Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

ミャンマーの地震じしんでビルが倒たおれる、中国ちゅうごくの会社かいしゃの人ひとが逮捕たいほされる

N4
21/04/2025544
ミャンマーの地震でビルが倒れる、中国の会社の人が逮捕される
0:00

タイのバンコクで先月せんげつ、建たてている途中とちゅうの高たかいビルが倒たおれました。ミャンマーで起おこった地震じしんの揺ゆれが原因げんいんだと考かんがえられています。この事故じこで、今までに47人にんが亡なくなりました。47人にんがどこにいるかわかっていません。このビルの工事こうじをしていたのは、中国ちゅうごくの会社かいしゃです。ビルに使つかっていた鉄てつが十分じゅうぶん強つよくなかったことがわかりました。タイの警察けいさつは、法律ほうりつを守まもらないで工事こうじをした疑うたがいがあると言いって、この会社かいしゃの中国人ちゅうごくじんを逮捕たいほしました。警察けいさつは、タイ人じん3人にんについても逮捕状たいほじょうを出だしました。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N540%
N440%
N313%
N23%
N13%

Từ vựng (20)

バンコク
Bangkokdanh từ
建たてるN4
xây dựngđộng từ
途中とちゅうN4
giữa chừngdanh từ
ビルN4
tòa nhàdanh từ
倒たおれるN4
đổ, sậpđộng từ
地震じしんN4
động đấtdanh từ
揺ゆれ
sự rung lắcdanh từ
原因げんいん
nguyên nhândanh từ
事故じこ
tai nạndanh từ
亡なくなる
qua đờiđộng từ
工事こうじ
công trình xây dựngdanh từ
会社かいしゃN5
công tydanh từ
鉄てつN3
sắt, thépdanh từ
十分じゅうぶんN4
đủ, đầy đủtính từ
強つよい
mạnh mẽtính từ
法律ほうりつ
luật phápdanh từ
守まもるN3
tuân thủ, bảo vệđộng từ
疑うたがい
sự nghi ngờdanh từ
逮捕たいほ
bắt giữdanh từ, động từ
逮捕状たいほじょう
lệnh bắt giữdanh từ

Ngữ pháp (9)

Danh từ 1 で、Danh từ 2 が V(bị động)N3
<Danh từ 2> được <V> ở <Danh từ 1>.タイのバンコクで先月、建てている途中の高いビルが倒れました。
Động từ thể て + います (N4)N3
Diễn tả hành động đang diễn ra.ミャンマーで起こった地震の揺れが原因だと考えられています。
Động từ thể て + います (N4)N3
Diễn tả hành động đang diễn ra.この事故で、今までに47人が亡くなりました。
Động từ thể て + います (N4)N3
Diễn tả hành động đang diễn ra.47人がどこにいるかわかっていません。
Động từ thể て + います (N4)N3
Diễn tả hành động đang diễn ra.このビルの工事をしていたのは、中国の会社です。
Tính từ đuôi な (bỏ な) + である (N2)N3
Dùng để diễn tả trạng thái của tính từ.ビルに使っていた鉄が十分強くなかったことがわかりました。
Động từ thể ない (bỏ い) + で (N3)N3
Diễn tả hành động không thực hiện.タイの警察は、法律を守らないで工事をした疑いがあると言って、この会社の中国人を逮捕しました。
Danh từ 1 についてN3
Về <Danh từ 1>.警察は、タイ人3人についても逮捕状を出しました。
Động từ thể て + います (N4)N3
Diễn tả hành động đang diễn ra.警察は、タイ人3人についても逮捕状を出しました。

Câu hỏi

先月せんげつ、タイのバンコクで倒たおれたビルの工事こうじをしていたのはどの国くにの会社かいしゃですか?

1/5
A日本の会社
Bアメリカの会社
C中国の会社
D韓国の会社

Bài báo liên quan

ミャンマーの地震でビルが倒れる、中国の会社の人が逮捕される