Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
公園のトイレ 災害のときはトラックで運んで使う

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

公園こうえんのトイレ 災害さいがいのときはトラックで運はこんで使つかう

N4
23/04/20259852
公園のトイレ 災害のときはトラックで運んで使う
0:00

大おおきい災害さいがいのときに役やくに立たつトイレについてです。

群馬県ぐんまけんは、トラックで運はこぶことができるトイレを用意よういしました。

トイレは、四角しかくい部屋へやの形かたちをした大おおきい箱はこの中なかにあります。ふつうの座すわるトイレと、車くるまいすの人ひとなど誰だれでも使つかうことができる広ひろいトイレがあります。どちらも水みずで流ながすトイレです。水みずのタンクをいっぱいにしておくと、4000回かい、流ながすことができます。太陽たいようの光ひかりで電気でんきを作つくるので、電気でんきが止とまっても使つかえます。

いつもは公園こうえんなどに置おいて使つかいます。災害さいがいのときに、被害ひがいがあったところに運はこびます。

県けんの人ひとは「このトイレを使つかって災害さいがいのことを考かんがえてほしいです」と話はなしていました。

Nguồn: NHK
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N562%
N418%
N315%
N23%
N13%

Từ vựng (23)

災害さいがいN1
thảm họadanh từ
役やくに立たつN4
có íchđộng từ
群馬県ぐんまけん
tỉnh Gunmadanh từ
トラックN3
xe tảidanh từ
用意よういするN4
chuẩn bịđộng từ
四角しかくいN2
hình vuôngtính từ
部屋へやN5
phòngdanh từ
形かたちN4
hình dạngdanh từ
箱はこ
cái hộpdanh từ
ふつうN4
thông thườngdanh từ
座すわるN5
ngồiđộng từ
車くるまいす
xe lăndanh từ
広ひろいN5
rộngtính từ
水みず
nướcdanh từ
流ながすN3
xảđộng từ
タンク
bể chứadanh từ
太陽たいようN3
mặt trờidanh từ
光ひかり
ánh sángdanh từ
電気でんきN5
điệndanh từ
止とまるN2
ngừngđộng từ
公園こうえんN5
công viêndanh từ
被害ひがい
thiệt hạidanh từ
考かんがえるN4
suy nghĩđộng từ

Ngữ pháp (8)

Danh từ 1 の Danh từ 2 N4
Danh từ 2 của Danh từ 1. Biểu thị mối quan hệ sở hữu hoặc phụ thuộc giữa hai danh từ.大きい災害のときに役に立つトイレについてです。
Động từ thể từ điển + ことができる (N4) N4
Có thể làm gì đó. Diễn tả khả năng làm một việc gì đó.群馬県は、トラックで運ぶことができるトイレを用意しました。
Danh từ 1 の Danh từ 2 N4
Danh từ 2 của Danh từ 1. Biểu thị mối quan hệ sở hữu hoặc phụ thuộc giữa hai danh từ.トイレは、四角い部屋の形をした大きい箱の中にあります。
Động từ thể từ điển + ことができる (N4) N4
Có thể làm gì đó. Diễn tả khả năng làm một việc gì đó.ふつうの座るトイレと、車いすの人など誰でも使うことができる広いトイレがあります。
Danh từ 1 も Danh từ 2 も N4
Cả Danh từ 1 và Danh từ 2. Diễn tả cả hai đối tượng đều có đặc điểm hoặc hành động giống nhau.どちらも水で流すトイレです。
Động từ thể từ điển + ことができる (N4) N4
Có thể làm gì đó. Diễn tả khả năng làm một việc gì đó.太陽の光で電気を作るので、電気が止まっても使えます。
Danh từ 1 など N4
Như Danh từ 1. Dùng để liệt kê một vài ví dụ tiêu biểu trong số nhiều thứ cùng loại.いつもは公園などに置いて使います。
Động từ thể từ điển + ことができる (N4) N4
Có thể làm gì đó. Diễn tả khả năng làm một việc gì đó.県の人は「このトイレを使って災害のことを考えてほしいです」と話していました。

Câu hỏi

群馬県ぐんまけんが用意よういしたトイレは、どのような特徴とくちょうがありますか?

1/5
A水を使わないトイレである
B車いすの人も使える広いトイレがある
C電気が必要なトイレである
Dいつもは家の中に置いてある

Bài báo liên quan