Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
北極海の冬 氷がいちばん小さくなった

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

北極海ほっきょくかいの冬ふゆ 氷こおりがいちばん小ちいさくなった

N4
24/04/2025334
北極海の冬 氷がいちばん小さくなった
0:00

北極海ほっきょくかいの氷こおりについてです。人工衛星じんこうえいせいを使つかって、宇宙うちゅうから北極海ほっきょくかいの氷こおりを調しらべています。

今年ことしの冬ふゆ、氷こおりがいちばん大おおきくなった時ときの広ひろさは1379万まんkm²でした。調しらべ始はじめた1979年ねんから今いままでで、いちばん小ちいさくなりました。

JAXAなどは、北極海ほっきょくかいの気温きおんがいつもの年としより高たかくて、氷こおりが大おおきくならなかったと考かんがえています。

Nguồn: NHK
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N560%
N412%
N324%
N24%
N10%

Từ vựng (14)

北極海ほっきょくかい
biển bắc cựcdanh từ
氷こおりN3
băng, đádanh từ
人工衛星じんこうえいせい
vệ tinh nhân tạodanh từ
宇宙うちゅう
vũ trụdanh từ
調しらべるN4
điều tra, tìm hiểuđộng từ
冬ふゆN5
mùa đôngdanh từ
大おおきくなる
trở nên lớn hơnđộng từ
広ひろさN2
độ rộngdanh từ
調しらべ始はじめるN4
bắt đầu điều trađộng từ
小ちいさくなるN5
trở nên nhỏ hơnđộng từ
気温きおんN3
nhiệt độ không khídanh từ
何時いつもの年とし
năm bình thườngdanh từ
考かんがえるN4
suy nghĩ, cho rằngđộng từ
JAXA
cơ quan thám hiểm không gian nhật bảndanh từ

Ngữ pháp (10)

Động từ て + います N4
Diễn tả hành động đang diễn ra hoặc thói quen, tập quán.人工衛星を使って、宇宙から北極海の氷を調べています。
Danh từ (thời điểm) から Danh từ (thời điểm) まで N4
Diễn tả khoảng thời gian từ đâu đến đâu.1979年から今までで、いちばん小さくなりました。
Động từ ない (thể ngắn) + でした N4
Diễn tả hành động đã không xảy ra.氷が大きくならなかったと考えています。
Động từ て + です N4
Diễn tả trạng thái hoặc tình huống đã xảy ra.北極海の氷についてです。
Động từ (thể ngắn) + と思っています N4
Diễn tả suy nghĩ, ý kiến của người nói.氷が大きくならなかったと考えています。
Danh từ + で N4
Dùng để chỉ phương tiện, cách thức.人工衛星を使って、宇宙から北極海の氷を調べています。
Danh từ (thời điểm) + は N4
Trợ từ は dùng để nhấn mạnh thời gian.今年の冬、氷がいちばん大きくなった時の広さは1379万km²でした。
Động từ (thể ngắn) + と考えています N4
Diễn tả suy nghĩ, ý kiến của người nói.氷が大きくならなかったと考えています。
Danh từ + など N4
Dùng để liệt kê một vài ví dụ trong số nhiều đối tượng khác.JAXAなどは、北極海の気温がいつもの年より高くて、氷が大きくならなかったと考えています。
Danh từ + です N4
Diễn tả trạng thái hoặc tình huống đã xảy ra.北極海の氷についてです。

Câu hỏi

今年ことしの冬ふゆ、北極海ほっきょくかいの氷こおりがいちばん大おおきくなった時ときの広ひろさはどれくらいでしたか?

1/5
A1379万km²
B1200万km²
C1500万km²
D1000万km²

Bài báo liên quan