Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
病院に「かぜ」のような人が何人来たか 国が調査を始めた

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

病院びょういんに「かぜ」のような人ひとが何人なんにん来きたか 国くにが調査ちょうさを始はじめた

N4
23/04/2025985
病院に「かぜ」のような人が何人来たか 国が調査を始めた
0:00

のどが痛いたくなったりせきが出でたりする「かぜ」についてです。

国くにの研究所けんきゅうじょは、4月がつから、かぜのような人ひとがどのくらいいるか調査ちょうさを始はじめました。1週間しゅうかんにかぜのような人ひとが何人なんにん来きたか、3000ぐらいの病院びょういんから国くにに知しらせてもらいます。今いままでインフルエンザや新型しんがたコロナウイルスなどは調しらべていましたが、かぜは調しらべていませんでした。

4月がつ7日なのかから13日にちまでの1週間しゅうかんに、1つの病院びょういんの平均へいきんで49人にんぐらいがかぜのようだということがわかりました。栃木県とちぎけんや秋田県あきたけんでは90人にん以上いじょうでした。

国くには、調査ちょうさを続つづけて、かぜのような人ひとが増ふえた場合ばあいは気きをつけるように早はやく伝つたえていきたいと言いっています。

Nguồn: NHK
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N545%
N432%
N316%
N20%
N16%

Từ vựng (20)

のどN3
họngdanh từ
痛いたいN5
đautính từ
せきN4
hodanh từ
かぜ
cảm lạnhdanh từ
国くにN5
quốc giadanh từ
研究所けんきゅうじょ
viện nghiên cứudanh từ
調査ちょうさN3
điều tradanh từ
始はじめるN4
bắt đầuđộng từ
病院びょういんN5
bệnh việndanh từ
知しらせる
thông báođộng từ
インフルエンザ
cúmdanh từ
新型コロナウイルス
virus corona chủng mớidanh từ
調しらべるN4
điều trađộng từ
平均へいきんN3
trung bìnhdanh từ
栃木県とちぎけん
tỉnh Tochigidanh từ
秋田県あきたけん
tỉnh Akitadanh từ
続つづけるN4
tiếp tụcđộng từ
増ふえるN4
tăngđộng từ
気きをつけるN2
chú ýđộng từ
伝つたえるN4
truyền đạtđộng từ

Ngữ pháp (4)

Động từ thể た + り + Động từ thể た + り + する N4
Mẫu ngữ pháp liệt kê động từ, diễn tả những hành động, sự việc tiêu biểu trong một nhóm hành động, sự việc.のどが痛くなったりせきが出たりする「かぜ」についてです。
Động từ thể từ điển + か N4
Mẫu ngữ pháp diễn tả ý nghĩa không chắc chắn về sự việc nào đó.かぜのような人がどのくらいいるか調査を始めました。
Động từ thể từ điển + ことがわかりました N4
Mẫu ngữ pháp diễn tả sự việc đã được làm sáng tỏ, đã được biết đến.1つの病院の平均で49人ぐらいがかぜのようだということがわかりました。
Động từ thể từ điển + ように + Động từ N4
Mẫu ngữ pháp diễn tả mục đích của hành động.かぜのような人が増えた場合は気をつけるように早く伝えていきたいと言っています。

Câu hỏi

国くにの研究所けんきゅうじょが調査ちょうさを始はじめたのは、何なんの病気びょうきについてですか?

1/5
Aインフルエンザ
B新型コロナウイルス
Cかぜ
D肺炎

Bài báo liên quan