Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
北京で初めてのロボットマラソン大会

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

北京ぺきんで初はじめてのロボットマラソン大会たいかい

N4
21/04/2025778
北京で初めてのロボットマラソン大会
0:00

中国ちゅうごくの北京ぺきんで19日にち、ロボットが走はしるマラソンの大会たいかいがありました。人ひとの形かたちのロボットが、21kmのハーフマラソンを走はしりました。中国ちゅうごくの会社かいしゃや大学だいがくなどが作つくった20のロボットが、1分ふんおきに1台だいずつスタートしました。ゴールした時間じかんで、1番ばんを決きめました。 大会たいかいには人ひとも参加さんかしました。ロボットは、安全あんぜんのために別べつの道みちを走はしりました。ロボットの中なかには、途中とちゅうで止とまってしまったり、倒たおれてしまったりしたものがあります。ANNの調しらべでは、20台だいの中なかで時間じかんの中なかにゴールしたのは4台だいでした。1番ばんになったロボットを作つくった人ひとは「バッテリーを3回かい取とりかえました。1回かい倒たおれましたが、結果けっかに満足まんぞくしています」と話はなしました。 中国ちゅうごくは、ロボットやAIの技術ぎじゅつを高たかくしようとしています。大会たいかいは、中国ちゅうごくの技術ぎじゅつを世界せかいに知らせるしらせるために行おこなったと考かんがえられます。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N540%
N428%
N325%
N25%
N13%

Từ vựng (21)

ロボット
robotdanh từ
走はしるN5
chạyđộng từ
大会たいかいN3
đại hội, cuộc thidanh từ
人ひとの形かたちN5
hình ngườidanh từ
ハーフマラソン
bán marathondanh từ
作つくるN2
tạo ra, làm rađộng từ
スタート
bắt đầudanh từ/động từ
ゴールN3
đích, về đíchdanh từ/động từ
決きめるN4
quyết địnhđộng từ
参加さんかN3
tham giadanh từ/động từ
安全あんぜん
an toàndanh từ/tính từ đuôi な
別べつの道みちN4
đường khácdanh từ
途中とちゅうN4
giữa chừngdanh từ
倒たおれるN4
ngã, đổđộng từ
調しらべN1
khảo sát, điều tradanh từ
バッテリー
pin, ắc quydanh từ
取とりかえるN4
thay thếđộng từ
満足まんぞく
hài lòngdanh từ/động từ
技術ぎじゅつ
kỹ thuậtdanh từ
知しらせるN4
thông báo, cho biếtđộng từ
行おこなうN4
tiến hành, tổ chứcđộng từ

Ngữ pháp (7)

Danh từ 1 (địa điểm) で、Danh từ 2 (sự kiện) が ありますN3
<Sự kiện> (Danh từ 2) diễn ra/được tổ chức ở <địa điểm> (Danh từ 1).中国の北京で19日、ロボットが走るマラソンの大会がありました。
Danh từ 1 + の + Danh từ 2N3
Danh từ 2 của Danh từ 1. Biểu thị sự sở hữu.人の形のロボットが、21kmのハーフマラソンを走りました。
Danh từ 1 や Danh từ 2N3
Danh từ 1 và Danh từ 2 (và những thứ khác nữa). Trợ từ や được sử dụng để liệt kê một số danh từ tiêu biểu.中国の会社や大学などが作った20のロボットが、1分おきに1台ずつスタートしました。
Động từ thể た (bỏ た) + り + Động từ thể た (bỏ た) + り + しますN3
Động từ 1 và Động từ 2 (và còn nhiều hành động khác nữa). Mẫu câu này được sử dụng để liệt kê một số hành động tiêu biểu.ロボットの中には、途中で止まってしまったり、倒れてしまったりしたものがあります。
Danh từ + に + なるN3
Trở thành, trở nên, thay đổi trạng thái.1番になったロボットを作った人は「バッテリーを3回取りかえました。1回倒れましたが、結果に満足しています」と話しました。
Động từ thể ý chí + とするN3
Định làm gì đó. Thể hiện ý định làm một hành động nào đó.中国は、ロボットやAIの技術を高くしようとしています。
Động từ thể thông thường + ためにN3
Để làm gì đó. Thể hiện mục đích của hành động.大会は、中国の技術を世界に知らせるために行ったと考えられます。

Câu hỏi

北京ぺきんで行おこなわれたロボットのマラソン大会たいかいにおいて、何台なんだいのロボットが時間内じかんないにゴールしましたか?

1/5
A1台
B4台
C10台
D20台

Bài báo liên quan