Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
15億光年先のニュートリノと未来の技術

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

15億光年おくこうねん先さきのニュートリノにゅーとりのと未来みらいの技術ぎじゅつ

N4
20/04/2025239
15億光年先のニュートリノと未来の技術
0:00

千葉大学ちばだいがくは、南極なんきょくにある「アイスキューブ」という装置そうちで、宇宙うちゅうから来きた「ニュートリノにゅーとりの」を調しらべました。ニュートリノにゅーとりのは、原子げんしよりも小ちいさい素粒子そりゅうしの1つです。宇宙うちゅうにはたくさんのニュートリノにゅーとりのがあります。ニュートリノにゅーとりのは、物ものや人ひとの体からだなどを通とおって進すすみます。これを利用りようすると、電波でんぱなどが邪魔じゃまをして見みえないところも調しらべることができます。千葉大学ちばだいがくは、11年間ねんかんに集あつめたデータを調しらべました。その結果けっか、3つのニュートリノにゅーとりのは、地球ちきゅうから15億光年おくこうねん以内の天体てんたいから来きたことがわかりました。光ひかりや電波でんぱなどで調しらべたデータといっしょに利用りようすると、宇宙うちゅうの研究けんきゅうが進すすみます。ニュートリノにゅーとりのの研究けんきゅうは、医療いりょうや天気てんきの予報よほう、地震じしんの予測よそくなどに役やくに立たつと考かんがえられています。

Nguồn: Forbesjapan
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N532%
N432%
N323%
N25%
N19%

Từ vựng (30)

千葉大学ちばだいがく
đại học Chibadanh từ
南極なんきょくN2
nam cựcdanh từ
装置そうちN3
thiết bịdanh từ
宇宙うちゅうN3
vũ trụdanh từ
素粒子そりゅうし
hạt cơ bảndanh từ
物ものN5
vậtdanh từ
体たいN3
cơ thểdanh từ
電波でんぱN2
sóng điệndanh từ
邪魔じゃまN3
cản trởdanh từ
データN1
dữ liệudanh từ
結果けっかN3
kết quảdanh từ
地球ちきゅうN3
trái đấtdanh từ
天体てんたいN1
thiên thểdanh từ
光ひかり
ánh sángdanh từ
研究けんきゅうN4
nghiên cứudanh từ
医療いりょうN3
y tếdanh từ
天気てんきN5
thời tiếtdanh từ
予報よほうN3
dự báodanh từ
地震じしんN4
động đấtdanh từ
予測よそくN3
dự đoándanh từ
調しらべる
điều trađộng từ
通とおる
đi quađộng từ
利用りようするN4
sử dụngđộng từ
集あつめるN4
thu thậpđộng từ
進すすむN4
tiến lênđộng từ
役やくに立たつN4
có íchđộng từ
小ちいさい
nhỏtính từ đuôi い
たくさんN1
nhiềuphó từ
見みえない
không thấytính từ đuôi い
いっしょN5
cùng nhauphó từ

Ngữ pháp (7)

Danh từ 1 は、Danh từ 2 ですN3
<Danh từ 1> là <Danh từ 2>. Cấu trúc này dùng để giới thiệu hoặc định nghĩa danh từ 1.ニュートリノは、原子よりも小さい素粒子の1つです。
Danh từ 1 は、Danh từ 2 (địa điểm) に ありますN3
<Danh từ 1> (sự vật) có ở <Danh từ 2> (địa điểm). Diễn tả sự hiện diện của một sự vật ở một địa điểm.千葉大学は、南極にある「アイスキューブ」という装置で、宇宙から来た「ニュートリノ」を調べました。
Danh từ 1 を、Danh từ 2 に するN3
Chọn <Danh từ 1> làm <Danh từ 2>. Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc thay đổi trạng thái của danh từ 1.これを利用すると、電波などが邪魔をして見えないところも調べることができます。
Danh từ 1 は、Danh từ 2 (thời gian) に Danh từ 3 を (động từ) しましたN3
<Danh từ 1> đã (động từ) <Danh từ 3> vào <Danh từ 2> (thời gian). Dùng để chỉ thời điểm thực hiện hành động.千葉大学は、11年間に集めたデータを調べました。
Động từ thể た + ことが わかりましたN3
Đã biết được rằng... Dùng để chỉ sự phát hiện hoặc nhận ra một điều gì đó.その結果、3つのニュートリノは、地球から15億光年以内の天体から来たことがわかりました。
Động từ thể る + と、(động từ) ますN3
Khi làm <động từ 1> thì <động từ 2> xảy ra. Dùng để chỉ sự việc xảy ra khi thực hiện hành động.光や電波などで調べたデータといっしょに利用すると、宇宙の研究が進みます。
Động từ thể る + と 考えられていますN3
Được cho là sẽ... Dùng để chỉ ý kiến hoặc sự đánh giá của một nhóm người.ニュートリノの研究は、医療や天気の予報、地震の予測などに役に立つと考えられています。

Câu hỏi

千葉大学ちばだいがくが調しらべた「ニュートリノ」はどのような素粒子そりゅうしですか?

1/5
A原子よりも大きい素粒子
B原子よりも小さい素粒子
C光よりも重い素粒子
D電波よりも軽い素粒子

Bài báo liên quan