nhómdanh từ
ハーフマラソン
Bán marathondanh từ
出でるN5
Tham giađộng từ
スタート
Bắt đầudanh từ
動うごかなくなる
Ngừng hoạt độngđộng từ
問題もんだいN5
Vấn đềdanh từ
順調じゅんちょうN3
Thuận lợitính từ
進すすむN4
Tiến triểnđộng từ
メディア
Truyền thôngdanh từ
市場しじょう
Thị trườngdanh từ
政府せいふ
Chính phủdanh từ
AI
Trí tuệ nhân tạodanh từ
産業さんぎょうN4
Ngành công nghiệpdanh từ
考かんがえるN4
Suy nghĩ, cân nhắcđộng từ
働はたらく
Làm việcđộng từ
足たりなくなる
Trở nên thiếuđộng từ
解決かいけつするN3
Giải quyếtđộng từ
経済けいざいN4
Kinh tếdanh từ

Ngữ pháp (7)

Danh từ 1 (địa điểm) で、Danh từ 2 (sự kiện) が 行われていますN3
<Sự kiện> (danh từ 2) đang diễn ra/được tổ chức ở <địa điểm> (danh từ 1).中国の北京で、世界で初めて人の形をしたロボットのマラソンの大会が行われています。
Động từ thể た + り、Động từ thể た + り しますN3
Diễn tả một loạt các hành động khác nhau.働く人が足りなくなる問題を解決したり、経済を大きくしたりしたいと考えています。
Danh từ 1 (thời gian) に、Danh từ 2 (sự kiện) が ありますN3
<Sự kiện> (danh từ 2) diễn ra vào <thời gian> (danh từ 1).中国のメディアによると、中国の人の形をしたロボットの市場は今年1600億円ぐらいになりそうです。
Danh từ 1 は、Danh từ 2 (thời gian) までですN3
<Sự kiện> (danh từ 1) sẽ diễn ra tới <thời điểm> (Danh từ 2).スタートの時に、ロボットが動かなくなる問題がありました。
Động từ thể ない (bỏ い) + ければ なりません (Hoặc Động từ thể ない + なければ なりません)N3
Diễn tả sự cần thiết phải làm gì đó.AIやロボットの産業を大きくしたいと考えています。
Danh từ + で (N5)N3
Trợ từ 'で' được sử dụng để liên kết câu.中国の会社や大学などが作った20ぐらいのチームのロボットが、ハーフマラソンに出ています。
Danh từ もN3
<Danh từ> cũng~. も được thay cho は/が khi thông tin về chủ đề của câu giống thông tin của chủ đề câu trước đó.レースは順調に進んでいます。

Câu hỏi

中国ちゅうごくで行おこなわれているロボットのマラソン大会たいかいについて、どのような目的もくてきで中国ちゅうごくの政府せいふはAIやロボットの産業さんぎょうを大おおきくしたいと考かんがえているのでしょうか?

1/5
A環境問題を解決するため
B働く人が足りなくなる問題を解決するため
C教育の質を向上させるため
D国際競争力を高めるため

Bài báo liên quan