Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
宝満山のタヌキと田んぼの田の坊

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

宝満山ほうまんざんのタヌキと田たんぼの田たの坊ぼう

N5
22/04/20251830
宝満山のタヌキと田んぼの田の坊
0:00

福岡県ふくおかけん太宰府市だざいふしの宝満山ほうまんざんという山やまに、化ばけるのが上手じょうずなタヌキが住すんでいました。タヌキは人ひとをだましてばかりいました。ある日ひ、タヌキがお地蔵じぞうさまに化ばけていると、緑色みどりいろの服ふくを着きた小ちいさな人ひとが来きました。タヌキが「だれだ」と聞きくと、「田たの坊ぼうだ。化ばけるのが上手じょうずなタヌキと、どちらが上手じょうずか比くらべに来きた」と言いいました。タヌキは、いろいろなものに化ばけました。しかし、田たの坊ぼうはびっくりしませんでした。田たの坊ぼうは、タヌキを山やまの上うえに連つれて行いきました。山やまの下したは、赤あかい花はながたくさん咲さいていました。田たの坊ぼうは「私わたしの技わざは、ゆっくり化ばける。明日あしたの朝あさ、ここに来きて、下したを見みなさい」と言いいました。次つぎの日ひ、タヌキが山やまの上うえから下したを見みると、花はながなくなって、土つちの色いろになりました。3日後にちごに見みると、水みずが入はいっていました。次つぎの日ひに見みると、緑色みどりいろになりました。タヌキは「田たの坊ぼうは、地面じめんを化ばけさせた。すごい技わざだ」と思おもって、山やまから逃にげていきました。田たの坊ぼうは、村むらに住すんでいるおばあばあさんでした。おばあばあさんは、村むらの人ひとたちが田たんぼの仕事しごとをするのを、タヌキに見みせました。タヌキは、地面じめんが変かわっていくのを見みて、田たの坊ぼうの技わざだと思おもいました。

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N567%
N412%
N314%
N22%
N16%

Từ vựng (44)

福岡県ふくおかけん太宰府市だざいふし
thành phố Dazaifu, tỉnh Fukuokadanh từ
宝満山ほうまんざん
núi Hōmandanh từ
化ばけるN1
biến hóađộng từ
タヌキ
chồndanh từ
お地蔵じぞうさまN1
tượng Jizodanh từ
服ふくN5
quần áodanh từ
比くらべる
so sánhđộng từ
山やま
núidanh từ
花はなN5
hoadanh từ
技わざ
kỹ năngdanh từ
村むらN5
làngdanh từ
地面じめん
mặt đấtdanh từ
逃にげるN4
chạy trốnđộng từ
おばあさん
bàdanh từ
田んぼたんぼN2
ruộng lúadanh từ
仕事しごとN5
công việcdanh từ
見みせる
cho xemđộng từ
思おもう
nghĩđộng từ
住すむ
sốngđộng từ
赤あかいN5
đỏtính từ
緑色みどりいろ
màu xanh lá câydanh từ
土つち
đấtdanh từ
咲さくN5
nở (hoa)động từ
変かわる
thay đổiđộng từ
びっくりする
ngạc nhiênđộng từ
たくさんN1
nhiềutrạng từ
来くるN5
đếnđộng từ
見みる
nhìnđộng từ
上手じょうず
giỏitính từ
人ひと
ngườidanh từ
騙だます
lừađộng từ
連つれて行いく
dẫn điđộng từ
ばかり
chỉ, suốttrợ từ
いろいろ
nhiều loạitính từ
上うえN5
trêndanh từ
下した
dướidanh từ
私わたし
tôiđại từ
朝あさ
buổi sángdanh từ
次つぎの日ひ
ngày hôm saudanh từ
水みず
nướcdanh từ
入はいるN5
vàođộng từ
すごい
tuyệt vờitính từ
化ばけさせる
làm biến hóađộng từ
変かわっていく
thay đổiđộng từ

Ngữ pháp (8)

Danh từ 1 という Danh từ 2N3
Dùng để giải thích hoặc định nghĩa một đối tượng (Danh từ 2) bằng một cái tên hoặc thuật ngữ (Danh từ 1).福岡県太宰府市の宝満山という山に、化けるのが上手なタヌキが住んでいました。
Động từ thể た + ばかりN3
Diễn tả hành động vừa mới xảy ra, thường có nghĩa là hành động đó xảy ra ngay trước thời điểm nói.タヌキは人をだましてばかりいました。
Động từ thể từ điển + とN3
Diễn tả điều kiện, khi một hành động xảy ra thì một hành động khác sẽ xảy ra ngay sau đó.タヌキがお地蔵さまに化けていると、緑色の服を着た小さな人が来ました。
Động từ thể từ điển + ことがあるN3
Diễn tả những hành động hoặc trạng thái xảy ra không thường xuyên hoặc không liên tục.タヌキが「だれだ」と聞くと、「田の坊だ。化けるのが上手なタヌキと、どちらが上手か比べに来た」と言いました。
Động từ thể từ điển + ことができるN3
Diễn tả khả năng hoặc sự cho phép thực hiện một hành động.タヌキは、いろいろなものに化けました。
Động từ thể từ điển + ようになるN3
Diễn tả sự thay đổi từ trạng thái không thể thực hiện một hành động sang trạng thái có thể thực hiện được.タヌキは「田の坊は、地面を化けさせた。すごい技だ」と思って、山から逃げていきました。
Động từ thể từ điển + ことにするN3
Diễn tả quyết định của người nói về việc thực hiện một hành động.おばあさんは、村の人たちが田んぼの仕事をするのを、タヌキに見せました。
Động từ thể từ điển + ことになるN3
Diễn tả quyết định hoặc kế hoạch đã được xác định.タヌキは、地面が変わっていくのを見て、田の坊の技だと思いました。

Câu hỏi

タヌキたぬきは田たの坊ぼうとどのようなことを比くらべに来きたのですか?

1/5
A化ける技の上手さ
B料理の腕前
C速さ
D力の強さ

Bài báo liên quan