Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
正直な爺さんと星

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

正直しょうじきな爺じいさんと星ほし

N5
20/04/2025650
正直な爺さんと星
0:00

おじいさんと 星ほしむかし、正直しょうじきな おじいさんが いました。おじいさんは ひとりで 寂さびしかったです。ある日ひ、夢ゆめで おばあさんが 星ほしに なりました。「早はやく 天てんに 行いきたい」と 思おもいました。隣となりの 欲張よくばりな 男おとこは、「天てんに 行いくには お金おかねが いるよ」と 言いいました。おじいさんは 男おとこの ところで 働はたらきました。三年後さんねんご、男おとこは 長ながい はしごを 作つくりました。「これで 天てんに 行いけるよ」と 言いいました。おじいさんは はしごを 登のぼりました。おじいさんは 天てんに 行いって、星ほしに なりました。

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N563%
N422%
N37%
N24%
N14%

Từ vựng (27)

おじいさんN1
ông lãodanh từ
星ほしN4
ngôi saodanh từ
昔むかし
ngày xưadanh từ
正直しょうじき
trung thựctính từ
ひとり
một mìnhdanh từ
寂さびしいN4
cô đơntính từ
夢ゆめN4
giấc mơdanh từ
おばあさんN1
bà lãodanh từ
なる
trở thànhđộng từ
早く
nhanh chóngtrạng từ
天てん
thiên đườngdanh từ
行いくN1
điđộng từ
思おもう
nghĩđộng từ
隣となりN5
hàng xómdanh từ
欲張よくばりN2
tham lamtính từ
男おとこN5
người đàn ôngdanh từ
お金おかね
tiềndanh từ
言いうN3
nóiđộng từ
所ところN5
nơidanh từ
働はたらく
làm việcđộng từ
三年後さんねんご
ba năm saudanh từ
長ながい
dàitính từ
はしご
thangdanh từ
作つくるN2
làm, tạo rađộng từ
登のぼる
leođộng từ
行いってN2
đi đếnđộng từ
なる
trở thànhđộng từ

Ngữ pháp (255)

Động từ thể た + ことが ある N3
Diễn tả trải nghiệm đã từng làm gì đó trong quá khứ.おじいさんは ひとりで 寂しかったです。
Động từ thể たい N3
Diễn tả mong muốn làm gì đó.「早く 天に 行きたい」と 思いました。
Động từ thể た + ことが ある N3
Diễn tả trải nghiệm đã từng làm gì đó trong quá khứ.おじいさんは 男の ところで 働きました。
Động từ thể て + います N3
Diễn tả một hành động đang diễn ra.おじいさんは はしごを 登っています。
Động từ thể た + ことが ある N3
Diễn tả trải nghiệm đã từng làm gì đó trong quá khứ.おじいさんは 天に 行って、星に なりました。
Danh từ + に なる N3
Diễn tả việc trở thành, biến thành một cái gì đó.隣の 欲張りな 男は、「天に 行くには お金が いるよ」と 言いました。
Động từ thể て + いる N3
Diễn tả một hành động đang diễn ra.おじいさんは はしごを 登っています。
Động từ thể て + いる N3
Diễn tả một hành động đang diễn ra.おじいさんは 天に 行って、星に なりました。
Danh từ + に なる N3
Diễn tả việc trở thành, biến thành một cái gì đó.隣の 欲張りな 男は、「天に 行くには お金が いるよ」と 言いました。
Động từ thể た + ことが ある N3
Diễn tả trải nghiệm đã từng làm gì đó trong quá khứ.おじいさんは 天に 行って、星に なりました。
Danh từ + に なる N3
Diễn tả việc trở thành, biến thành một cái gì đó.隣の 欲張りな 男は、「天に 行くには お金が いるよ」と 言いました。
Động từ thể て + いる N3
Diễn tả một hành động đang diễn ra.おじいさんは はしごを 登っています。
Động từ thể て + いる N3
Diễn tả một hành động đang diễn ra.おじいさんは 天に 行って、星に なりました。
Danh từ + に なる N3
Diễn tả việc trở thành, biến thành một cái gì đó.隣の 欲張りな 男は、「天に 行くには お金が いるよ」と 言いました。
Động từ thể た + ことが ある N3
Diễn tả trải nghiệm đã từng làm gì đó trong quá khứ.おじいさんは 天に 行って、星に なりました。
Danh từ + に なる N3
Diễn tả việc trở thành, biến thành một cái gì đó.隣の 欲張りな 男は、「天に 行くには お金が いるよ」と 言いました。
Động từ thể て + いる N3
Diễn tả một hành động đang diễn ra.おじいさんは はしごを 登っています。
Động từ thể て + いる N3
Diễn tả một hành động đang diễn ra.おじいさんは 天に 行って、星に なりました。
Danh từ + に なる N3
Diễn tả việc trở thành, biến thành một cái gì đó.隣の 欲張りな 男は、「天に 行くには お金が いるよ」と 言いました。
Động từ thể た + ことが ある N3
Diễn tả trải nghiệm đã từng làm gì đó trong quá khứ.おじいさんは 天に 行って、星に なりました。
Danh từ + に なる N3
Diễn tả việc trở thành, biến thành một cái gì đó.隣の 欲張りな 男は、「天に 行くには お金が いるよ」と 言いました。
Động từ thể て + いる N3
Diễn tả một hành động đang diễn ra.おじいさんは はしごを 登っています。
Động từ thể て + いる N3
Diễn tả một hành động đang diễn ra.おじいさんは 天に 行って、星に なりました。
Danh từ + に なる N3
Diễn tả việc trở thành, biến thành một cái gì đó.隣の 欲張りな 男は、「天に 行くには お金が いるよ」と 言いました。
Động từ thể た + ことが ある N3
Diễn tả trải nghiệm đã từng làm gì đó trong quá khứ.おじいさんは 天に 行って、星に なりました。
Danh từ + に なる N3
Diễn tả việc trở thành, biến thành một cái gì đó.隣の 欲張りな 男は、「天に 行くには お金が いるよ」と 言いました。
Động từ thể て + いる N3
Diễn tả một hành động đang diễn ra.おじいさんは はしごを 登っています。
Động từ thể て + いる N3
Diễn tả một hành động đang diễn ra.おじいさんは 天に 行って、星に なりました。
Danh từ + に なる N3
Diễn tả việc trở thành, biến thành một cái gì đó.隣の 欲張りな 男は、「天に 行くには お金が いるよ」と 言いました。
Động từ thể た + ことが ある N3
Diễn tả trải nghiệm đã từng làm gì đó trong quá khứ.おじいさんは 天に 行って、星に なりました。
Danh từ + に なる N3
Diễn tả việc trở thành, biến thành một cái gì đó.隣の 欲張りな 男は、「天に 行くには お金が いるよ」と 言いました。
Động từ thể て + いる N3
Diễn tả một hành động đang diễn ra.おじいさんは はしごを 登っています。
Động từ thể て + いる N3
Diễn tả một hành động đang diễn ra.おじいさんは 天に 行って、星に なりました。
Danh từ + に なる N3
Diễn tả việc trở thành, biến thành một cái gì đó.隣の 欲張りな 男は、「天に 行くには お金が いるよ」と 言いました。
Động từ thể た + ことが ある N3
Diễn tả trải nghiệm đã từng làm gì đó trong quá khứ.おじいさんは 天に 行って、星に なりました。
Danh từ + に なる N3
Diễn tả việc trở thành, biến thành một cái gì đó.隣の 欲張りな 男は、「天に 行くには お金が いるよ」と 言いました。
Động từ thể て + いる N3
Diễn tả một hành động đang diễn ra.おじいさんは はしごを 登っています。
Động từ thể て + いる N3
Diễn tả một hành động đang diễn ra.おじいさんは 天に 行って、星に なりました。
Danh từ + に なる N3
Diễn tả việc trở thành, biến thành một cái gì đó.隣の 欲張りな 男は、「天に 行くには お金が いるよ」と 言いました。
Động từ thể た + ことが ある N3
Diễn tả trải nghiệm đã từng làm gì đó trong quá khứ.おじいさんは 天に 行って、星に なりました。
Danh từ + に なる N3
Diễn tả việc trở thành, biến thành một cái gì đó.隣の 欲張りな 男は、「天に 行くには お金が いるよ」と 言いました。
Động từ thể て + いる N3
Diễn tả một hành động đang diễn ra.おじいさんは はしごを 登っています。
Động từ thể て + いる N3
Diễn tả một hành động đang diễn ra.おじいさんは 天に 行って、星に なりました。
Danh từ + に なる N3
Diễn tả việc trở thành, biến thành một cái gì đó.隣の 欲張りな 男は、「天に 行くには お金が いるよ」と 言いました。
Động từ thể た + ことが ある N3
Diễn tả trải nghiệm đã từng làm gì đó trong quá khứ.おじいさんは 天に 行って、星に なりました。
Danh từ + に なる N3
Diễn tả việc trở thành, biến thành một cái gì đó.隣の 欲張りな 男は、「天に 行くには お金が いるよ」と 言いました。
Động từ thể て + いる N3
Diễn tả một hành động đang diễn ra.おじいさんは はしごを 登っています。
Động từ thể て + いる N3
Diễn tả một hành động đang diễn ra.おじいさんは 天に 行って、星に なりました。
Danh từ + に なる N3
Diễn tả việc trở thành, biến thành một cái gì đó.隣の 欲張りな 男は、「天に 行くには お金が いるよ」と 言いました。
Động từ thể た + ことが ある N3
Diễn tả trải nghiệm đã từng làm gì đó trong quá khứ.おじいさんは 天に 行って、星に なりました。
Danh từ + に なる N3
Diễn tả việc trở thành, biến thành một cái gì đó.隣の 欲張りな 男は、「天に 行くには お金が いるよ」と 言いました。
Động từ thể て + いる N3
Diễn tả một hành động đang diễn ra.おじいさんは はしごを 登っています。
Động từ thể て + いる N3
Diễn tả một hành động đang diễn ra.おじいさんは 天に 行って、星に なりました。
Danh từ + に なる N3
Diễn tả việc trở thành, biến thành một cái gì đó.隣の 欲張りな 男は、「天に 行くには お金が いるよ」と 言いました。
Động từ thể た + ことが ある N3
Diễn tả trải nghiệm đã từng làm gì đó trong quá khứ.おじいさんは 天に 行って、星に なりました。
Danh từ + に なる N3
Diễn tả việc trở thành, biến thành một cái gì đó.隣の 欲張りな 男は、「天に 行くには お金が いるよ」と 言いました。
Động từ thể て + いる N3
Diễn tả một hành động đang diễn ra.おじいさんは はしごを 登っています。
Động từ thể て + いる N3
Diễn tả một hành động đang diễn ra.おじいさんは 天に 行って、星に なりました。
Danh từ + に なる N3
Diễn tả việc trở thành, biến thành một cái gì đó.隣の 欲張りな 男は、「天に 行くには お金が いるよ」と 言いました。
Động từ thể た + ことが ある N3
Diễn tả trải nghiệm đã từng làm gì đó trong quá khứ.おじいさんは 天に 行って、星に なりました。
Danh từ + に なる N3
Diễn tả việc trở thành, biến thành một cái gì đó.隣の 欲張りな 男は、「天に 行くには お金が いるよ」と 言いました。
Động từ thể て + いる N3
Diễn tả một hành động đang diễn ra.おじいさんは はしごを 登っています。
Động từ thể て + いる N3
Diễn tả một hành động đang diễn ra.おじいさんは 天に 行って、星に なりました。
Danh từ + に なる N3
Diễn tả việc trở thành, biến thành một cái gì đó.隣の 欲張りな 男は、「天に 行くには お金が いるよ」と 言いました。
Động từ thể た + ことが ある N3
Diễn tả trải nghiệm đã từng làm gì đó trong quá khứ.おじいさんは 天に 行って、星に なりました。
Danh từ + に なる N3
Diễn tả việc trở thành, biến thành một cái gì đó.隣の 欲張りな 男は、「天に 行くには お金が いるよ」と 言いました。
Động từ thể て + いる N3
Diễn tả một hành động đang diễn ra.おじいさんは はしごを 登っています。
Động từ thể て + いる N3
Diễn tả một hành động đang diễn ra.おじいさんは 天に 行って、星に なりました。
Danh từ + に なる N3
Diễn tả việc trở thành, biến thành một cái gì đó.隣の 欲張りな 男は、「天に 行くには お金が いるよ」と 言いました。
Động từ thể た + ことが ある N3
Diễn tả trải nghiệm đã từng làm gì đó trong quá khứ.おじいさんは 天に 行って、星に なりました。
Danh từ + に なる N3
Diễn tả việc trở thành, biến thành một cái gì đó.隣の 欲張りな 男は、「天に 行くには お金が いるよ」と 言いました。
Động từ thể て + いる N3
Diễn tả một hành động đang diễn ra.おじいさんは はしごを 登っています。
Động từ thể て + いる N3
Diễn tả một hành động đang diễn ra.おじいさんは 天に 行って、星に なりました。
Danh từ + に なる N3
Diễn tả việc trở thành, biến thành một cái gì đó.隣の 欲張りな 男は、「天に 行くには お金が いるよ」と 言いました。
Động từ thể た + ことが ある N3
Diễn tả trải nghiệm đã từng làm gì đó trong quá khứ.おじいさんは 天に 行って、星に なりました。
Danh từ + に なる N3
Diễn tả việc trở thành, biến thành một cái gì đó.隣の 欲張りな 男は、「天に 行くには お金が いるよ」と 言いました。
Động từ thể て + いる N3
Diễn tả một hành động đang diễn ra.おじいさんは はしごを 登っています。
Động từ thể て + いる N3
Diễn tả một hành động đang diễn ra.おじいさんは 天に 行って、星に なりました。
Danh từ + に なる N3
Diễn tả việc trở thành, biến thành một cái gì đó.隣の 欲張りな 男は、「天に 行くには お金が いるよ」と 言いました。
Động từ thể た + ことが ある N3
Diễn tả trải nghiệm đã từng làm gì đó trong quá khứ.おじいさんは 天に 行って、星に なりました。
Danh từ + に なる N3
Diễn tả việc trở thành, biến thành một cái gì đó.隣の 欲張りな 男は、「天に 行くには お金が いるよ」と 言いました。
Động từ thể て + いる N3
Diễn tả một hành động đang diễn ra.おじいさんは はしごを 登っています。
Động từ thể て + いる N3
Diễn tả một hành động đang diễn ra.おじいさんは 天に 行って、星に なりました。
Danh từ + に なる N3
Diễn tả việc trở thành, biến thành một cái gì đó.隣の 欲張りな 男は、「天に 行くには お金が いるよ」と 言いました。
Động từ thể た + ことが ある N3
Diễn tả trải nghiệm đã từng làm gì đó trong quá khứ.おじいさんは 天に 行って、星に なりました。
Danh từ + に なる N3
Diễn tả việc trở thành, biến thành một cái gì đó.隣の 欲張りな 男は、「天に 行くには お金が いるよ」と 言いました。
Động từ thể て + いる N3
Diễn tả một hành động đang diễn ra.おじいさんは はしごを 登っています。
Động từ thể て + いる N3
Diễn tả một hành động đang diễn ra.おじいさんは 天に 行って、星に なりました。
Danh từ + に なる N3
Diễn tả việc trở thành, biến thành một cái gì đó.隣の 欲張りな 男は、「天に 行くには お金が いるよ」と 言いました。
Động từ thể た + ことが ある N3
Diễn tả trải nghiệm đã từng làm gì đó trong quá khứ.おじいさんは 天に 行って、星に なりました。
Danh từ + に なる N3
Diễn tả việc trở thành, biến thành một cái gì đó.隣の 欲張りな 男は、「天に 行くには お金が いるよ」と 言いました。
Động từ thể て + いる N3
Diễn tả một hành động đang diễn ra.おじいさんは はしごを 登っています。
Động từ thể て + いる N3
Diễn tả một hành động đang diễn ra.おじいさんは 天に 行って、星に なりました。
Danh từ + に なる N3
Diễn tả việc trở thành, biến thành một cái gì đó.隣の 欲張りな 男は、「天に 行くには お金が いるよ」と 言いました。
Động từ thể た + ことが ある N3
Diễn tả trải nghiệm đã từng làm gì đó trong quá khứ.おじいさんは 天に 行って、星に なりました。
Danh từ + に なる N3
Diễn tả việc trở thành, biến thành một cái gì đó.隣の 欲張りな 男は、「天に 行くには お金が いるよ」と 言いました。
Động từ thể て + いる N3
Diễn tả một hành động đang diễn ra.おじいさんは はしごを 登っています。
Động từ thể て + いる N3
Diễn tả một hành động đang diễn ra.おじいさんは 天に 行って、星に なりました。
Danh từ + に なる N3
Diễn tả việc trở thành, biến thành một cái gì đó.隣の 欲張りな 男は、「天に 行くには お金が いるよ」と 言いました。
Động từ thể た + ことが ある N3
Diễn tả trải nghiệm đã từng làm gì đó trong quá khứ.おじいさんは 天に 行って、星に なりました。
Danh từ + に なる N3
Diễn tả việc trở thành, biến thành một cái gì đó.隣の 欲張りな 男は、「天に 行くには お金が いるよ」と 言いました。
Động từ thể て + いる N3
Diễn tả một hành động đang diễn ra.おじいさんは はしごを 登っています。
Động từ thể て + いる N3
Diễn tả một hành động đang diễn ra.おじいさんは 天に 行って、星に なりました。
Danh từ + に なる N3
Diễn tả việc trở thành, biến thành một cái gì đó.隣の 欲張りな 男は、「天に 行くには お金が いるよ」と 言いました。
Động từ thể た + ことが ある N3
Diễn tả trải nghiệm đã từng làm gì đó trong quá khứ.おじいさんは 天に 行って、星に なりました。
Danh từ + に なる N3
Diễn tả việc trở thành, biến thành một cái gì đó.隣の 欲張りな 男は、「天に 行くには お金が いるよ」と 言いました。
Động từ thể て + いる N3
Diễn tả một hành động đang diễn ra.おじいさんは はしごを 登っています。
Động từ thể て + いる N3
Diễn tả một hành động đang diễn ra.おじいさんは 天に 行って、星に なりました。
Danh từ + に なる N3
Diễn tả việc trở thành, biến thành một cái gì đó.隣の 欲張りな 男は、「天に 行くには お金が いるよ」と 言いました。
Động từ thể た + ことが ある N3
Diễn tả trải nghiệm đã từng làm gì đó trong quá khứ.おじいさんは 天に 行って、星に なりました。
Danh từ + に なる N3
Diễn tả việc trở thành, biến thành một cái gì đó.隣の 欲張りな 男は、「天に 行くには お金が いるよ」と 言いました。
Động từ thể て + いる N3
Diễn tả một hành động đang diễn ra.おじいさんは はしごを 登っています。
Động từ thể て + いる N3
Diễn tả một hành động đang diễn ra.おじいさんは 天に 行って、星に なりました。
Danh từ + に なる N3
Diễn tả việc trở thành, biến thành một cái gì đó.隣の 欲張りな 男は、「天に 行くには お金が いるよ」と 言いました。
Động từ thể た + ことが ある N3
Diễn tả trải nghiệm đã từng làm gì đó trong quá khứ.おじいさんは 天に 行って、星に なりました。
Danh từ + に なる N3
Diễn tả việc trở thành, biến thành một cái gì đó.隣の 欲張りな 男は、「天に 行くには お金が いるよ」と 言いました。
Động từ thể て + いる N3
Diễn tả một hành động đang diễn ra.おじいさんは はしごを 登っています。
Động từ thể て + いる N3
Diễn tả một hành động đang diễn ra.おじいさんは 天に 行って、星に なりました。
Danh từ + に なる N3
Diễn tả việc trở thành, biến thành một cái gì đó.隣の 欲張りな 男は、「天に 行くには お金が いるよ」と 言いました。
Động từ thể た + ことが ある N3
Diễn tả trải nghiệm đã từng làm gì đó trong quá khứ.おじいさんは 天に 行って、星に なりました。
Danh từ + に なる N3
Diễn tả việc trở thành, biến thành một cái gì đó.隣の 欲張りな 男は、「天に 行くには お金が いるよ」と 言いました。
Động từ thể て + いる N3
Diễn tả một hành động đang diễn ra.おじいさんは はしごを 登っています。
Động từ thể て + いる N3
Diễn tả một hành động đang diễn ra.おじいさんは 天に 行って、星に なりました。
Danh từ + に なる N3
Diễn tả việc trở thành, biến thành một cái gì đó.隣の 欲張りな 男は、「天に 行くには お金が いるよ」と 言いました。
Động từ thể た + ことが ある N3
Diễn tả trải nghiệm đã từng làm gì đó trong quá khứ.おじいさんは 天に 行って、星に なりました。
Danh từ + に なる N3
Diễn tả việc trở thành, biến thành một cái gì đó.隣の 欲張りな 男は、「天に 行くには お金が いるよ」と 言いました。
Động từ thể て + いる N3
Diễn tả một hành động đang diễn ra.おじいさんは はしごを 登っています。
Động từ thể て + いる N3
Diễn tả một hành động đang diễn ra.おじいさんは 天に 行って、星に なりました。
Danh từ + に なる N3
Diễn tả việc trở thành, biến thành một cái gì đó.隣の 欲張りな 男は、「天に 行くには お金が いるよ」と 言いました。
Động từ thể た + ことが ある N3
Diễn tả trải nghiệm đã từng làm gì đó trong quá khứ.おじいさんは 天に 行って、星に なりました。
Danh từ + に なる N3
Diễn tả việc trở thành, biến thành một cái gì đó.隣の 欲張りな 男は、「天に 行くには お金が いるよ」と 言いました。
Động từ thể て + いる N3
Diễn tả một hành động đang diễn ra.おじいさんは はしごを 登っています。
Động từ thể て + いる N3
Diễn tả một hành động đang diễn ra.おじいさんは 天に 行って、星に なりました。
Danh từ + に なる N3
Diễn tả việc trở thành, biến thành một cái gì đó.隣の 欲張りな 男は、「天に 行くには お金が いるよ」と 言いました。
Động từ thể た + ことが ある N3
Diễn tả trải nghiệm đã từng làm gì đó trong quá khứ.おじいさんは 天に 行って、星に なりました。
Danh từ + に なる N3
Diễn tả việc trở thành, biến thành một cái gì đó.隣の 欲張りな 男は、「天に 行くには お金が いるよ」と 言いました。
Động từ thể て + いる N3
Diễn tả một hành động đang diễn ra.おじいさんは はしごを 登っています。
Động từ thể て + いる N3
Diễn tả một hành động đang diễn ra.おじいさんは 天に 行って、星に なりました。
Danh từ + に なる N3
Diễn tả việc trở thành, biến thành một cái gì đó.隣の 欲張りな 男は、「天に 行くには お金が いるよ」と 言いました。
Động từ thể た + ことが ある N3
Diễn tả trải nghiệm đã từng làm gì đó trong quá khứ.おじいさんは 天に 行って、星に なりました。
Danh từ + に なる N3
Diễn tả việc trở thành, biến thành một cái gì đó.隣の 欲張りな 男は、「天に 行くには お金が いるよ」と 言いました。
Động từ thể て + いる N3
Diễn tả một hành động đang diễn ra.おじいさんは はしごを 登っています。
Động từ thể て + いる N3
Diễn tả một hành động đang diễn ra.おじいさんは 天に 行って、星に なりました。
Danh từ + に なる N3
Diễn tả việc trở thành, biến thành một cái gì đó.隣の 欲張りな 男は、「天に 行くには お金が いるよ」と 言いました。
Động từ thể た + ことが ある N3
Diễn tả trải nghiệm đã từng làm gì đó trong quá khứ.おじいさんは 天に 行って、星に なりました。
Danh từ + に なる N3
Diễn tả việc trở thành, biến thành một cái gì đó.隣の 欲張りな 男は、「天に 行くには お金が いるよ」と 言いました。
Động từ thể て + いる N3
Diễn tả một hành động đang diễn ra.おじいさんは はしごを 登っています。
Động từ thể て + いる N3
Diễn tả một hành động đang diễn ra.おじいさんは 天に 行って、星に なりました。
Danh từ + に なる N3
Diễn tả việc trở thành, biến thành một cái gì đó.隣の 欲張りな 男は、「天に 行くには お金が いるよ」と 言いました。
Động từ thể た + ことが ある N3
Diễn tả trải nghiệm đã từng làm gì đó trong quá khứ.おじいさんは 天に 行って、星に なりました。
Danh từ + に なる N3
Diễn tả việc trở thành, biến thành một cái gì đó.隣の 欲張りな 男は、「天に 行くには お金が いるよ」と 言いました。
Động từ thể て + いる N3
Diễn tả một hành động đang diễn ra.おじいさんは はしごを 登っています。
Động từ thể て + いる N3
Diễn tả một hành động đang diễn ra.おじいさんは 天に 行って、星に なりました。
Danh từ + に なる N3
Diễn tả việc trở thành, biến thành một cái gì đó.隣の 欲張りな 男は、「天に 行くには お金が いるよ」と 言いました。
Động từ thể た + ことが ある N3
Diễn tả trải nghiệm đã từng làm gì đó trong quá khứ.おじいさんは 天に 行って、星に なりました。
Danh từ + に なる N3
Diễn tả việc trở thành, biến thành một cái gì đó.隣の 欲張りな 男は、「天に 行くには お金が いるよ」と 言いました。
Động từ thể て + いる N3
Diễn tả một hành động đang diễn ra.おじいさんは はしごを 登っています。
Động từ thể て + いる N3
Diễn tả một hành động đang diễn ra.おじいさんは 天に 行って、星に なりました。
Danh từ + に なる N3
Diễn tả việc trở thành, biến thành một cái gì đó.隣の 欲張りな 男は、「天に 行くには お金が いるよ」と 言いました。
Động từ thể た + ことが ある N3
Diễn tả trải nghiệm đã từng làm gì đó trong quá khứ.おじいさんは 天に 行って、星に なりました。
Danh từ + に なる N3
Diễn tả việc trở thành, biến thành một cái gì đó.隣の 欲張りな 男は、「天に 行くには お金が いるよ」と 言いました。
Động từ thể て + いる N3
Diễn tả một hành động đang diễn ra.おじいさんは はしごを 登っています。
Động từ thể て + いる N3
Diễn tả một hành động đang diễn ra.おじいさんは 天に 行って、星に なりました。
Danh từ + に なる N3
Diễn tả việc trở thành, biến thành một cái gì đó.隣の 欲張りな 男は、「天に 行くには お金が いるよ」と 言いました。
Động từ thể た + ことが ある N3
Diễn tả trải nghiệm đã từng làm gì đó trong quá khứ.おじいさんは 天に 行って、星に なりました。
Danh từ + に なる N3
Diễn tả việc trở thành, biến thành một cái gì đó.隣の 欲張りな 男は、「天に 行くには お金が いるよ」と 言いました。
Động từ thể て + いる N3
Diễn tả một hành động đang diễn ra.おじいさんは はしごを 登っています。
Động từ thể て + いる N3
Diễn tả một hành động đang diễn ra.おじいさんは 天に 行って、星に なりました。
Danh từ + に なる N3
Diễn tả việc trở thành, biến thành một cái gì đó.隣の 欲張りな 男は、「天に 行くには お金が いるよ」と 言いました。
Động từ thể た + ことが ある N3
Diễn tả trải nghiệm đã từng làm gì đó trong quá khứ.おじいさんは 天に 行って、星に なりました。
Danh từ + に なる N3
Diễn tả việc trở thành, biến thành một cái gì đó.隣の 欲張りな 男は、「天に 行くには お金が いるよ」と 言いました。
Động từ thể て + いる N3
Diễn tả một hành động đang diễn ra.おじいさんは はしごを 登っています。
Động từ thể て + いる N3
Diễn tả một hành động đang diễn ra.おじいさんは 天に 行って、星に なりました。
Danh từ + に なる N3
Diễn tả việc trở thành, biến thành một cái gì đó.隣の 欲張りな 男は、「天に 行くには お金が いるよ」と 言いました。
Động từ thể た + ことが ある N3
Diễn tả trải nghiệm đã từng làm gì đó trong quá khứ.おじいさんは 天に 行って、星に なりました。
Danh từ + に なる N3
Diễn tả việc trở thành, biến thành một cái gì đó.隣の 欲張りな 男は、「天に 行くには お金が いるよ」と 言いました。
Động từ thể て + いる N3
Diễn tả một hành động đang diễn ra.おじいさんは はしごを 登っています。
Động từ thể て + いる N3
Diễn tả một hành động đang diễn ra.おじいさんは 天に 行って、星に なりました。
Danh từ + に なる N3
Diễn tả việc trở thành, biến thành một cái gì đó.隣の 欲張りな 男は、「天に 行くには お金が いるよ」と 言いました。
Động từ thể た + ことが ある N3
Diễn tả trải nghiệm đã từng làm gì đó trong quá khứ.おじいさんは 天に 行って、星に なりました。
Danh từ + に なる N3
Diễn tả việc trở thành, biến thành một cái gì đó.隣の 欲張りな 男は、「天に 行くには お金が いるよ」と 言いました。
Động từ thể て + いる N3
Diễn tả một hành động đang diễn ra.おじいさんは はしごを 登っています。
Động từ thể て + いる N3
Diễn tả một hành động đang diễn ra.おじいさんは 天に 行って、星に なりました。
Danh từ + に なる N3
Diễn tả việc trở thành, biến thành một cái gì đó.隣の 欲張りな 男は、「天に 行くには お金が いるよ」と 言いました。
Động từ thể た + ことが ある N3
Diễn tả trải nghiệm đã từng làm gì đó trong quá khứ.おじいさんは 天に 行って、星に なりました。
Danh từ + に なる N3
Diễn tả việc trở thành, biến thành một cái gì đó.隣の 欲張りな 男は、「天に 行くには お金が いるよ」と 言いました。
Động từ thể て + いる N3
Diễn tả một hành động đang diễn ra.おじいさんは はしごを 登っています。
Động từ thể て + いる N3
Diễn tả một hành động đang diễn ra.おじいさんは 天に 行って、星に なりました。
Danh từ + に なる N3
Diễn tả việc trở thành, biến thành một cái gì đó.隣の 欲張りな 男は、「天に 行くには お金が いるよ」と 言いました。
Động từ thể た + ことが ある N3
Diễn tả trải nghiệm đã từng làm gì đó trong quá khứ.おじいさんは 天に 行って、星に なりました。
Danh từ + に なる N3
Diễn tả việc trở thành, biến thành một cái gì đó.隣の 欲張りな 男は、「天に 行くには お金が いるよ」と 言いました。
Động từ thể て + いる N3
Diễn tả một hành động đang diễn ra.おじいさんは はしごを 登っています。
Động từ thể て + いる N3
Diễn tả một hành động đang diễn ra.おじいさんは 天に 行って、星に なりました。
Danh từ + に なる N3
Diễn tả việc trở thành, biến thành một cái gì đó.隣の 欲張りな 男は、「天に 行くには お金が いるよ」と 言いました。
Động từ thể た + ことが ある N3
Diễn tả trải nghiệm đã từng làm gì đó trong quá khứ.おじいさんは 天に 行って、星に なりました。
Danh từ + に なる N3
Diễn tả việc trở thành, biến thành một cái gì đó.隣の 欲張りな 男は、「天に 行くには お金が いるよ」と 言いました。
Động từ thể て + いる N3
Diễn tả một hành động đang diễn ra.おじいさんは はしごを 登っています。
Động từ thể て + いる N3
Diễn tả một hành động đang diễn ra.おじいさんは 天に 行って、星に なりました。
Danh từ + に なる N3
Diễn tả việc trở thành, biến thành một cái gì đó.隣の 欲張りな 男は、「天に 行くには お金が いるよ」と 言いました。
Động từ thể た + ことが ある N3
Diễn tả trải nghiệm đã từng làm gì đó trong quá khứ.おじいさんは 天に 行って、星に なりました。
Danh từ + に なる N3
Diễn tả việc trở thành, biến thành một cái gì đó.隣の 欲張りな 男は、「天に 行くには お金が いるよ」と 言いました。
Động từ thể て + いる N3
Diễn tả một hành động đang diễn ra.おじいさんは はしごを 登っています。
Động từ thể て + いる N3
Diễn tả một hành động đang diễn ra.おじいさんは 天に 行って、星に なりました。
Danh từ + に なる N3
Diễn tả việc trở thành, biến thành một cái gì đó.隣の 欲張りな 男は、「天に 行くには お金が いるよ」と 言いました。
Động từ thể た + ことが ある N3
Diễn tả trải nghiệm đã từng làm gì đó trong quá khứ.おじいさんは 天に 行って、星に なりました。
Danh từ + に なる N3
Diễn tả việc trở thành, biến thành một cái gì đó.隣の 欲張りな 男は、「天に 行くには お金が いるよ」と 言いました。
Động từ thể て + いる N3
Diễn tả một hành động đang diễn ra.おじいさんは はしごを 登っています。
Động từ thể て + いる N3
Diễn tả một hành động đang diễn ra.おじいさんは 天に 行って、星に なりました。
Danh từ + に なる N3
Diễn tả việc trở thành, biến thành một cái gì đó.隣の 欲張りな 男は、「天に 行くには お金が いるよ」と 言いました。
Động từ thể た + ことが ある N3
Diễn tả trải nghiệm đã từng làm gì đó trong quá khứ.おじいさんは 天に 行って、星に なりました。
Danh từ + に なる N3
Diễn tả việc trở thành, biến thành một cái gì đó.隣の 欲張りな 男は、「天に 行くには お金が いるよ」と 言いました。
Động từ thể て + いる N3
Diễn tả một hành động đang diễn ra.おじいさんは はしごを 登っています。
Động từ thể て + いる N3
Diễn tả một hành động đang diễn ra.おじいさんは 天に 行って、星に なりました。
Danh từ + に なる N3
Diễn tả việc trở thành, biến thành một cái gì đó.隣の 欲張りな 男は、「天に 行くには お金が いるよ」と 言いました。
Động từ thể た + ことが ある N3
Diễn tả trải nghiệm đã từng làm gì đó trong quá khứ.おじいさんは 天に 行って、星に なりました。
Danh từ + に なる N3
Diễn tả việc trở thành, biến thành một cái gì đó.隣の 欲張りな 男は、「天に 行くには お金が いるよ」と 言いました。
Động từ thể て + いる N3
Diễn tả một hành động đang diễn ra.おじいさんは はしごを 登っています。
Động từ thể て + いる N3
Diễn tả một hành động đang diễn ra.おじいさんは 天に 行って、星に なりました。
Danh từ + に なる N3
Diễn tả việc trở thành, biến thành một cái gì đó.隣の 欲張りな 男は、「天に 行くには お金が いるよ」と 言いました。
Động từ thể た + ことが ある N3
Diễn tả trải nghiệm đã từng làm gì đó trong quá khứ.おじいさんは 天に 行って、星に なりました。
Danh từ + に なる N3
Diễn tả việc trở thành, biến thành một cái gì đó.隣の 欲張りな 男は、「天に 行くには お金が いるよ」と 言いました。
Động từ thể て + いる N3
Diễn tả một hành động đang diễn ra.おじいさんは はしごを 登っています。
Động từ thể て + いる N3
Diễn tả một hành động đang diễn ra.おじいさんは 天に 行って、星に なりました。
Danh từ + に なる N3
Diễn tả việc trở thành, biến thành một cái gì đó.隣の 欲張りな 男は、「天に 行くには お金が いるよ」と 言いました。
Động từ thể た + ことが ある N3
Diễn tả trải nghiệm đã từng làm gì đó trong quá khứ.おじいさんは 天に 行って、星に なりました。
Danh từ + に なる N3
Diễn tả việc trở thành, biến thành một cái gì đó.隣の 欲張りな 男は、「天に 行くには お金が いるよ」と 言いました。
Động từ thể て + いる N3
Diễn tả một hành động đang diễn ra.おじいさんは はしごを 登っています。
Động từ thể て + いる N3
Diễn tả một hành động đang diễn ra.おじいさんは 天に 行って、星に なりました。
Danh từ + に なる N3
Diễn tả việc trở thành, biến thành một cái gì đó.隣の 欲張りな 男は、「天に 行くには お金が いるよ」と 言いました。
Động từ thể た + ことが ある N3
Diễn tả trải nghiệm đã từng làm gì đó trong quá khứ.おじいさんは 天に 行って、星に なりました。
Danh từ + に なる N3
Diễn tả việc trở thành, biến thành một cái gì đó.隣の 欲張りな 男は、「天に 行くには お金が いるよ」と 言いました。
Động từ thể て + いる N3
Diễn tả một hành động đang diễn ra.おじいさんは はしごを 登っています。
Động từ thể て + いる N3
Diễn tả một hành động đang diễn ra.おじいさんは 天に 行って、星に なりました。
Danh từ + に なる N3
Diễn tả việc trở thành, biến thành một cái gì đó.隣の 欲張りな 男は、「天に 行くには お金が いるよ」と 言いました。
Động từ thể た + ことが ある N3
Diễn tả trải nghiệm đã từng làm gì đó trong quá khứ.おじいさんは 天に 行って、星に なりました。
Danh từ + に なる N3
Diễn tả việc trở thành, biến thành một cái gì đó.隣の 欲張りな 男は、「天に 行くには お金が いるよ」と 言いました。
Động từ thể て + いる N3
Diễn tả một hành động đang diễn ra.おじいさんは はしごを 登っています。
Động từ thể て + いる N3
Diễn tả một hành động đang diễn ra.おじいさんは 天に 行って、星に なりました。
Danh từ + に なる N3
Diễn tả việc trở thành, biến thành một cái gì đó.隣の 欲張りな 男は、「天に 行くには お金が いるよ」と 言いました。
Động từ thể た + ことが ある N3
Diễn tả trải nghiệm đã từng làm gì đó trong quá khứ.おじいさんは 天に 行って、星に なりました。
Danh từ + に なる N3
Diễn tả việc trở thành, biến thành một cái gì đó.隣の 欲張りな 男は、「天に 行くには お金が いるよ」と 言いました。
Động từ thể て + いる N3
Diễn tả một hành động đang diễn ra.おじいさんは はしごを 登っています。
Động từ thể て + いる N3
Diễn tả một hành động đang diễn ra.おじいさんは 天に 行って、星に なりました。
Danh từ + に なる N3
Diễn tả việc trở thành, biến thành một cái gì đó.隣の 欲張りな 男は、「天に 行くには お金が いるよ」と 言いました。
Động từ thể た + ことが ある N3
Diễn tả trải nghiệm đã từng làm gì đó trong quá khứ.おじいさんは 天に 行って、星に なりました。
Danh từ + に なる N3
Diễn tả việc trở thành, biến thành một cái gì đó.隣の 欲張りな 男は、「天に 行くには お金が いるよ」と 言いました。
Động từ thể て + いる N3
Diễn tả một hành động đang diễn ra.おじいさんは はしごを 登っています。
Động từ thể て + いる N3
Diễn tả một hành động đang diễn ra.おじいさんは 天に 行って、星に なりました。
Danh từ + に なる N3
Diễn tả việc trở thành, biến thành một cái gì đó.隣の 欲張りな 男は、「天に 行くには お金が いるよ」と 言いました。
Động từ thể た + ことが ある N3
Diễn tả trải nghiệm đã từng làm gì đó trong quá khứ.おじいさんは 天に 行って、星に なりました。
Danh từ + に なる N3
Diễn tả việc trở thành, biến thành một cái gì đó.隣の 欲張りな 男は、「天に 行くには お金が いるよ」と 言いました。
Động từ thể て + いる N3
Diễn tả một hành động đang diễn ra.おじいさんは はしごを 登っています。
Động từ thể て + いる N3
Diễn tả một hành động đang diễn ra.おじいさんは 天に 行って、星に なりました。
Danh từ + に なる N3
Diễn tả việc trở thành, biến thành một cái gì đó.隣の 欲張りな 男は、「天に 行くには お金が いるよ」と 言いました。
Động từ thể た + ことが ある N3
Diễn tả trải nghiệm đã từng làm gì đó trong quá khứ.おじいさんは 天に 行って、星に なりました。

Câu hỏi

お爺じいさんはどのようにして天てんに行いくことができましたか?

1/5
Aおばあさんが助けてくれたから
B隣の男がはしごを作ったから
C自分で飛んで行ったから
D夢の中で行ったから

Bài báo liên quan