Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
ツバルに初めてのATMができました

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

ツバルに初はじめてのATMができました

N4
20/04/2025104
ツバルに初めてのATMができました
0:00

太平洋たいへいようのツバルは、9つの島しまがある国くにです。人口じんこうは1万1200人ぐらいで、観光かんこうに来る人はあまりいません。ツバルの人たちは、今までお金かねを使つかうときはいつも現金げんきんでした。ツバルでこの月つき、初はじめてATMができました。ATMの前にたくさんの人が集あつまって、チョコレートのケーキを切きってお祝いいわいしました。ツバル国立銀行こくりつぎんこうのトップは「国民こくみんがもっとお金かねを使つかうことができるようになる。素晴すばらしいことです」と話はなしました。

Nguồn: CNN
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N559%
N413%
N319%
N23%
N16%

Từ vựng (25)

太平洋たいへいよう
Thái Bình Dươngdanh từ
ツバル
Tuvalu (tên quốc gia)danh từ
島しまN4
đảodanh từ
国くにN5
quốc giadanh từ
人口じんこうN4
dân sốdanh từ
観光かんこう
du lịchdanh từ
人ひとN5
ngườidanh từ
現金げんきんN3
tiền mặtdanh từ
月つきN3
thángdanh từ
ATM
máy rút tiền tự độngdanh từ
前まえN1
trướcdanh từ
チョコレート
sô-cô-ladanh từ
ケーキN4
bánhdanh từ
お祝いおいわいN4
chúc mừngdanh từ
銀行ぎんこうN5
ngân hàngdanh từ
トップN3
người đứng đầudanh từ
国民こくみんN3
người dândanh từ
素晴すばらしいN3
tuyệt vờitính từ
有あるN3
cóđộng từ
来くるN5
đếnđộng từ
使つかうN5
sử dụngđộng từ
出来できるN3
có thểđộng từ
集あつまる
tập trungđộng từ
切きるN5
cắtđộng từ
話はなすN5
nóiđộng từ

Ngữ pháp (7)

Danh từ 1 (địa điểm) に Danh từ 2 (người) が 集まるN3
Diễn tả việc có người (Danh từ 2) tập trung tại địa điểm (Danh từ 1).ATMの前にたくさんの人が集まって、チョコレートのケーキを切ってお祝いいしました。
Động từ thể khả năngN3
Diễn tả khả năng thực hiện một hành động.国民がもっとお金を使うことができるようになる。
Động từ thể thường + ようになるN3
Diễn tả sự thay đổi trạng thái, từ không thể làm được thành có thể làm được.国民がもっとお金を使うことができるようになる。
Danh từ 1 は Danh từ 2 (số lượng) ぐらいですN3
Diễn tả số lượng (Danh từ 2) ước lượng của danh từ 1.人口は1万1200人ぐらいで、観光に来る人はあまりいません。
Danh từ 1 は Danh từ 2 (thời gian) まで Danh từ 3 ですN3
Diễn tả việc gì đó (Danh từ 3) sẽ diễn ra đến thời điểm (Danh từ 2).ツバルの人たちは、今までお金を使うときはいつも現金でした。
Danh từ 1 は Danh từ 2 (thời gian) まで Danh từ 3 ですN3
Diễn tả việc gì đó (Danh từ 3) sẽ diễn ra đến thời điểm (Danh từ 2).ツバルでこの月、初めてATMができました。
Danh từ 1 は Danh từ 2 (thời gian) まで Danh từ 3 ですN3
Diễn tả việc gì đó (Danh từ 3) sẽ diễn ra đến thời điểm (Danh từ 2).ツバル国立銀行のトップは「国民がもっとお金を使うことができるようになる。素晴らしいことです」と話しました。

Câu hỏi

ツバルつばるで初はじめて設置せっちされたものは何なんですか?

1/5
A銀行
BATM
Cレストラン
Dホテル

Bài báo liên quan