Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
アイリスオーヤマ、アメリカで工場に投資

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

アイリスオーヤマ、アメリカで工場こうじょうに投資とうし

N4
22/04/2025205
アイリスオーヤマ、アメリカで工場に投資
0:00

アイリスオーヤマは、生活せいかつに必要ひつような物ものをつくっている会社かいしゃです。中国ちゅうごくに工場こうじょうがあって、空気清浄機くうきせいじょうきや、物ものを入いれるボックスなどをつくっています。アメリカは先月せんげつ、中国ちゅうごくから輸入ゆにゅうする物ものの関税かんぜいを上あげました。このため、アイリスオーヤマは、アメリカで売うる物ものの値段ねだんが上あがることを心配しんぱいしています。このためアイリスオーヤマは、アメリカにある工場こうじょうでつくる物ものを増ふやすことにしました。アメリカの工場こうじょうを大おおきくするために、18億円おくえん以上いじょうを使つかいます。アイリスオーヤマは、ペットのトイレに使つかうシートや、病院びょういんなどで使つかうマスクを新あたらしくつくる計画けいかくです。プラスチックの物ものもたくさんつくるようにします。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N544%
N419%
N314%
N28%
N114%

Từ vựng (20)

アイリスオーヤマ
tên công tydanh từ
生活せいかつN4
cuộc sốngdanh từ
必要ひつようN4
cần thiếttính từ
物ものN5
vật, đồdanh từ
会社かいしゃN5
công tydanh từ
工場こうじょう
nhà máydanh từ
空気清浄機くうきせいじょうき
máy lọc không khídanh từ
入いれる
cho vàođộng từ
ボックス
hộp, thùngdanh từ
輸入ゆにゅうN3
nhập khẩuđộng từ
関税かんぜいN1
thuế quandanh từ
値段ねだんN4
giá cảdanh từ
心配しんぱい
lo lắngđộng từ
増ふやすN2
tăng lênđộng từ
計画けいかくN3
kế hoạchdanh từ
プラスチック
nhựadanh từ
ペット
thú cưngdanh từ
トイレN5
toilet, nhà vệ sinhdanh từ
病院びょういん
bệnh việndanh từ
マスク
khẩu trangdanh từ

Ngữ pháp (3)

Động từ thể từ điển + ため(に)N4
Diễn tả mục đích, lý do hoặc nguyên nhân. Trong trường hợp này, 'ために' được dùng để chỉ lý do hoặc nguyên nhân dẫn đến hành động hoặc sự kiện được đề cập sau đó.日本に行くために、日本語を勉強しています。
Động từ thể từ điển + ことにするN4
Diễn tả quyết định của người nói sẽ thực hiện một hành động nào đó. 'ことにしました' là dạng quá khứ, thể hiện quyết định đã được đưa ra.毎日運動することにしました。
Động từ thể từ điển + ようにするN4
Diễn tả nỗ lực để thực hiện một hành động nào đó. 'ようにします' thể hiện ý định hoặc nỗ lực của người nói trong việc thực hiện hành động.健康のために、野菜を食べるようにしています。

Câu hỏi

アイリスオーヤマはどこに工場こうじょうを持もっていますか?

1/5
A日本
B中国
C韓国
Dインド

Bài báo liên quan