Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
トランプ大統領、FRBのパウエルさんをやめさせるかも

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

トランプ大統領トランプだいとうりょう、FRBのパウエルさんをやめさせるかも

N5
21/04/2025283
トランプ大統領、FRBのパウエルさんをやめさせるかも
0:00

パウエルさんと トランプ大統領トランプだいとうりょうトランプ大統領トランプだいとうりょうは、アメリカの パウエルさんに「仕事しごとを やめて」と 言いいました。でも、パウエルさんは「やめません」と 言いいました。大統領だいとうりょうが パウエルさんを やめさせると、問題もんだいが たくさん あります。だから、まだ 決きめていません。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N554%
N423%
N315%
N20%
N18%

Từ vựng (10)

パウエルさん
ông Powelldanh từ
トランプ大統領だいとうりょうN3
tổng thống Trumpdanh từ
アメリカ
Mỹdanh từ
仕事しごとN5
công việcdanh từ
辞やめるN3
nghỉ việc, từ chứcđộng từ
言いうN3
nóiđộng từ
辞やめさせる
cho nghỉ việc, buộc từ chứcđộng từ
問題もんだいN5
vấn đềdanh từ
たくさんN1
nhiềutính từ
決きめるN4
quyết địnhđộng từ

Ngữ pháp (9)

Danh từ 1 に Danh từ 2 を Động từ sai khiến N3
Sử dụng để diễn tả việc ai đó (danh từ 1) bị bắt buộc hoặc bị yêu cầu làm gì (danh từ 2) bởi người khác.大統領が パウエルさんを やめさせると、問題が たくさん あります。
Động từ thể ない + ません N3
Dùng để diễn tả ý nghĩa phủ định kép, nhấn mạnh việc không thực hiện hành động nào đó.でも、パウエルさんは「やめません」と 言いました。
Danh từ 1 は Danh từ 2 に Động từ N3
Sử dụng để chỉ ra việc một người (danh từ 1) làm một hành động nào đó (động từ) với một người khác (danh từ 2).トランプ大統領は、アメリカの パウエルさんに「仕事を やめて」と 言いました。
Danh từ 1 は Danh từ 2 を Động từ N3
Dùng để diễn tả hành động của danh từ 1 lên danh từ 2.大統領が パウエルさんを やめさせると、問題が たくさん あります。
Danh từ 1 が Danh từ 2 を Động từ N3
Dùng để diễn tả hành động của danh từ 1 lên danh từ 2.トランプ大統領は、アメリカの パウエルさんに「仕事を やめて」と 言いました。
Động từ thể て + いる N3
Diễn tả một hành động đang diễn ra hoặc một trạng thái đang tồn tại.だから、まだ 決めていません。
Động từ thể て + いる N3
Diễn tả một hành động đang diễn ra hoặc một trạng thái đang tồn tại.パウエルさんと トランプ大統領トランプ大統領は、アメリカの パウエルさんに「仕事を やめて」と 言いました。
Động từ thể て + いる N3
Diễn tả một hành động đang diễn ra hoặc một trạng thái đang tồn tại.パウエルさんと トランプ大統領トランプ大統領は、アメリカの パウエルさんに「仕事を やめて」と 言いました。
Động từ thể て + いる N3
Diễn tả một hành động đang diễn ra hoặc một trạng thái đang tồn tại.パウエルさんと トランプ大統領トランプ大統領は、アメリカの パウエルさんに「仕事を やめて」と 言いました。

Câu hỏi

パウエルさんはトランプ大統領だいとうりょうに何なにを言いいましたか?

1/5
A「仕事をやめます」と言った。
B「やめません」と言った。
C「問題がたくさんあります」と言った。
D「まだ決めています」と言った。

Bài báo liên quan