Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
プーチン大統領「キリスト教のお祭りのときに戦いをとめる」

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

プーチン大統領だいとうりょう「キリスト教きょうのお祭まつりのときに戦たたかいをとめる」

N4
22/04/2025157
プーチン大統領「キリスト教のお祭りのときに戦いをとめる」
0:00

ロシアとウクライナについてです。

ロシアのプーチン大統領だいとうりょうは、キリスト教きょうのお祭まつり「復活祭ふっかつさい」のときに戦たたかいをとめると19日にち、急きゅうに言いいました。

ロシアの軍ぐんは20日はつか、「私わたしたちは戦たたかいをとめました。しかし、ウクライナはドローンなどで戦たたかいを続つづけました」と言いいました。

ウクライナのゼレンスキー大統領だいとうりょうは21日にち、ロシアは戦たたかいをとめると言いっていたが、続つづけたとSNSで言いいました。そして、電気でんきや水道すいどうなどへの攻撃こうげきを30日にちの間あいだ、とめる新あたらしい案あんを出だしました。

Nguồn: NHK
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N533%
N424%
N338%
N20%
N15%

Từ vựng (17)

ロシア
ngadanh từ
ウクライナ
ukrainedanh từ
大統領だいとうりょうN3
tổng thốngdanh từ
キリスト教きりすときょう
kitô giáodanh từ
お祭まつりN4
lễ hộidanh từ
復活祭ふっかつさい
lễ phục sinhdanh từ
戦たたかいN3
chiến tranhdanh từ
言いうN3
nóiđộng từ
軍ぐんN3
quân độidanh từ
私たちわたしたち
chúng tôidanh từ
続つづけるN4
tiếp tụcđộng từ
ドローン
máy bay không người láidanh từ
電気でんきN5
điệndanh từ
水道すいどうN4
nước máydanh từ
攻撃こうげきN3
tấn côngdanh từ
案あんN3
kế hoạchdanh từ
新あたらしいN5
mớitính từ

Ngữ pháp (9)

Danh từ 1 + の + Danh từ 2 N4
Biểu thị sự sở hữu hoặc quan hệ giữa danh từ 1 và danh từ 2.ロシアのプーチン大統領は、キリスト教のお祭り「復活祭」のときに戦いをとめると19日、急に言いました。
Động từ thể thường + と言います N4
Trích dẫn lời nói, suy nghĩ, ý kiến của ai đó.ロシアのプーチン大統領は、キリスト教のお祭り「復活祭」のときに戦いをとめると19日、急に言いました。
Động từ thể た + が N4
Diễn tả sự tương phản giữa hai mệnh đề.ウクライナのゼレンスキー大統領は21日、ロシアは戦いをとめると言っていたが、続けたとSNSで言いました。
Động từ thể た + と N4
Được dùng để trích dẫn gián tiếp, diễn tả nội dung của một phát ngôn.ウクライナのゼレンスキー大統領は21日、ロシアは戦いをとめると言っていたが、続けたとSNSで言いました。
Danh từ + など N4
Được sử dụng để liệt kê một số ví dụ tiêu biểu trong một nhóm sự vật, sự việc.ロシアの軍は20日、「私たちは戦いをとめました。しかし、ウクライナはドローンなどで戦いを続けました」と言いました。
Động từ thể thường + と言います N4
Trích dẫn lời nói, suy nghĩ, ý kiến của ai đó.ロシアの軍は20日、「私たちは戦いをとめました。しかし、ウクライナはドローンなどで戦いを続けました」と言いました。
Động từ thể る + と N4
Được dùng để trích dẫn gián tiếp, diễn tả nội dung của một phát ngôn.そして、電気や水道などへの攻撃を30日の間、とめる新しい案を出しました。
Danh từ + など N4
Được sử dụng để liệt kê một số ví dụ tiêu biểu trong một nhóm sự vật, sự việc.そして、電気や水道などへの攻撃を30日の間、とめる新しい案を出しました。
Động từ thể る + と N4
Được dùng để trích dẫn gián tiếp, diễn tả nội dung của một phát ngôn.そして、電気や水道などへの攻撃を30日の間、とめる新しい案を出しました。

Câu hỏi

ロシアの大統領だいとうりょうは、どのようなお祭まつりのときに戦たたかいをとめると発表はっぴょうしましたか?

1/5
Aクリスマス
B復活祭
C正月
D七夕

Bài báo liên quan