Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
トランプ政権、ハーバード大学の助成金をさらに削減予定

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

トランプ政権トランプせいけん、ハーバード大学だいがくの助成金じょせいきんをさらに削減さくげん予定よてい

N4
22/04/2025186
トランプ政権、ハーバード大学の助成金をさらに削減予定
0:00

アメリカのトランプ大統領トランプだいとうりょうの政府せいふは、ハーバード大学だいがくに、お金かねを出だすのをやめると言いっています。大学だいがくの自由じゆうと独立どくりつについて、政府せいふと大学だいがくの意見いけんが違ちがっているからです。政府せいふは、22億おくドルドルの助成金じょせいきんと6000万まんドルドルの契約けいやくをやめると言いっています。ウォールストリート・ジャーナルは、10億おくドルドルの助成金じょせいきんと医療いりょうの研究けんきゅうの契約けいやくもやめる計画けいかくだと伝つたえました。政府せいふは、大学だいがくが学生がくせいや先生せんせいの考かんがえを政府せいふに知らせるしらせるように言いっています。大学だいがくは、「このようなことはできない」と言いっています。ニューヨークにあるコロンビア大学だいがくも、政府せいふと意見いけんが違ちがっていて、大学だいがくに出だすお金かねを止とめると言いわれました。大学だいがくは、政府せいふの言いうことを聞きいています。

Nguồn: CNN
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N538%
N428%
N328%
N20%
N16%

Từ vựng (24)

アメリカ
Mỹdanh từ
トランプ大統領トランプだいとうりょうN3
tổng thống Trumpdanh từ
政府せいふ
chính phủdanh từ
ハーバード大学だいがく
đại học Harvarddanh từ
お金かねN5
tiềndanh từ
自由じゆうN4
tự dodanh từ
独立どくりつ
độc lậpdanh từ
意見いけんN4
ý kiếndanh từ
助成金じょせいきん
trợ cấpdanh từ
契約けいやくN3
hợp đồngdanh từ
計画けいかくN3
kế hoạchdanh từ
医療いりょう
y tếdanh từ
研究けんきゅう
nghiên cứudanh từ
学生がくせいN5
sinh viêndanh từ
先生せんせいN5
giáo viêndanh từ
考かんがえN3
suy nghĩdanh từ
ニューヨーク
New Yorkdanh từ
コロンビア大学だいがく
đại học Columbiadanh từ
言いうN3
nóiđộng từ
知らせるしらせるN4
thông báođộng từ
聞きくN5
ngheđộng từ
止とめる
dừng lạiđộng từ
違ちがうN5
khácđộng từ
このような
như thế nàytính từ

Ngữ pháp (8)

Động từ thể る + のをやめる (N3)N3
Diễn tả việc ngừng làm một hành động nào đó.タバコを吸うのをやめる。
Động từ thể る + について (N4)N4
Diễn tả việc liên quan đến một chủ đề, vấn đề nào đó.日本の文化について勉強する。
Danh từ + と (N5)N5
Dùng để nối hai danh từ lại với nhau, có thể dịch là và.犬と猫が好きです。
Danh từ + が (N5)N5
Được dùng để chỉ chủ ngữ của câu, thường là danh từ.彼が来ます。
Động từ thể る + ように言う (N3)N3
Diễn tả việc yêu cầu ai đó làm một hành động nào đó.彼に早く来るように言う。
Danh từ + も (N5)N5
Dùng để chỉ sự thêm vào, có thể dịch là cũng.私も行きます。
Động từ thể る + ことができる (N4)N4
Diễn tả khả năng có thể làm một hành động nào đó.日本語を話すことができる。
Động từ thể て + いる (N3)N3
Diễn tả hành động đang diễn ra hoặc trạng thái đang tiếp diễn.彼女は歌を歌っている。

Câu hỏi

トランプ大統領トランプだいとうりょうの政府せいふは、ハーバード大学だいがくに対たいして何なにをしようとしていますか?

1/5
Aお金をもっと出す
Bお金を出すのをやめる
C学生を増やす
D新しいキャンパスを建てる

Bài báo liên quan