Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
天皇陛下、新国立劇場でバレエ「ジゼル」を見る

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

天皇陛下てんのうへいか、新国立劇場しんこくりつげきじょうでバレエ「ジゼル」を見みる

N4
20/04/2025141
天皇陛下、新国立劇場でバレエ「ジゼル」を見る
0:00

天皇陛下てんのうへいかは18日の夜よる、東京とうきょうの新国立劇場しんこくりつげきじょうでバレエの「ジゼル」を見みました。「ジゼル」は、ドイツの村むらに住すむ女の人おんなのひとと王子おうじの愛あいの物語ものがたりです。新国立劇場しんこくりつげきじょうの吉田都よしだみやこさんが演出えんしゅつをしました。吉田よしださんは「天皇陛下てんのうへいかから『すばらしかったです』と言いっていただきました。何回なんかいも拍手はくしゅをしてくださって、感動かんどうしました」と話はなしました。新国立劇場しんこくりつげきじょうバレエ団だんは7月、イギリスで「ジゼル」を上演じょうえんする予定よていです。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N532%
N412%
N332%
N28%
N116%

Từ vựng (22)

天皇陛下てんのうへいか
thiên hoàng bệ hạdanh từ
夜よるN3
đêmdanh từ
東京とうきょう
tokyodanh từ
新国立劇場しんこくりつげきじょう
nhà hát quốc gia mớidanh từ
バレエ
ba-lêdanh từ
ジゼル
giselle (tên vở ba-lê)danh từ
ドイツ
đứcdanh từ
村むらN5
làngdanh từ
女の人N2
người phụ nữdanh từ
王子おうじ
hoàng tửdanh từ
愛あいN3
tình yêudanh từ
物語ものがたり
câu chuyệndanh từ
吉田都さん
cô miyako yoshidadanh từ
演出えんしゅつN1
đạo diễndanh từ
何回も
nhiều lầntrạng từ
拍手はくしゅN3
vỗ taydanh từ
感動かんどう
cảm độngdanh từ
話はなすN5
nói chuyệnđộng từ
バレエ団ばれえだん
đoàn ba-lêdanh từ
イギリス
anhdanh từ
上演じょうえんN1
biểu diễndanh từ
予定よていN4
dự địnhdanh từ

Ngữ pháp (5)

Danh từ 1 (địa điểm) で、Danh từ 2 (sự kiện) を VますN3
<Sự kiện> (danh từ 2) diễn ra/được tổ chức ở <địa điểm> (danh từ 1).天皇陛下は18日の夜、東京の新国立劇場でバレエの「ジゼル」を見ました。
Danh từ 1 は Danh từ 2 ですN3
Đưa ra thông tin về danh từ 1.「ジゼル」は、ドイツの村に住む女の人と王子の愛の物語です。
Động từ thể て + いただきますN3
Được ai đó làm gì cho (một cách khiêm nhường).吉田さんは「天皇陛下から『すばらしかったです』と言っていただきました。
Động từ thể て + くださいますN3
Ai đó đã làm gì cho mình (một cách lịch sự).何回も拍手をしてくださって、感動しました」と話しました。
Động từ nguyên dạng + 予定ですN3
Dự định/phải làm gì.新国立劇場バレエ団は7月、イギリスで「ジゼル」を上演する予定です。

Câu hỏi

天皇陛下てんのうへいかが見みたバレエの作品さくひんは何なんですか?

1/5
A白鳥の湖
Bジゼル
Cくるみ割り人形
Dロミオとジュリエット

Bài báo liên quan